1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIỀN tệ và CHÍNH SÁCH TIỀN tệ ppt _ KINH TẾ VĨ MÔ

43 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại tiền Tiền hàng hoá Một loại hàng hoá nào đó được xã hội chấp nhận chung làm phương tiện thanh toán VD: thóc Việt Nam, thuốc lá Liên Xô  Tiền bản vị vàng  Tiền pháp định Giấy

Trang 2

Những nội dung chính

I. Tiền tệ là gì?

II. Chính sách tiền tệ

Trang 3

I Tiền tệ là gì?

1 Định nghĩa

 Tiền là bất cứ cái gì được xã hội chấp nhận

chung làm phương tiện thanh toán

 VD: vỏ sò, thuốc lá, kim loại quý

Trang 4

Các loại tiền

 Tiền hàng hoá

Một loại hàng hoá nào đó được xã hội chấp nhận

chung làm phương tiện thanh toán

VD: thóc (Việt Nam), thuốc lá (Liên Xô)

 Tiền bản vị vàng

 Tiền pháp định

Giấy hoặc kim loại do Ngân hàng trung ương phát

hành ra, và tài khoản được quy định là tiền

VD: Đồng Việt Nam, Đồng Euro, Nhân dân tệ (Trung Quốc)

Trang 5

2 Chức năng của tiền

 Phương tiện thanh toán:

Tiền làm trung gian để thực hiện các hoạt động giao dịch hàng hoá và dịch vụ

 Đo lường giá trị

Tiền làm thước đo giá trị của các hoạt động kinh tế, các hàng hoá dịch vụ, các khoản nợ

 Dự trữ giá trị

Tiền giúp cho việc chuyển sức mua từ hiện tại đến tương lai

Trang 6

Tiền pháp định

Trang 9

Tài khoản

Trang 11

3 Các khối lượng tiền

 Tiền M0 = tiền mặt

 Tiền M1 = M0 + tài khoản tiền gửi không kỳ

hạn

 Tiền M2 = M1 + tài khoản tiền gửi có kỳ hạn

Dựa vào mức độ thanh khoản để phân loại

(khả năng dễ dàng chuyển thành tiền mặt để thanh toán)

Trang 12

4 Sự hình thành cung tiền (M1)

1. Hệ thống ngân hàng 2 cấp

 Vai trò của Ngân hàng trung ương

 Vai trò của Ngân hàng thương mại

2. Quá trình hình thành cung tiền

Trang 13

Hệ thống ngân hàng hai cấp

NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG

NHTM 1 NHTM 2 NHTM 3 NHTM 4 NHTM 5 NHTM 6

Các Ngân hàng Thương mại

Trang 14

43 chi nhánh và

VP đại diện Ngân hàng nước ngoài

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

VIỆT NAM

Các Ngân hàng Thương mại và tổ chức tín dụng

39 Ngân hàng thương mại cổ phần

25 NHTMCP

đô thị

12 NHTMCP nông thôn

Ngoài ra: các công ty tài chính và công ty cho thuê tài chính

Trang 15

Ngân hàng Trung ương

 Phát hành ra tiền cơ sở (B)

 Tồn tại dưới 2 dạng

 Tiền mặt: trong lưu thông, phục vụ thanh toán

 Tiền dự trữ: trong hệ thống dự trữ của các ngân hàng

Trang 16

Vai trò của Ngân hàng TW

 Cho ngân hàng thương mại vay tiền

 Điều hoà tổng lượng phương tiện thanh toán của nền kinh tế

Trang 17

Vai trò của Ngân hàng TM

 Là trung gian tài chính:

Trang 18

Quá trình hình thành cung tiền

 giả định:

 Không có tiền mặt rò rỉ trong lưu thông

 Các NHTM dự trữ theo đúng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Trang 19

