Câu 21: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm làA. Câu 22: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là.[r]
Trang 1
1
SỞ GDĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ÔN TẬP: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI,
KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI
Câu 1: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A Vàng B Bạc C Đồng D Nhôm
Câu 2: X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
A Cu B Fe C Al D Ag
Câu 3: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?
A Cu B Au C Al D Ag
Câu 4: Kim loại nào sau đây nóng chảy ở 3410oC?
A Cu B W C Al D Cr
Câu 5: Kim loại nào sau đây nóng chảy ở -39oC?
A Na B Hg C Al D Cr
Câu 6: Kim loại nào sau đây dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần sắt và bằng 2/3 lần đồng?
A Au B Cr C Al D Ag
Câu 7: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá, ?
A Cu B Fe C Al D Ag
Câu 8: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A Au B Ag C Al D Cu
Câu 9: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A Zn B Hg C Ag D Cu
Câu 10: Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
A Cu B Fe C Al D Au
Câu 11: Kim nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A Al B Au C Cu D Ag
Câu 12: Kim nào sau đây dẫn điện kém nhất?
A Fe B Al C Ag D Au
Câu 13: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A Vàng B Bạc C Đồng D Nhôm
Câu 14: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống
gỉ, không gỉ…Kim loại X là
A Fe B Ag C Cr D W
Câu 15: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A Cu B Na C Hg D Fe
Câu 16: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là chất lỏng
Kim loại X là
A Hg B Cr C Pb D W
Câu 17: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A W B Al C Na D Fe
Câu 18: Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính dẫn điện của kim loại (từ trái qua phải) là
A Au, Fe, Ag, Cu B Ag, Cu, Au, Fe C Au, Ag, Cu, Fe D Fe, Au, Cu, Ag
Câu 19: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi
A khối lượng riêng khác nhau B kiểu mạng tinh thể khác nhau
C mật độ electron tự do khác nhau D mật độ ion dương khác nhau
Câu 20: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
A các electron tự do trong mạng tinh thể B các ion kim loại
C các electron hóa trị D Các kim loại đều là chất rắn
Câu 21: Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Tính dẻo B Tính dẫn điện và nhiệt C Ánh kim D Tính cứng
Câu 22: Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh màu vàng lấp lánh cực
mỏng Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10-4 mm Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài?
A Có khả năng khúc xạ ánh sáng B Tính dẻo và có ánh kim
C Tính dẻo, tính dẫn nhiệt D Mềm, có tỉ khổi lớn
Trang 2Câu 23: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr B Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu
C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tính chất lý học do electron tự do gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng
B Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li
C Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn
D Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
II XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A K B Ba C Al D Mg
Câu 2: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s2?
A Na B K C Ca D Mg
Câu 3: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
A Fe B Na C Mg D Al
Câu 4: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Ag B Ca C Zn D Na
Câu 5: Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
A Li B Na C K D Cs
Câu 6: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?
A Zn B Al C Na D Mg
Câu 7: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A Be B K C Ba D Na
Câu 8: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A Na B Ca C Al D Fe
Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A Li B Ca C Zn D Ba
Câu 10: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A K B Ba C Al D Zn
Câu 11: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A K B Fe C Zn D Mg
Câu 12: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
A Li B Ca C Na D Mg
Câu 13: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A Be B Ba C Zn D Fe
Câu 14: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
A Ca B Fe C Cu D Ag
Câu 15: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
A Al B Fe C Ca D Na
Câu 16: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
A Al B Fe C Ca D K
Câu 17: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s1?
A Na B K C Ca D Ba
Câu 18: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s1?
A Na B K C Ca D Ba
Câu 19: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s2?
