Hoạt động 1:Tìm hiểu đời sống, cấu tạo ngoài và di chuyển của ếch đồng - Yêu cầu HS thuyết trình.. Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6 - Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 115 - Nêu những đặc điể
Trang 1LỚP LƯỠNG CƯBài số : 35
I/ MỤC TIÊU:
- Nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng
- Mô tả được đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi đời sống vừa cạn vừa nước
- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Sửa bài thi HKI
3) Nội dung bài mới: 2
Lớp lưỡng cư bao gồm những động vậtnhư : Eách, nhái, ngóe, chẫu chàng, cóc, có đời sống vừa ở nước vừa ở cạn
15 I Đời sống:
- Sống vừa nước vừa
cạn
- Kiếm ăn vào ban đêm
- Thức ăn: sâu bọ, cua,
ốc
- Trú đông
- Động vật biến nhiệt
II Cấu tạo ngoài và di
chuyển:
Bảng SGK trang 114
Hoạt động 1:Tìm hiểu đời sống, cấu tạo ngoài và di chuyển của ếch đồng
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Tại sao ếch sống ở nơi ẩm ướt?
+ Tại sao ếch kiếm mồi ban đêm?
+ Tại sao ếch có hiện tượng trúđông?
+ Ếch có mấy cách di chuyển?
+ Cấu tạo nào thích nghi đời sống ởcạn, thích nghi đời sống ở nước?
+ So sánh sự tiến hóa hơn ở ếch sovới cá?
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Thích nghi cuộc sống vừacạn vừa nước, dễ bắt mồi.+ Tránh nắng làm da khô.+ Nhiệt độ cơ thể không ổnđịnh
+ 2 cách: nhảy và bơi
+ Ở cạn: 4 chi có ngón, thởbằng phổi, mắt có mi, tai cómàng nhĩ
+ Ở nước: đầu dẹp khớp vớithân thành khối, chi sau có
ẾCH ĐỒNG
Trang 2- Yêu cầu HS kết luận.
màng bơi, da tiết chất nhày,thở bằng da
+ Có cấu tạo thích nghi vừacạn vừa nước
- HS kết luận
15 III Sinh sản và phát
triển:
- Phân tính
- Thụ tinh ngoài, có tập
tính ghép đôi giao phối
- Sinh sản vào mùa mưa
- Phát triển:
Ếch -> trứng -> nòng
nọc -> mọc chân -> rụng
đuôi -> ếch con -> ếch
Hoạt động 2: Tìm hiểu sinh sản và phát triển của ếch đồng.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Vì sao cũng thụ tinh ngoài nhưngsố lượng trứng ếch ít hơn trứng cá?
+ So sánh sự sinh sản của ếch vàcá?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Vì ếch có hiện tượng ghépđôi nên tỉ lệ trứng thụ tinh caohơn cá
+ Giống: thụ tinh ngoài
+ Khác: có hiện tượng ghépđôi, số lượng trứng ít, con nonphải trải qua biến thái
- HS kết luận
4 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 115
- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước?
- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở cạn?
- Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch?
5 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 36 “ Quan sát cấu tạo trong của ếch trên mẫu mổ”.
- Các nhóm chuẩn bị:
+ 1 con ếch sống
+ Bông gòn
+ Xà bông
+ Khăn lau
Trang 3Bài số : 36
I/ MỤC TIÊU:
- Nhận dạng 1 số cơ quan của ếch trên mẫu mổ
- Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với lối sống mới chuyển lên cạn
- Có thái độ nghiêm túc, cẩn thận khi thực hành
II/ CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên:
- Dụng cụ thí nghiệm
- Tranh cấu tạo trong của ếch
2) Kiểm tra bài cũ: 5
- Nêu đời sống của ếch?
- Nêu cấu tạo ngoài và cách di chuyển?
- Nêu sự sinh sản và phát triển?