Quá trình hình thành cung tiền

Li = Di+1

Tiền gửi vào D

D1

Trang 20

Quá trình hình thành cung tiền

Tiền gửi tại NHTM 1: D1 = B

Tiền gửi tại NHTM 2: D2 = L1 = B ( 1- rr) 1

Tiền gửi tại NHTM 3: D3 = L2 = B ( 1- rr) 2

Tiền gửi tại NHTM 4: D4 = L3 = B ( 1- rr) 3

Tiền gửi tại NHTM 5: D5 = L4 = B ( 1- rr) 4

MS = D1 + D2 + D3 + … = Σ Di

= Σ B(1 – rr) i-1

MS = B * 1

1 – (1 – rr) = B *

1 rr

Trang 21

Quá trình hình thành cung tiền

1. NHTƯ phát hành tiền cơ sở

2. Tiền được gửi vào các NHTM

3. Cung tiền tổng các phương tiện

thanh toán = Σ D

MS = B * 1

rr

MS = B * mM

Trang 22

Quá trình hình thành cung tiền

Trang 23

Quá trình hình thành cung tiền

Chia cả tử và mẫu số cho D và thay các hệ số sau:

 Cu/D = cr là hệ số ưa thích tiền mặt so với tiền séc của công chúng

 R/D = rr là tỷ lệ dự trữ thực tế của NHTM

Ta có:

mM = =MS

B cr + rrcr + 1

Trang 24

Các yếu tố tác động đến cung tiền

 B: tiền cơ sở do NHTƯ phát hành

 mM: số nhân tiền, trong đó

 cr: hệ số ưa thích tiền mặt do cá nhân giữ tiền quyết định

Trang 25

Sự thay đổi của cung tiền

Trang 26

Tổng khối lượng phương tiện thanh toán

Nguồn: Thống kê tài chính quốc tế, 1995-2003 (IMF)

60 M2 growth (%)

M2 = money + quasi money + bond and money in market instruments +

restricted deposit + capital account

Trang 27

II Chính sách tiền tệ

1. Công cụ của chính sách tiền tệ

2. Thị trường tiền tệ

3. Tác động của chính sách tiền tệ

Trang 28

1 Công cụ kiểm soát cung tiền

 Nghiệp vụ thị trường mở: NHTƯ mua/bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

 Bán TPCP: thu tiền về → B giảm → MS giảm

 Mua TPCP: Bơm tiền vào lưu thông → B tăng → MS tăng

 Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

 Lãi suất chiết khấu: lãi suất NHTMại phải trả khi vay vốn từ NHTƯ

Trang 29

2 Thị trường tiền tệ

Cung tiền (MS)

kiểm soát trực tiếp bởi NHNN:

Khối l ợng MS không phụ thuộc vào lãi

suất

mặt đồ thị MS đ ợc biểu diễn là một đ ờng thẳng đứng

Trang 31

C©n b»ng cung cÇu thÞ tr êng tiÒn tÖ

Trang 32

3 Chính sách tiền tệ

Chính sách tiền tệ là việc Ngân hàng Trung ương điều tiết cung tiền và lãi suất

Trang 34

Hiệu quả của chính sách tiền tệ đến AD – P - Y

Trang 35

Y 2

AD 2

3 …l·i suÊt gi¶m lµm t¨ng l îng cÇu vÒ

hµng ho¸ vµ dÞch vô t¹i bÊt

kú møc gi¸ nµo,

® êng AD dÞch ph¶i

1 NHNN thùc hiÖn chÝnh

s¸ch tiÒn

tÖ më réng…

P

AD 1 (a) ThÞ tr êng tiÒn tÖ

M 0

Trang 38

3 Phối hợp chính sách tài

khóa và Chính sách tiền tệ

tác động đến tổng cầu thông qua

Trang 39

Tác động của chính sách tài khóa

Trang 40

MPC n

1 MPC MPC 2

MPC n

Xét nền kinh tế đóng có: AD= C+ I + G

Với C = C + MPC (Y - T)

1 - MPC

Trang 41

HiÖu øng sè nh©n

AD 1

Y 0

P 0

Trang 43

AD 3

4 …hiÖu øng lÊn ¸t x¶y ra lµm tæng cÇu gi¶m.

HiÖu øng lÊn ¸t

AD 1

(b) Sù dÞch chuyÓn cña tæng cÇu

Y 0

P (a) ThÞ tr êng tiÒn tÖ

M

M o 0

i 1

MD 1

MS i

1 ChÝnh phñ t¨ng chi tiªu lµm t¨ng tæng cÇu…

Ngày đăng: 03/02/2021, 11:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w