A Na B K C Ca D Mg
Câu 20: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca, K Số kim loại kiềm trong dãy là
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 21: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là
A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Câu 22: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A ns2np1 B ns1 C ns2 D ns2np2
Câu 23: Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
A +4 B +1 C +2 D +3
Trang 3
3
Câu 24: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A ns2np1 B ns1 C ns2 D ns2np2
Câu 25: Trong các hợp chất, kim loại nhóm IIA có số oxi hóa là
A +1 B +3 C +2 D +4
Câu 26: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã
bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
A O2 B H2O C CO2 D O2 và H2O
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
A Al B Na C Cu D Fe
Câu 2: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +3 duy nhất trong hợp chất?
A Al B Fe C Ca D Na
Câu 3: Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
A Al B Ag C Cu D Fe
Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A Fe2(SO4)3 B CuSO4 C HCl D MgCl2
Câu 5: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A NaOH B BaCl2 C HCl D Ba(OH)2
Câu 6: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH
Câu 7: Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?
A Na2SO4 B NaHSO4 C NaNO3 D MgCl2
Câu 8: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
A MgO B Fe3O4 C CuO D Cr2O3
Câu 9: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X là
A Al B Mg C Ca D Na
Câu 10: Bình chứa làm bằng chất X, không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong Chất X là
A thủy tinh B sắt C nhôm D nhựa
Câu 11: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A Mg B Na C Al D Cu
Câu 12: Thành phần chính của quặng boxit là
A FeCO3 B Al2O3 C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 13: X là kim loại hoạt động mạnh, không thể điều chế X bằng cách điện nóng chảy muối halogenua của nó
Kim loại X là
A Al B Na C Ca D Ba
Câu 14: Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?
A Al B Na C Cu D Fe
Câu 15: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A AlCl3 B NaHCO3 C Al2O3 D Al(OH)3
Câu 16: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
A Al2O3 B Al C Al(OH)3 D NaAlO2
Câu 17: Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?
A Al(OH)3 B NaAlO2 C Al2(SO4)3 D AlCl3
Câu 18: Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O Kim loại X là
A Al B Fe C Cr D Mg
Câu 19: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Chất X là
A NaOH B AlCl3 C Ca(OH)2 D NaAlO2
Câu 20: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết
tủa tan hoàn toàn Chất X là
A NaOH B AgNO3 C Al(NO3)3 D KAlO2
Câu 21: Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết
tủa tan hết Chất X là
A AlCl3 B MgCl2 C CuSO4 D FeCl2
Câu 22: Cho từ từ tới dư dung dịch chất NH3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa keo trắng Chất X là
A CuSO4 B AlCl3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Trang 4Câu 23: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được
dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A CuSO4 B AlCl3 C Fe(NO3)3 D MgSO4
Câu 24: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A Al2O3 B MgO C KOH D CuO
Câu 25: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaCl, H2SO4 B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D Na2SO4, KOH
Câu 26: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3 Số chất lưỡng tính trong dãy là
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 27: Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Các chất có tính chất lưỡng tính là
A Al và Al(OH)3 B Al và Al2O3
C Al, Al2O3 và Al(OH)3 D Al2O3, Al(OH)3
Câu 28: Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí là do
A nhôm không thể phản ứng với oxi B có lớp hidroxit bào vệ
C có lớp oxit bào vệ D nhôm không thể phản ứng với nitơ
Câu 29: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là
A PbO, K2O, SnO B FeO, MgO, CuO C Fe3O4, SnO, CaO D FeO, CuO, Cr2O3
Câu 30: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 3Al + 3CuSO4 ⎯⎯→ Al2(SO4)3 + 3Cu B 8Al + 3Fe3O4
o t
⎯⎯→4Al2O3 + 9Fe
C 2Al2O3
đpnc
⎯⎯⎯→ 4Al + 3O2 D 2Al + 3H2SO4⎯⎯→ Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 31: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được
dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A CuSO4 B AlCl3 C Fe(NO3)3 D Cu
Câu 32: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng Chất X là
A HCl B NH3 C NaOH D KOH
Câu 33: Nhôm có thể phản ứng được với tất cả dung dịch các chất nào sau đây?
A HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH B H2SO4 loãng, AgNO3, Ba(OH)2
C Mg(NO3)2, CuSO4, KOH D ZnSO4, NaAlO2, NH3
Câu 34: Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng Số dung dịch có thể hòa tan được Al là
A 3 B 2 C 5 D 4
IV DÃY ĐIỆN HÓA - ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Câu 1: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
A Ca B Fe C K D Ag
Câu 2: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
A Fe B Sn C Ag D Au
Câu 3: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất
A dẫn nhiệt B dẫn điện C tính dẻo D tính khử
Câu 4: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Ca2+ B Zn2+ C Fe2+ D Ag+
Câu 5: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Fe3+ B Cu2+ C Fe2+ D Al3+
Câu 6: Cation kim loại nào sau đây không bị Al khử thành kim loại?
A Cu2+ B Ag+ C Fe2+ D Mg2+
Câu 7: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg
Câu 8: Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên Dung dịch X là
A Cu(NO3)2 B AgNO3 C KNO3 D Fe(NO3)3
Câu 9: Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Al, Na, Ba B Ca, Ni, Zn C Mg, Fe, Cu D Fe, Cr, Cu
Câu 10: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất
sau để khử độc thủy ngân?
A Bột sắt B Bột lưu huỳnh C Bột than D Nước
Trang 5
5
Câu 11: Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu là
A Fe2+ + 2e → Fe B Cu2+ + 2e → Cu
C Fe → Fe2+ + 2e D Cu → Cu2+ + 2e
Câu 12: Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?
A Al B Mg C Fe D K
Câu 13: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối?
A Cu B Mg C Fe D Ag
Câu 14: Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2 Măṭ khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ
đô ̣cao X là kim loaị nào?
A Fe B Al C Mg D Cu
Câu 15: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) M là kim loại nào dưới đây?
A Zn B Ag C Al D Fe
Câu 16: Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra X có thể là kim loại nào?
A Cu B Mg C Ag D Fe
Câu 17: Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm
A Cu B CuCl2; MgCl2 C Cu; MgCl2 D Mg; CuCl2
Câu 18: Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
A Na B Fe C Ba D Zn
Câu 19: Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ?
A Sự oxi hoá ion Mg2+ B Sự khử ion Mg2+ C Sự oxi hoá ion Cl− D Sự khử ion Cl−
Câu 20: Để khử ion Cu2+trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A Fe B Na C K D Ba
Câu 21: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân Kim loại M là?
A Mg B Cu C Al D Na
Câu 22: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
A Al B K C Cu D Fe
Câu 23: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
A Al B Mg C Cu D Fe
Câu 24: Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
A Al2O3 B ZnO C Fe2O3 D FeO
Câu 25: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A Na B Ag C Ca D Fe
Câu 26: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
A Al B Na C Cu D Fe
Câu 27: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
A Al B Ca C Cu D Fe
Câu 28: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
A Al2O3 B MgO C CaO D CuO
Câu 29: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A Zn B Fe C Na D Ca
Câu 30: Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?
A Na B Cu C Fe D Ag
Câu 31: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng điện phân dung dịch muối?
A K B Al C Ca D Cu
Câu 32: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Mg, Zn, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au
Câu 33: Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), tại cực dương xảy ra
A sự khử ion Cl− B sự khử ion Ca2+
C sự oxi hoá ion Ca2+ D sự oxi hoá ion Cl−
Câu 34: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A khử cation kim loại B oxi hóa cation kim loại
C oxi hóa kim loại D khử kim loại
Trang 6Câu 35: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z
Phương trình hoá học của phản ứng tạo thành khí Z là
A CuO + H2 ⎯⎯→t o
Cu + H2O B Fe2O3 + 3H2 ⎯⎯→t o
2Fe + 3H2O
C CuO + CO ⎯⎯→t o
Cu + CO2 D 2HCl + CaCO3 ⎯⎯→ CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 36: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường
A điện phân dung dịch AlCl3 B cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
C cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng D điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit
Câu 37: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện?
A CuO + CO → Cu + CO2 B 2Al + 3CuO → Al2O3 + 3Cu
C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4
Câu 38: Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm Criolit không có tác dụng nào sau đây?
A Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy B Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
C Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy D Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn
Câu 39: Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?
A K + dung dịch FeCl3 B Mg + dung dịch Pb(NO3)2
C Fe + dung dịch CuCl2 D Cu + dung dịch AgNO3
Câu 40: Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp ba kim loại Ba kim loại đó là
A Mg, Cu và Ag B Zn, Mg và Ag C Zn, Mg và Cu D Zn, Ag và Cu
Câu 41: Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn
không thu được chất rắn?
A Cu; Fe; Zn; Al B Na; Ca; Al; Mg C Ag; Al; K; Ca D Ba; K; Na; Ag
Câu 42: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 43: Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch
(điện cực trơ) là
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 44: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3
thu được kết tủa là
A 3 B 4 C 5 D 2
V ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI
Câu 1: Cho các nhận định sau:
(a) Để chống sự ăn mòn sắt, người ta tráng thiếc, kẽm lên sắt
(b) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn điện hóa (c) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học
(d) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp sẽ thu được khí Cl2 ở anot
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 2: Cho các nhận định sau:
(a) Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
(b) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối
(c) Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch chứa HCl và FeCl3 sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa
(d) Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3 sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Trang 7
7
Câu 3: Cho các nhận định sau:
(a) Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
(b) Al là kim loại có tính lưỡng tính
(c) Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại
(d) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4, sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 4: Cho các nhận định sau:
(a) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử
(b) Đồng (Cu) không khử được muối sắt(III) (Fe3+)
(c) Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí (d) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài vỏ tàu (phần chìm trong nước biển) những khối kẽm
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 5: Cho các nhận định sau:
(a) Trong quá trình ăn mòn điện hóa kim loại, luôn có dòng điện xuất hiện
(b) Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
(c) Các kim loại đều có duy nhất một số oxi hóa duy nhất trong mọi hợp chất
(d) Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hoá-khử
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 6: Cho các nhận định sau:
(a) Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất khử hoặc chất oxi hóa
(b) Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện
(c) Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra (d) Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 7: Cho các nhận định sau:
(a) Thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
(b) Nguyên tử của các nguyên tố Na, Cr và Cu đều có một electron ở lớp ngoài cùng
(c) Trong số các kim loại: Fe, Ag, Au, Al thì Al có độ dẫn điện kém nhất
(d) Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 8: Cho các nhận định sau:
(a) Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá
(b) Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ
(c) Vàng (Au) là kim loại dẻo nhất
(d) Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 9: Cho các nhận định sau:
(a) Fe2+ oxi hoá được Cu
(b) Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó
(c) Ăn mòn kim loại được chia làm 2 dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học
(d) Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 10: Cho các nhận định sau:
(a) Kim loại có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau là do mật độ electron tự do khác nhau
(b) Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
(c) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
Trang 8(d) Ăn mòn hoá học phát sinh dòng điện
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 11: Cho các nhận định sau:
(a) Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều
(b) Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3
(c) Các kim loại dẫn điện được là vì electron tự do trong tinh thể kim loại gây ra
(d) Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 12: Cho các nhận định sau:
(a) Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
(b) Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
(c) Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc
sẽ bị ăn mòn trước
(d) Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 13: Cho các nhận định sau:
(a) Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá
(b) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
(c) Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
(d) Trong một chu kì, theo chiều Z tăng, tính kim loại tăng dần
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 14: Cho các nhận định sau:
(a) Phần lớn các nguyên tử kim loại đều có từ 1- 3e ở lớp ngoài cùng
(b) Kim loại nào dẫn điện tốt nhất là Cu
(c) Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử
(d) Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh
Số nhận định đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 15: Trong các trường hợp sau đây,
(a) Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng
(b) Nhúng thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch ZnSO4
(c) Đốt sợi dây đồng trong bình đựng khí clo
(d) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng
Số trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 16: Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau
A ZnSO4 B Na2SO4 C CuSO4 D MgSO4
Câu 17: Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?
