Mục tiêu: củng cố các dạng bài tập hóa học (viết PTHH; tính toán theo PTHH) Hình thức: học tập theo nhóm. Phương pháp: thảo luận[r]
Trang 1Ngày soạn: 18 /2/2018
Ngày giảng: /2/2018 Tiết 49.
BÀI LUYỆN TẬP 7
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh ôn lại các kiến thức cơ bản về tính chất, ứng dụng của hiđro
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ về TCHH của hiđro,
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm các bài tập tính theo PTHH
- Rèn luyện tu duy khái quát hóa
3 Tư duy
- Rèn khả năng quan sát, diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của bản thân và hiểu được
ý tưởng của người khác
- Rèn khả năng tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Rèn khả năng khái quát hóa, trừu tượng
4 Thái độ
- Yêu thích học tập bộ môn
5 Năng lực cần hướng tới
-NL tính toán : thành thạo các phép tính cơ bản
II CHUẨN BỊ
- GV: bút dạ, phiếu học tập
- HS : Ôn lại các kiến thức cơ bản
III PHƯƠNG PHÁP
- Đàm thoại, tổng kết, giải các bài tập hoá học.
IV TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG - GIÁO DỤC
1 Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số: (1phút)
2/ Kiếm tra bài cũ: (15 phút)
?1: Viết PTPƯHH khí H2 khử các oxit sau:
a Sắt(III) oxit b Thuỷ ngân(II) oxit
c Chì(II) oxit
3H2 + Fe2O3 t0 3H2O + 2Fe
H2 + HgO t0 H2O + Hg
Trang 2H2 + PbO t H2O + Pb
?2: Đốt cháy 2,8 lit khí hiđro sinh ra nước.
a Viết PTPƯ
b Tính thể tích và khối lượng oxi cần dùng cho thí nghiệm trên
c Tính khối lượng nước thu được ( Thể tích các chất khí đo ở đktc)
a/ 2H2 + O2 t0 2H2O
b/ 2
2,8 0,125( )
22, 4 22, 4
H
V
Theo pt: 2 2
.0,125 0,0625( )
V O2 n.22, 4 0,0625.22, 4 1, 4( ) l
m O2 n M 0,0625.32 2( ) g
c/ Theo pt: n H O2 n H2 0,125 0,125( mol) m H O2 n M 0,125.18 2, 25( ) g
3/ Bà.i mới: (25 phút)
HOẠT ĐỘNG 1 Củng cố kiến thức về hiđro (5 phút)
Mục tiêu: củng cố các kiến thức đã học về hidro
Hình thức: học tập cả lớp
Phương pháp: vấn đáp tái hiện
Kĩ thuật: sơ đồ tư duy
Tài liệu tham khảo: SGK, SGV,
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức đã học
? Trình bày tính chất vật lí, hóa học của H2,
viết pt minh họa
GV: Gọi 1HS lên bảng viết
+ HS : nhận xét, bổ sung (nếu có)
GV: chốt ( lưu ý hướng dẫn HS trình bày dưới
dạng sơ đồ tư duy)
I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
HOẠT ĐỘNG 2 Luyện tập (20 phút)
Mục tiêu: củng cố các dạng bài tập hóa học (viết PTHH; tính toán theo PTHH) Hình thức: học tập theo nhóm
Phương pháp: thảo luận
Kĩ thuật: chia nhóm, hoàn thành 1 nhiệm vụ
Tài liệu tham khảo: SGK, SGV
Trang 3- GV phân lớp thành 4 nhóm làm các bài tập
1, 2, 3, 4 Sau đó các nhóm lần lượt trình bày
trước lớp, để các nhóm khác trong lớp đối
chiếu, sữa chữa
- GV uốn nắn những sai sót điển hình
* Bài tập 1: Hoàn thành các pt sau:
1 ? + O2 t0 H2O
2.H2 + Fe2O3 t0 ? + H2O
3.H2 + Fe3O4 t0 ? + ?
4.H2 + PbO t0 ? + H2O
* Bài tập 2: Khử 48 gam đồng(II) oxit bằng
khí H2 Hãy tính
a Khối lượng kim loại đồng thu được
b Tính thể tích khí H2(đktc) cần dùng
*Bài tập 3: Đốt cháy 2,8 lit khí hiđro sinh ra
nước
a Viết PTPƯ
b Tính thể tích và khối lượng oxi cần
dùng cho thí nghiệm trên
c Tính khối lượng nước thu được ( Thể
tích các chất khí đo ở đktc)
- GV thu vở nháp của 1 số HS kiểm tra, cho
điểm
- Sau khi HS làm xong BT ở bảng, các HS
còn lại nhận xét, sữa chữa từng bài
- GV bổ sung, chốt lại những kết luận quan
trọng
II-LUYỆN TẬP
* Bài 1:
PTHH: 2H2 + O2 t0 2H2O 3H2 + Fe2O3 t0 2Fe + 3H2O 4H2 + Fe3O4 t0 3Fe + 4H2O
H2 + PbO t0 Pb + H2O
* Bài 2:
48 0,6( ) 80
CuO
CuO + H2 t0 Cu + H2O 0,6 0,6 0,6
a/ mCu = 0,6 64 = 38,4 (g) b/ VH2 = 0,6 22,4 = 13,44 (l)
* Bài 3:
a/ 2H2 + O2 t0 2H2O b/ 2
2,8 0,125( )
22, 4 22, 4
H
V
.0,125 0,0625( )
2 22, 4 0,0625.22, 4 1, 4( )
O
2 0,0625.32 2( )
O
c/ Theo pt:
2 2 0,125 0,125( ) 2 0,125.18 2, 25( )
Trang 44/ Củng cố và hoàn thiện kiến thức: (3 phút)
- GV củng cố cách giải một số dạng toán thường gặp
5/ Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
- Ôn tập kiến thức toàn chương
- Chuẩn bị cho bài sau: Điều chế hiđro- phản ứng thế