1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 6 môn học Đại số - Tuần 26 - Tiết 77: So sánh phân số

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 160,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giíi thiÖu bµi: GV nªu môc tiªu tiÕt häc HS lµm b¶ng con, ch÷a bµi, nªu quy t¾c tÝnh... - HS lµm vµo vë bµi tËp, kiÓm tra chÐo kÕt.[r]

Trang 1

Tuần 16 Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2011

Tiết2-3 Tập đọc - kể chuyện

Đôi bạn I.Mục tiêu:

A.Tập đọc.

-  đầu biết phân biệt lời  dẫn chuyện với lời các nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của  ở nông thôn và tình

cảm thuỷ trung của  thành phố với  đã giúp đỡ mình lúc gian khổ, khó khăn

B.Kể chuyện.

- Kể lại ' từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý HS khá giỏi kể lại ' toàn bộ câu chuyện

- Giáo dục HS biết yêu quý, giúp đỡ nhau lúc khó khăn,…

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK.

III Hoạt động dạy và học

A.Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài Nhà

rông ở Tây Nguyên

H: Nhà rông  dùng để làm gì?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Dùng tranh minh hoạ

SGK giới thiệu bài

- Yêu cầu HS phát biểu ý kiến, GV giới

thiệu bài- Ghi bảng

2 Luyện đọc a.GV đọc toàn bài.

Giọng người dẫn chuyện: thong thẻ chậm

rãi( ở đoạn 1), nhanh hơn hồi hộp ở đoạn 2

trở lại nhịp bình  ở đoạn 3

Giọng chú bé: kêu cứu thất thanh hoảng

hốt

Giọng bố Thành: trầm xuống cảm động.

b.GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ.

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn 3 lớp

Yêu cầu HS ngắt, nghỉ hơi đúng sau các

dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm

3 Tìm hiểu bài:

- GV gọi 1 HS đọc toàn bài

H: Thành và Mến kết bạn vào dịp nào?

- Lần đầu ra thị xã chơi, Mến thấy thị xã có

gì lạ?

HS đọc bài Nhà rông ở Tây Nguyên

………

HS quan sát tranh minh hoạ của bài

HS tiếp nối đọc từng câu đến hết bài

HS tiếp nối đọc 4 đoạn trong bài Kết hợp giải nghĩa từ: sơ tán, san sát, )

'9 lấp lánh,…

- 4 HS một nhóm

- 1 HS đọc cả bài

- 1 HS đọc cả lớp theo dõi SGK

- HS suy nghĩ trả lời

- HS thảo luận nhóm đôi

Trang 2

- ở công viên có những trò chơi gì?

- ở công viên, Mến đã có hành động gì

đáng khen?

Qua hành động này em thấy Mến có

những đức tính gì đáng quý?

- Em học tập ' điều gì ở bạn Mến?

- Em hiểu câu nói của  bố  thế

nào?

- Tìm những chi tiết nói lên tình cảm thuỷ

chung của gia đình Thành đối với những

 đã giúp đỡ mình?

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện?

4 Luyện đọc lại.

Tổ chức cho HS đọc theo nhóm 3

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào gợi ý kể lại

toàn bộ câu chuyện

2 Hướng dẫn kể từng đoạn của câu

chuyện:

GV yêu cầu HS đọc gợi ý kể từng đoạn

- GV gọi HS kể mẫu đoạn 1

- GV yêu cầu từng cặp HS tập kể

- GV gọi 3 HS tiếp nối kể 3 đoạn

- GV gọi 2 HS kể toàn bộ câu chuyện

GV nhận xét, bổ sung

C Củng cố, dặn dò.

- GV yêu cầu HS nhắc lại ý nghĩa của câu

chuyện

H: Em nghĩ gì về những  thành phố

sau khi học bài này?

- GV nhắc HS về nhà kể lại câu chuyện

- HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi

- HS thảo luận theo cặp

- HS phát biểu ý kiến

- HS thảo luận nhóm đôi

- Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của  ở nông thôn và tình cảm thuỷ trung của

 thành phố với  đã giúp đỡ mình lúc gian khổ, khó khăn

2-3 nhóm đọc đoạn 4, 5

1 HS đọc cả bài

HS đọc gợi ý kể từng đoạn

Một HS kể mẫu đoạn 1 Từng cặp HS tập kể

3 HS tiếp nối kể 3 đoạn

2 HS kể toàn bộ câu chuyện

HS nhận xét, bình chọn bạn kể hay

Trang 3

Tiết 4 Toán( tiết 76)

Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết làm tính và giải toán có hai phép tính

- Giáo dục HS làm bài cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy- học:

máy chiếu, giấy trong, HS bảng con

III Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học.