A Bọt khí bay lên ít và chậm dần B Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên
C Không có bọt khí bay lên D Dung dịch không chuyển màu
Câu 18: Cho bốn ống nghiệm chứa dung dịch HCl, nhúng vào mỗi ống một mẩu kẽm Sau đó cho thêm một vài
giọt dung dịch muối X vào Muối X là muối nào thì khí H2 thoát ra nhanh nhất?
A NiSO4 B CuSO4
C FeSO4 D SnSO4
Câu 19: Nhúng thanh kẽm trong dung dịch HCl 1M (TN1), nhúng thanh kẽm trong dung dịch HCl 1M có nhỏ vài
giọt CuSO4 (TN2), nhúng hợp kim kẽm và sắt trong dung dịch HCl 1M (TN3) Thí nghiệm có tốc độ thoát khí hiđro nhanh nhất là
A thí nghiệm 1 B thí nghiệm 2
C thí nghiệm 3 D tốc độ thoát khí ở các thí nghiệm bằng nhau
Trang 9
9
Câu 20: Trong số các trường hợp sau, có mấy trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa?
(a) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
(b) Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây bằng đồng nối với một đoạn dây bằng thép
(c) Một tấm tôn che mái nhà
(d) Những thiết bị bằng kim loại thường xuyên tiếp xúc với hơi nước
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 21: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4)
Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước là
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 22: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4) Khi tiếp xúc với dung dịch chất
điện li thì số hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 23: Trong số các trường hợp sau, có mấy trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa?
(1) Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển
(2) Sự gỉ của gang trong không khí ẩm
(3) Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4
(4) Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 24: Trong số các thí nghiệm sau, có mấy thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học?
(1) Đốt cháy dây sắt trong không khí khô
(2) Cho hợp kim Fe – Cu vào dung dịch CuSO4
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Đốt bột Al trong khí O2
(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội
(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
(4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hoá học là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nối một dây Al với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
(b) Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(c) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra sự ăn mòn điện hóa học là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc
sẽ bị ăn mòn trước
(b) Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ
(c) Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá
(d) Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 10(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(c) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
(d) Để miếng gang ngoài không khí ẩm
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 30: Tiến hành 3 thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh kẽm (Zn) nguyên chất trong dung dịch HCl 1M
(b) Nhúng thanh kẽm (Zn) nguyên chất trong dung dịch HCl 1M có nhỏ vài giọt CuSO4
(c) Nhúng thanh kẽm (Zn) lẫn tạp chất bạc (Ag) trong dung dịch HCl 1M
Tốc độ thoát khí hiđro ở các thí nghiệm (a), (b), (c) lần lượt là v1, v2, v3 Kết luận đúng về tốc độ giải phóng khí
ở các thí nghiệm là:
A v1 < v2 < v3 B v1 < v3 < v2 C v2< v1 < v3 D v3 < v2 < v1
VI TỔNG HỢP KIẾN VỀ KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Nước cứng tạm thời chứa các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO2)2, CaCl2, MgSO4
(b) Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là NaOH
(c) Các hợp kim được dùng chế tạo tên lửa có tính chất nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn
(d) Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3 Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl dư
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Hợp chất Fe(NO3)2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(b) Quặng boxit có chứa Al2O3
(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa
(d) Kim loại kiềm dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ
(e) Một trong các ứng dụng của Mg là chế tạo dây dẫn điện
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc, có xảy ra phản ứng hóa học
(b) Nước cứng gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho nồi hơi, làm tắc đường ống dẫn nước
(c) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion
(d) Đá vôi có thành phần chính là CaCO3
(e) Công thức hoá học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang
(b) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,…
(c) Mg cháy trong khí CO2
(d) Không dùng MgO để điện phân nóng chảy điều chế Mg
(e) Dùng cát để dập tắt đám cháy có mặt Mg
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
(b) Khả năng phản ứng với nước của kim loại kiềm giảm dần theo chiều tăng số hiệu nguyên tử
(c) NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn (d) Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3