3) Nội dung bài mới: 2
7 I Vật liệu và dụng cụ
cần thiết: Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ, mẫu vật của học sinh- GV kiểm tra dụng cụ , mẫu vật và
đánh giá sự chuẩn bị của học sinh
- GV phân công việc cho học sinh
- Yêu cầu HS nhận dụng cụ thựchành
- HS để mẫu vật trên bàn cho
GV kiểm tra
- HS lắng nghe
- HS nhận dụng cụ thực hành
10 II Quy trình thực hành:
Hoạt động 2: Hướng dẫn quy trình thực hành
- GV hướng dẫn quy trình thực hành:
+ Quan sát bộ xương: quan sát xácđịnh các loại xương của cá
+ Quan sát cấu tạo trong: mổ phầnbụng của ếch, đối chiếu tranh xácđịnh các bộ phận bên trong của ếch
- HS quan sát & lắng nghe
QUAN SÁT CẤU TẠO TRONG CỦA ẾCH ĐỒNG TRÊN MẪU MỔ
QUAN SÁT CẤU TẠO TRONG CỦA ẾCH ĐỒNG TRÊN MẪU MỔ
Trang 410 III Thực hành : Hoạt động 3: HS làm thực hành
- GV theo dõi, chỉnh sửa chỗ sai củaHS
- Làm phiếu thực hành
- HS tiến hành thực hànhtheo từng bước
- Trả lời câu hỏi và ghi kếtquả thực hành vào phiếu thựchành dựa vào bảng cấu tạotrong của ếch trang 118
10 IV Đánh giá kết quả : Hoạt động 4: Đánh giá kết quả
- Cho HS báo cáo kết quả theo nhóm
- GV đánh giá lại cho điểm
- Báo cáo kết quả theo nhóm
- Ghi nhớ và ghi vào vởnhững kiến thức trọng tâm
4 Hướng dẫn về nhà: 2
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 37 “ Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư”
Trang 5Bài số : 37
I/ MỤC TIÊU:
- Nắm được sự đa dạng của ếch về số loài, tập tính và môi trường sống
- Nêu được vai trò của ếch trong đời sống con người và tự nhiên
- Trình bày được đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Nêu vị trí các xương và vai trò?
- Nêu các bộ phận và chức năng 1 hệ cơ quan của ếch?
- Nêu hệ thần kinh và giác quan?
3) Nội dung bài mới:2
Lưỡng cư trên thế giới có khoảng 4 nghìn loài khác nhau Tuy nhiên chúng có những đặc điểm chung
cơ bản Vậy những đặc điểm chung ấy là gì?
7 I Đa dạng về thành
phần loài:
Có 4000 loài chia làm 3
bộ:
- Bộ lưỡng cư có đuôi: cá
cóc Tam Đảo
- Bộ lưỡng cư không
đuôi: ếch cây, cóc nhà,
ễnh ương
- Bộ lưỡng cư không
chân: ếch giun
Hoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài.
- Yêu cầu HS dựa vào phần
thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Số loài?
+ Bao nhiêu bộ? Đặc điểm phânbiệt?
- Yêu cầu HS trả lời
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thảo luận trả lời
- HS trả lời
- HS kết luận
7 II Đa dạng về môi
trường sống và tập tính: Hoạt động 2: Tìm hiểu sự đa dạng về môi trường sống và tập tính.
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP LƯỠNG CƯ
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP LƯỠNG CƯ
Trang 6Bảng SGK trang 121 - Yêu cầu HS quan sát hình và thảo
luận trả lời phần bảng SGK
- Yêu cầu HS trả lời
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thảo luận trả lời
- HS trả lời
- HS kết luận
9 III Đặc điểm chung:
- Thích nghi đời sống
vừa cạn vừa nước
- Da trần và ẩm ướt
- Di chuyển bằng 4 chi
- Hô hấp bằng da và
phổi
- Có 2 vòng tuần hòan,
tim 3 ngăn, máu nuôi cơ
thể là máu pha
- Động vật biến nhiệt
- Sinh sản trong môi
trường nước
- Thụ tinh ngoài, nòng
nọc phát triển qua biến
thái
Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp lưỡng cư.
- Yêu cầu HS thảo luận trả lờiphần SGK
- Yêu cầu HS trả lời
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thảo luận trả lời
+ Làm vật thí nghiệm
- Hại: Là động vật trung
gian truyền bệnh
Hoạt động 4: Tìm hiểu vai trò của lớp lưỡng cư.
- Yêu cầu HS đọc phần
- Yêu cầu HS thảo luận trả lời câuhỏi:
+ Lợi ích của lưỡng cư?
