1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Toán hình 8 - 30.3.2020

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 251,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét HS lªn kiÓm tra. Ph¸t biÓu ®Þnh lÝ. Ch÷a bµi tËp.. HS vÏ h×nh.. GV kiÓm tra c¸c nhãm ho¹t ®éng. GV Ktra bµi lµm cña 1 sè nhãm.. - Tiết sau tiếp tục luyện tập. HS suy nghÜ tiÕp c¸c c©[r]

Trang 1

TOÁN HèNH 8 – HỌC Kè II

TIẾT 47 LUYỆN TẬP Hoạt động 1 HĐ khởi động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Phát biểu định lí tr-ờng hợp đồng dạng thức

ba của hai tam giác

Chữa bài tập 38 tr 79 SGK (Đề bài và hình vẽ

đ-a lên bảng phụ)

GV l-u ý có thể không chứng minh hai tam

giác đồng dạng mà có ˆ D ˆ gt( )

 AB // DE (vì hai góc so le trong bằng

nhau)

Sau đó áp dụng hệ quả định lí Talét tính x, y

Một HS lên kiểm tra

Phát biểu định lí

Chữa bài tập

Xét ABC và EDC có :

ˆ D ˆ gt( )

ECD ACB

ABC EDC (g.g)

 CA CB AB

CE  CD  ED

y  3,5  6  2

y  2  

3,5  2   2 

HS nhận xét, chữa bài

Hoạt động 2-3: HĐ luyện tập

Bài 37 tr 79 SGK

(Đề bài và hình vẽ đ-a lên bảng phụ)

a) Trong hình vẽ có bao nhiêu tam giác

vuông ?

HS làm cỏ nhõn

HS phát biểu : GV ghi lại

a) Có ˆ ˆ 900( ˆ 900)

3

Dˆ1 Bˆ1 (gt)

90 ˆ 90 ˆ

B

Trang 2

b) Tính CD

? 1HS lờn bảng tớnh

Tính BE ? BD ? ED ?

c) So sánh SBDE với (SAEB + SBCD)

? 1HS lờn bảng tớnh

Bài 39 tr 79 SGK

(Đề bài đ-a lên bảng phụ)

Yêu cầu HS vẽ hình vào vở Một HS lên bảng

vẽ hình

a) Chứng minh rằng

OA.OD = OB.OC

GV : Hãy phân tích để tìm ra h-ớng chứng

minh

Vậy trong hình có ba tam giác vuông là AEB,

EBD, BCD

b) Xét EAB và BCD có

0

90 ˆ

ˆ  

C

1

ˆ D

B  (gt)

EAB BCD (gg)

 EA AB

BC  CD hay 10 15

12  CD

 CD = 12.15 18

10  (cm) Theo định lí Pytago

BE = AE2  AB2  102 152

 18,0 (cm)

BD = BC2  CD2  122 182

 21,6 (cm)

ED = EB2  BD2  182  21, 62

 28,1 (cm) c) SBDE = 1

2 BE.BD

= 1 325 468

2

)

SAEB + SBCD = 1

2 (AE.AB + BC.CD)

= 1

2 (10 15 + 12 18) = 183 (cm

2

) Vậy SBDE > SAEB + SBCD

HS vẽ hình

Trang 3

?Tại sao OAB lại đồng dạng với OCD

b) Chứng minh OH AB

OK  CD

Bài 40 tr 80 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài

toán

GV kiểm tra các nhóm hoạt động

GV Ktra bài làm của 1 số nhóm

GV bổ sung câu hỏi: ADE và ACB có

đồng dạng với nhau khụng? Vỡ sao?

Gọi giao điểm của BE và CD là I

Hỏi :

+ ABE có đồng dạng với ACD không ?

+ IBD có đồng dạng với ICE không?

Giải thích

HS: OA.OD = OB.OC

OA OC

OB OD OAB OCD

HS : Do AB // DC (gt)

OAB OCD (Vì có Aˆ Cˆ;Bˆ  Dˆ so le trong)

Có OAH OCK (gg)  OH OA

OK  OC

OC  CD  OH AB

OK  CD

HS hoạt động theo nhóm

Bảng nhóm

Xột ABC và ADE cú:

AE

AC AD AB AE

AC AD

AB



3

10 8 20 8 15

ABC khụng đồng dạng với ADE Xét ADE và ACB có :

AD AE

AC 20 5

AB 15 5



Trang 4

- Làm bài tập số 41, 42, 43, 44 tr 80 SGK

- Ôn tr-ờng hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác, định lí Pytago

- Tiết sau tiếp tục luyện tập

Tỉ số đồng dạng là bao nhiêu ?