2 Luyện tập.

Bài 1: Số

- Củng cố tìm thừa số, tích

Bài 2: Đặt tính và tính

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Củng cố chia số có ba chữ số với số có

một chữ số

Bài3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?

Chấm bài

- Củng cố giải bài toán bằng hai phép tính

Bài4 : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?

Củng cố thêm, bớt một số đơn vị Gấp, giảm

một số lần

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện tập

thêm

HS làm bút chì vào SGK, chữa bài

Thừa số 324 3 150 4 Thừa số 3 324 4 150

Tích 972 972 600 600

- HS làm bảng con, chữa bài

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- HS phân tích bài toán, tóm tắt bài toán

- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả

Cửa hàng đã bán số máy bơm là:

36 : 9 = 4( máy bơm) Cửa hàng còn lại số máy bơm là :

36 – 4 = 32( máy bơm) Đáp số : 32 máy bơm

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả, chữa bài

Số đã cho 8 12 56 Thêm 4 đơn vị 12 16 60

Gấp 4 lần 32 48 224

Bớt 4 đơn vị 4 8 52

Giảm 4 lần 2 3 14

Trang 4

Tiết 7 Toán( ôn)

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết làm tính và giải toán có hai phép tính

- Giáo dục HS làm bài cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy- học: HS bảng con.

III Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học.

2 Luyện tập.

Bài 1: Số

- Củng cố tìm thừa số, tích

Bài 2: Đặt tính và tính

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Củng cố chia số có ba chữ số với số có

một chữ số

Bài3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?

Chấm bài

- Củng cố giải bài toán bằng hai phép tính

Bài4 : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?

Củng cố thêm, bớt một số đơn vị Gấp, giảm

một số lần

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện tập

thêm

HS làm bút chì vào SGK, chữa bài

Thừa số 123 123 207 207 Thừa số 3 3 4 4

Tích 369 369 828 828

- HS làm bảng con, chữa bài

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- HS phân tích bài toán, tóm tắt bài toán

- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả

Cửa hàng đã bán số máy bơm là:

36 : 9 = 4( máy bơm) Cửa hàng còn lại số máy bơm là :

36 – 4 = 32( máy bơm) Đáp số : 32 máy bơm

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả, chữa bài

Số đã cho 8 12 56 Thêm 4 đơn vị 12 16 60

Gấp 4 lần 32 48 224

Bớt 4 đơn vị 4 8 52

Giảm 4 lần 2 3 14

Trang 5

Tiết 8 Tiếng Việt - Chính tả( nghe viết)

ĐôI bạn

I Mục tiêu:

- Nghe và viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 của truyện Đôi bạn

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âm đầu dễ lẫn: ch/ tr

- Giáo dục HS trình bày bài sạch đẹp

II Đồ dùng dạy và học: máy chiếu, giấy trong, TN Tiếng Việt

III.Hoạt động dạy và học.

A Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết

học

2 Hướng dẫn viết chính tả

a Tìm hiểu về nội dung bài viết

- GV đọc bài văn 1 lần

Em hiểu câu nói của  bố  thế

nào?

b  dẫn cách trình bày

- Trong đoạn văn có những chữ nào phải

viết hoa? Vì sao?

- Lời của bố viết thế nào?

c  dẫn viết từ khó

- GV yêu cầu HS đọc và viết các từ khó

tìm '

d Viết chính tả, soát lỗi

- GV đọc bài cho HS viết vở

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

e Chấm bài: GV chấm từ 7 - 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài a: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gv yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 2

- GV nhận xét kết luận

C Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà ghi nhớ các từ vừa

tìm '

- GV yêu cầu HS về nhà viết lại bài

- HS theo dõi SGK; 1 HS đọc lại

- HS thảo luận theo cặp

- HS đọc thầm, trả lời

- Lời của bố viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, lùi vào 1 ô, gạch đầu dòng

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của GV

- 1 HS đọc YC của bài

- HS thảo luận theo nhóm 2 ghi kết quả vào giáy trong

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 6

Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011

Chính tả( nghe viết)

ĐôI bạn

I Mục tiêu:

- Chép và trình bày đúng bài chính tả

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âm đầu dễ lẫn: ch/ tr.( BT2)

- Giáo dục HS trình bày bài sạch đẹp

II Đồ dùng dạy và học: bảng nhóm.

III.Hoạt động dạy và học.

A Kiểm tra bài cũ: GV yêu cầu HS viết

bảng con: Khung cửi, ]- ấm,…

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học

2 Hướng dẫn viết chính tả

a Tìm hiểu về nội dung bài viết

- GV đọc bài văn 1 lần

Em hiểu câu nói của  bố  thế nào?

b  dẫn cách trình bày

- Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết

hoa? Vì sao?