+ Tác hại của lưỡng cư?
+ Làm gì để bảo vệ và phát triểnnguồn lợi của lưỡng cư?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS đọc
- HS trả lời
- HS kết luận
4 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 122
- Nêu vai trò của lương cư đối với con người?
- Tại sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ có hại cảu lưỡng cưcó giá trị bổ sung cho hoạt động của chim banngày?
5 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 38 “ Thằn lằn bóng đuôi dài”
- Chia nhóm thuyết trình
Trang 7LỚP BÒ SÁTBài số : 38
I/ MỤC TIÊU:
- Nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng
- Giải thích được đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi đời sống ở cạn
- Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Đặc điểm chung của lớp lưỡng cư?
- Vai trò của lượng cư?
- Biện pháp và bảo vệ lưỡng cư có lợi?
3) Nội dung bài mới: 2
15 I Đời sống:
- Sống trên cạn nơi khô
ráo, thích phơi nắng
- Ăn sâu bọ
- Trú đông
- Động vật biến nhiệt
- Thụ tinh trong
- Đẻ 5 – 10 trứng
- Vỏ trứng dai, nhiều
noãn hoàng
- Phát triển trực tiếp
Hoạt động 1:Tìm hiểu đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Tại sao thằn lằn thích phơi nắng?
+ Tại sao thằn lằn đẻ ít trứng?
+ Chức năng cơ quan giao phối củathằn lằn đực?
+ Trứng có vỏ dai, nhiều noãnhoàng có chức năng gì?
+ Phát triển trực tiếp là gì?
+ So sánh đời sống thằn lằn với
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Thằn lằn ưa khô ráo
+ Thụ tinh trong nên tỉ lệ thụtinh cao -> đẻ ít
+ Đưa tinh trùng vào cơ thể concái
+ Bảo vệ và cung cấp dinhdưỡng cho phôi
+ Con non có khả năng tự kiếmmồi khi mới nở
THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
Trang 8Khi di chuyển, thân và
đuôi tì vào đất, cử động
uốn thân phối hợp các
chi giúp thằn lằn tiến về
phía trước
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo ngoài và di chuyển của thằn lằn bóng.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Thằn lằn di chuyển bằng bộ phậnnào là chính? Tại sao chi thằn lằnyếu?
+ So sánh cấu tạo ngoài với ếch?
+ Cách thằn lằn tự vệ?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Thân và đuôi Chi chỉ làmchức năng là điểm tựa cho thằnlằn di chuyển
+ Đứt đuôi
- HS kết luận
4 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 126
- Hãy trình bày những đặc điểm cấu tạo của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống hoàn toàn ởcạn so với ếch đồng
- Miêu tả thứ tự các động tác của thân và đuôi khi thằn lằn di chuyển, ứng với thứ tự cử động của chi trướcvà chi sau Xác định vai trò của thân và đuôi
5 Hướng dẫn về nhà: 2
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 39 “ Cấu tạo trong của thằn lằn”.
- Chuần bị thuyết trình
Trang 9Bài số : 39
I/ MỤC TIÊU:
- Trình bày được đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với đời sống hoàn toàn ở cạn
- So sánh với lưỡng cư để thấy được sự hoàn thiện của các cơ quan
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Đặc điểm đời sống của thằn lằn? So sánh với ếch?
- Cấu tạo ngòai? So sánh với ếch?
- Cách di chuyển?
3) Nội dung bài mới:
10 I Bộ xương:
- Xương đầu
- Cột sống có các xương
sườn
- Xương chi: xương đai
và các xương chi
Hoạt động 1:Tìm hiểu bộ xương của thằn lằn.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Chức năng xương sườn?
+ Chức năng các đốt sống cổ?
+ Tại sao xương cột sống vàxương đuôi thằn lằn dài?
+ So sánh với ếch?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Bảo vệ nội tạng
+ Cổ quay các hướng linhhoạt
+ Co duỗi linh hoạt
- HS kết luận
10 II Các cơ quan dinh
dưỡng:
1) Tiêu hóa:
- Ống tiêu hóa phân hóa
- Tuyến tiêu hóa: gan,
mật, tụy
- Ruột già có khả năng
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo trong của thằn lằn.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Tại sao thằn lằn cần hấp thu lạinước?