ADE ACB (cgc) Sau 5 phút, đại diện một nhóm trình bày bài giải

HS suy nghĩ tiếp các câu hỏi GV bổ sung

HS trả lời, ghi bài

+ ABE và ACD có :

AB 15 3

AB AE

AC 20 4

AD 8 4



ˆ chung

ABE ACD (cgc)

Bˆ1 Cˆ1 (hai góc t-ơng ứng)

+ IBD và ICE có :

2

ˆ I

I  (đối đỉnh)

1

ˆ C

B  (c/m trên)

IBD ICE (gg)

Tỉ số đồng dạng là :

Trang 5

TIẾT48 Các tr-ờng hợp đồng dạng

của tam giác vuông Hoạt động 1 HĐ khởi động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV yêu cầu câu hỏi kiểm tra

HS : Cho tam giác vuông ABC (900),

đ-ờng cao AH Chứng minh:

a) ABC HBA

b) ABC HAC

HS lên kiểm tra

a) ABC và HBA có

0

90

 chung

ABC HBA (g-g) b) ABC và HAC có

0

90

C

 chung

ABC HAC (g-g)

HS lớp nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2 HĐ hỡnh thành kiến thức

GV: Qua các bài tập trên, hãy cho biết hai tam

giác vuông đồng dạng với nhau khi nào?

GV đ-a hình vẽ minh hoạ

HS : Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu

a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia Hoặc b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác kia

ABC và ABC (D900) có a) BB hoặc

A B  A C

   thì ABC ABC

GV yêu cầu HS làm

Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong

hình 47( HS thảo luận cặp đụi 3 phỳt làm Sau

đú hoàn thành vào vở)

HS nhận xét + Tam giác vuông DEF và tam giác vuông

DEF đồng dạng vì có DE DF 1

D E  D F  2

    + Tam giác vuông ABC có :

AC2

= BC2

- AB2

= 52

-22

Trang 6

GV: Ta nhận thấy hai tam giác vuông ABC và

ABC có cạnh huyền và một cạnh góc vuông của

tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một

cạnh góc vuông của tam giác vuông kia, ta đã

chứng minh đ-ợc chúng đồng dạng thông qua

việc tính cạnh góc vuông còn lại

Ta sẽ chứng minh định lí này cho tr-ờng hợp

tổng quát

GV yêu cầu HS đọc định lí 1 tr 82 SGK

GV vẽ hình

Yêu cầu HS nêu GT, KL của định lí

Sau đó GV đ-a chứng minh của SGK lên bảng

phụ trình bày để HS hiểu

GV hỏi: T-ơng tự nh- cách chứng minh các

tr-ờng hợp đồng dạng của tam giác, ta có thể

chứng minh định lí này bằng cách nào khác?

GV gợi ý: Chứng minh theo hai b-ớc

- Dựng AMN ABC

- Chứng minh AMN bằng ABC

= 25 - 4 = 21. AC = 21 Tam giác vuông ABC có

AC2 = BC2 - AB2 AC2 = 102 - 42

= 100 - 16 = 84

 AC = 84  4.21 2 21 Xét ABC và ABC có:

      



ABC ABC (c.g.c)

HS đọc Định lí 1 SGK ABC, ABC

AB BC

C

B   



90

ABC ABC

HS: Trên tia AB đặt AM = AB Qua M kẻ

MN // BC (N  AC) Ta có AMN ABC

Ta cần chứng minh :

AMN = ABC Xét AMN và ABC có :



 = 900

AM = AB (cách dựng)

Có MN // BC  AM MN

AB  BC

Mà AM = AB A B MN

 

Theo giả thiết A B B C

   

 MN = BC

Trang 7

Vậy AMN = ABC (cạnh huyền, cạnh góc vuông)

ABC ABC

Định lí 2 (SGK)

GV yêu cầu HS đọc Định lí 2 tr83 SGK

GV đ-a hình 49 SGK lên bảng phụ, có ghi sẵn

GT, KL

GT ABC ABC theo tỉ số

đồng dạng k

AH BC, AH  BC

k

     

GV yêu cầu HS chứng minh miệng định lí

GV : Từ định lí 2, ta suy ra định lí 3

Định lí 3 (SGK)

GV yêu cầu HS đọc định lí 3 và cho biết GT,

KL của định lí

GV: Dựa vào công thức tính diện tích tam giác,

tự chứng minh định lí

Hoạt động 3: HĐ luyện tập

Bài 46 tr 84 SGK HSlàm cỏ nhõn- GV gọi HS

lờn bảng (Đề bài và hình 50 đ-a lên bảng phụ)

HS nêu chứng minh

ABC ABC (gt)

và 







k

Xét ABH và ABH có



 = 900



 (c/m trên)

ABH ABH

 A H A B k

   

HS đọc Định lí 3 (SGK)

GT ABC ABC theo tỉ số

đồng dạng k

ABC

S

k S

   

HS trả lời:

Trong hình có 4 tam giác vuông là ABE,

ADC, FDE, FBC

ABE ADC ( chung)

ABE FDE ( chung)

ADC FBC (C chung)

FDE FBC (F1 F2đối đỉnh)

Trang 8

(Có 6 cặp tam giác đồng dạng)

- Học thuộc các tr-ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông, nhất là tr-ờng hợp đồng dạng đặc biệt (cạnh huyền, cạnh góc vuông t-ơng ứng tỉ lệ), tỉ số hai đ-ờng cao t-ơng ứng, tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng

- Làm bài tập về nhà số 47, 50 tr 84 SGK

- Chứng minh Định lí 3 - Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 03/02/2021, 07:31

w