- Lời của bố viết thế nào?

c  dẫn viết từ khó

- GV yêu cầu HS đọc và viết các từ khó tìm

'

d Viết chính tả, soát lỗi

- GV đọc bài cho HS viết vở

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

e Chấm bài: GV chấm từ 7 - 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2 a: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gv yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 2

- GV nhận xét kết luận

C Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà ghi nhớ các từ vừa tìm

'

- GV yêu cầu HS về nhà viết lại bài

- HS theo dõi SGK; 1 HS đọc lại

- HS thảo luận theo cặp

- HS đọc thầm, trả lời

- Lời của bố viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, lùi vào 1 ô, gạch đầu dòng

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của GV

- 1 HS đọc YC của bài

- HS thảo luận theo nhóm 2 ghi kết quả vào giáy trong

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 7

Tiết 2 Luyện từ và câu

Từ ngữ về thành thị, nông thôn Dấu phẩy

I Mục tiêu

1- Mở rộng vốn từ về thành thị-nông thôn (tên 1 số thành phố và vùng quê ở  ta; tên các sự vật và công việc  ở thành phố, nông thôn)

2- Tiếp tục ôn luyện dấp phẩy (có chức năng ngăn cách các bộ phận đồng chức trong câu)

II Đồ dùng dạy và học

- Bản đồ VN có tên các tỉnh, huyện, thị

- Bảng lớp viết BT3 hoặc 3 băng giấy viết BT3

III Hoạt động dạy và học

A- Bài cũ.

- Kiểm tra học sinh làm lại BT1 và BT3 tiết

LTVC tuần 15

- GV nhận xét, chấm điểm

B- Bài mới.

1- Giới thiệu bài

2- HDHS làm bài tập

a) Bài tập 1.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu làm việc theo cặp

- Gọi học sinh kể

- GV treo bản đồ VN, kết hợp chỉ tên từng

TP, vùng quê trên bản đồ

- GV kết hợp chỉ trên bản đồ xem vùng quê

đó thuộc tỉnh nào

b) Bài tập 2.

- Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu học sinh trao đổi để làm bài theo

nhóm

- GV nhận xét, chốt lại tên 1 số sự vật và

công việc tiêu biểu

c) Bài tập 3:

- Bài yêu cầu làm gì?

- GV yêu cầu và cho học sinh làm bài

- GV dán 3 băng giấy lên bảng, gọi học sinh

lên thi làm bài đúng, nhanh

- GV nhận xét, # đáp án đúng:

3- Củng cố, dặn dò

-Nhận xét học, khen những học sinh học tốt

- Về đọc lại đoạn văn của BT3

- 2 học sinh: mỗi em thực hiện 1 bài

- Học sinh nhắc lại đề bài

- Học sinh đọc

- Từng cặp học sinh kể lại cho nhau nghe

về TP, làng quê mà mình biết

- Từng cặp học sinh kể

- Vài học sinh chỉ, nhắc lại tên các TP của

 ta theo vị trí từ phía Bắc đến phía Nam

- Học sinh nêu

- HS suy nghĩ, làm bài ra b phụ

- Trình bày k q

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh làm bài vào vở

- 3 học sinh lên bảng thực hiện, nhận xét Nhân dân ta Hồ Chí Minh: Đồng bào Kinh hay tày, _ hay Dao, Gia-rai hay ê-đe, Hơ-đăng hay Ba-na và các Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau, ] khổ cùng nhau,

no đói giúp nhau

Trang 8

Tiết 3 Toán( tiết 77)

Làm quen với biểu thức

I Mục tiêu: Giúp HS:

-  đầu cho HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức

- HS biết tính giá trị của các biểu thức biểu đơn giản

- Giáo dục HS làm bài cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy- học:

III Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu HS làm bảng con 40 : 2 + 6

B Bài mới:

1 Làm quen với biểu thức

GV yêu cầu # một số VD về biểu thức

2 Giá trị của biểu thức.

GV yêu cầu HS tình giá trị của các biểu

thức trên

3 Luyện tập.

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.

- Củng cố giá trị của biểu thức

Bài 2: số nào?

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi

- Củng cố giá trị của biểu thức

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện tập

yêu cầu # một số VD về biểu thức

23 x 25 ; 123 - 45 ; 458 : 2

HS làm bảng con, nêu giá trị của các biểu thức

HS VBT , chữa bài

125 + 18 = 143 giá trị của biểu thức

125 + 18 là 143

161 - 150 = 11 giá trị của biểu thức

161 - 150 là 11

21 x 4 = 84 giá trị của biểu thức

21 x 4 là 84

HS thảo luận theo nhóm đôi chữa bài

Tiết4 Tự nhiên và Xã hội

Tiết 31: HOạT ĐộNG CôNG NGHIệP, THươNG MạI

I Mục tiêu:Giúp học sinh biết: - Kể tên 1 số hoạt động công nghiệp, T mại của tỉnh

nơi các em đang sống

- Nêu ' ích lợi của các hoạt động công nghiệp, T mại

- Giáo dục học sinh lòng tự hào về quê mình

II Đồ dùng dạy và học

- Các hình trang 60,61 SGK

III Hoạt động dạy và học

Trang 9

Hoạt động dạy Hoạt động học A- Bài cũ.

- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh

- Nhận xét

B- Bài mới.

1- Giới thiệu bài

2- Các hoạt động

Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.

* Mục tiêu: Biết ' những hoạt động

công nghiệp ở tỉnh

- Yêu cầu học sinh kể cho nhau nghe về

hoạt động công nghiệp ở nơi các em đang

sống

- Yêu cầu các nhóm trình bày

- GV nhận xét, giới thiệu thêm 1 số hoạt

động % khai thác quạng, kim loại, luyện

thép, sản xuất lắp ráp ô tô, xe máy đều gọi

là hoạt động công nghiệp

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm.

* Mục tiêu: Biết ' các hoạt động công

nghiệp và ích lợi của các hoạt động đó

- Yêu cầu quan sát hình SGK

+ Nêu tên hoạt động trong từng hình

+ Nêu ích lợi của các hoạt động công

nghiệp

Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm.

* Mục tiêu: Kể ' tên 1 số chợ, siêu thị,

cửa hàng và 1 số mặt hàng ' mua bán ở

đó

- Chia nhóm và thảo luận theo yêu cầu

SGK Yêu cầu các nhóm trình bày k quả

- Kể tên 1 số chợ, cửa hàng ở TP của em

* Kết luận: Các hoạt động mua bán '

gọi là hoạt động T mại

Hoạt động 4: Chơi trò chơi bán hàng.

* Cách tiến hành:

 1: GV đặt tình huống cho các nhóm

chơi đóng vai, 1 vài  bán hàng, 1 số

 mua

 2: Gọi các nhóm đóng vai

3- Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nhắc lại đề bai

- Từng cặp học sinh kể cho nhau nghe

- Một số cặp lên trình bày, các cặp khác bổ sung

- Học sinh quan sát hình trong SGK/60

- Học sinh nêu các hoạt động: khai thác dầu khí, lắp ráp ô tô, may xuất khẩu

- Nhận xét

- Học sinh ngồi theo nhóm và thảo luận

- 1 số nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác bổ sung

- 1 số nhóm đóng vai các nhóm khác nhận xét

Trang 10

Thứ năm ngày 8 tháng 12 năm 2011

Tính giá trị của biểu thức

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

- áp dụng cách tính giá trị của biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức

- Rèn kỹ năng giải bài toán bằng có lời văn.

- Giáo dục HS làm bài cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy- học: HS bảng con

III Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu HS làm bảng con 40 - 22 +

6

B Bài mới:

1 Giới thiệu quy tắc tính giá trị của

biểu thức có các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia

GV viết biểu thức 10 – 35 : 7 = ?

- Yêu cầu HS làm bảng con, nêu quy tắc

tính

GV viết tiếp biểu thức 86 -10 x 4 = ?

2 Luyện tập.

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.

- Củng cố cách tính giá trị của biểu

thức

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi

Bài3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?

Chấm bài

- Củng cố giải bài toán bằng hai phép

tính

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện

HS làm bảng con, chữa bài, nêu quy tắc tính

- HS làm bảng con, chữa bài

253 + 10 x 4 = 253 + 40 41 x 5 –100 =210- 100

= 293 = 110 93- 48 : 8 = 93 – 6 69 + 20 x 4 = 69 + 80 = 87 = 149

HS thảo luận theo nhóm đôi, chữa bài

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- HS phân tích bài toán, tóm tắt bài toán

- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả

Bài giải

Số táo mẹ và chị hái được là:

60 + 35 = 95( quả) Mỗi hộp có số quả táo là:

95 : 5 = 19( hộp) Đáp số : 19 hộp

...

-Nhận xét học, khen học sinh học tốt

- Về đọc lại đoạn văn BT3

- học sinh: em thực

- Học sinh nhắc lại đề

- Học sinh đọc

- Từng cặp học sinh kể lại cho...

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nhắc lại đề bai

- Từng cặp học sinh kể cho nghe

- Một số cặp lên trình bày, cặp khác bổ sung

- Học sinh quan sát hình SGK /60

-. .. chữa

Thừa số 324 150 Thừa số 324 150

Tích 972 972 60 0 60 0

- HS làm bảng con, chữa

- HS đọc to, lớp đọc thầm

- HS phân tích tốn, tóm tắt tốn

- HS giải vào

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w