- HS thuyết trình và chất vấn
Trang 10hấp thụ lại nước -> phân
rắn
2) Tuần hòan – Hô hấp:
Tuần hòan:
- Tim 3 ngăn: 2 tâm nhĩ,
1 tâm thất có vách ngăn
hụt
- 2 vòng tuần hoàn
- Máu đi nuôi cơ thể là
+ Chức năng cơ liên sườn?
+ So sánh với ếch?
- Yêu cầu HS kết luận
- Bộ não: não trước và
tiểu não phát triển ->
đời sống và họat động
phức tạp
- Giác quan:
+ Tai có ống tai ngoài
+ Mắt có mi thứ 3
Hoạt động 3: Tìm hiểu thần kinh và giác quan của thằn lằn.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ So sánh với ếch?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
- HS kết luận
4 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 129
- So sánh bộ xương thằn lằn với xương ếch
- Trính bày rõ những đặc điềm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
- Lập bảng so sánh câu 1tạo các cơ quan tim, phổi, thận của thằn laằn với ếch
5 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 40 “ Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát”.
Trang 11Bài số : 40
I/ MỤC TIÊU:
- Nắm được sự đa dạng của bò sát về số loài, lối sống và môi trường sống
- Trình bày cấu tạo ngoài đặc trưng của 3 bộ thường gặp
- Giải thích được lý do sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long
- Nêu được vai trò của bò sát trong tự nhiên
2) Kiểm tra bài cũ: 5
- Nêu các xương và vai trò?
- Nêu cấu tạo trong? So sánh với ếch?
- Thần kinh và giác quan?
3) Nội dung bài mới: 2
Bò sát trên thế giới có khoảng 6500 loài khác nhau Ơû Việt Nam phát hiện 271 loài Tuy nhiên chúng có những đặc điểm chung cơ bản Vậy những đặc điểm chung ấy là gì?
7 I Đa dạng của bò sát:
Có 6500 loài chia làm 4 bộ:
- Bộ đầu mỏ: Nhông Tân Tây
Lan
- Bộ có vảy: hàm ngắn, răng
mọc trên hàm: thằn lằn, rắn
- Bộ cá sấu: hàm dài, răng
mọc trong lỗ chân răng: cá sấu
Xiêm
- Bộ rùa: không răng: rùa núi
Vàng
Hoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng của bò sát.
- Yêu cầu HS dựa vào phần thảoluận trả lời phần bảng sau:
Đặcđiểm
Mai &øyếm
Hàm
& răng
Trứng
Có vảyCá sấuRùa
- Yêu cầu HS trả lời -> rút ra đặc điểmđặc trưng nhất phân biệt 3 bộ
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thảo luận trả lời
- HS trả lời
- HS kết luận
7 II Các loài khủng long:
1) Sự ra đời và thời đại phồn Hoạt động 2: Tìm hiểu các loài khủng long.- Yêu cầu HS đọc phần , quan sát - HS thảo luận trả lời
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP BÒ SÁT
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP BÒ SÁT
Trang 12thịnh của khủng long:
Cách đây khỏang 280 – 230
triệu năm do khí hậu khô hạn
và nắng nóng kéo dài, thức ăn
dồi dào -> khủng long xuất
hiện và phát triển mạnh mẽ
hình và thảo luận trả lời phầnSGK
- Yêu cầu HS trả lời
- Yêu cầu HS kết luận
- HS trả lời
- HS kết luận
8 III Đặc điểm chung:
- Ở cạn hoàn toàn
- Da khô, có vảy sừng
- Cổ dài
- Màng nhĩ trong hốc tai
- Chi yếu, có vuốt sắc
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Tim có vách ngăn hụt (tâm
thất), máu đi nuôi cơ thể là
máu pha
- Thụ tinh trong, trứng có vỏ
dai bao bọc
- Động vật biến nhiệt
Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp bò sát.
- Yêu cầu HS thảo luận trả lời phần
SGK
- Yêu cầu HS trả lời
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thảo luận trả lời
+ Sản phẩm mỹ nghệ
- Hại: gây độc cho người.
Hoạt động 4: Tìm hiểu vai trò của lớp bò sát.
- Yêu cầu HS đọc phần
- Yêu cầu HS thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Lợi ích của bò sát?
+ Tác hại của bò sát?
+ Làm gì để bảo vệ và phát triển nguồnlợi của bò sát?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS đọc
- HS trả lời
- HS kết luận
4 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 132
- Nêu mội trường sống của từng đại diện của 3 bộ Bò sát thường gặp
- nêu đặc điểm chung cảu Bò sát
5 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 41 “ Chim bồ câu”
- Chia nhóm thuyết trình
Trang 13LỚP CHIMBài số : 41
I/ MỤC TIÊU:
- Trình bày được đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu
- Giải thích được đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi đời sống bay lượn
- Phân biệt 2 kiểu bay của chim
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Nêu sự đa dạng của lớp bò sát?
- Đặc điểm chung của bò sát?
- Sự ra đời và diệt vong của khủng long?
- Vai trò của bò sát trong tự nhiên?
3) Nội dung bài mới: 2
Chúng ta cùng tìm hiểu một lớp động vật có đặc điểm cấu tạo thích nghi với rất tốt với đời sống nên có cấu tạo tiến hóa hơn hẳn so với bò sát đó là lớp chim và đại diện là Chim bồ câu
15 I Đời sống:
- Tổ tiên của bồ câu núi
- Sống trên cây, bay giỏi
- Động vật hằng nhiệt
- Tập tính làm tổ
- Thụ tinh trong
- Trứng có nhiều noãn
hoàng, vỏ đá vôi
- Có hiện tượng ấp trứng,
nuôi con bằng sữa diều
Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của chim bồ câu.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Sự tiến hóa hơn của động vậthằng nhiệt với động vật biếnnhiệt?
+ So sánh sự sinh sản với thằnlằn về:
+ Chim có:
2 trứng
Thụ tinh trong
CHIM BỒ CÂU
Trang 14 Cấu tạo trứng.
Sự nuôi dưỡng sau khisinh
- Yêu cầu HS kết luận
Vỏ đá vôi
Ấp trứng và nuôi conbằng sữa diều
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo ngoài và di chuyển của chim bồ câu.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Ưu & khuyết điểm của 2 kiểubay của chim?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
- HS kết luận
4 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 137
- Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay
- So sánh kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn
5 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 43 “ Cấu tạo trong của chim bồ câu”.
- Chia nhóm thuyết trình
Trang 15Bài số : 42 (Thực hành)
I/ MỤC TIÊU:
- Nhận biết 1 số đặc điểm của bộ xương chim bồ câu thích nghi đời sống bay lượn
- Xác định được các cơ quan của chim trên mẫu mổ
- Có thái độ nghiêm túc, tỉ mỉ
- Đọc trước bài 42
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1) Oån định lớp : 1
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Nêu sự đa dạng của lớp chim?
- Đặc điểm chung?
- Vai trò? Biện pháp bảo vệ?
3) Nội dung bài mới: 2
Để nhận biết được một số đặc điểm của bộ xương thích nghi với đời sống bay, vị trí cấu tạo các cơ quan trong của chim bồ câu
6 I Vật liệu và dụng cụ cần
thiết:
Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ, mẫu vật của học sinh
- GV kiểm tra và đánh giá sự chuẩn
bị của học sinh
- GV phân công việc cho học sinh
- HS để phiếu thực hànhtrên bàn cho GV kiểm tra
Hoạt động 2: Hướng dẫn quy trình thực hành
- GV hướng dẫn quy trình thựchành:
+ Quan sát bộ xương: quan sát xácđịnh các loại xương của cá
+ Quan sát cấu tạo trong: quan sát
- HS quan sát & lắng nghe.QUAN SÁT BỘ XƯƠNG
VÀ MẪU MỔ CHIM BỒ CÂU
Trang 16mẫu mổ xác định nội quan của chimbồ câu.
18 III Thực hành : Hoạt động 3: HS làm thực hành
- Xem phim quy trình mổ chim
- Quan sát mẫu mổ kết hợp tranhxác định các bộ phận của xương vànội quan của chim -> rút ra đặcđiểm thích nghi với đời sống baylượn của chim
- HS xem phim
- Làm phiếu thực hành
6 IV Đánh giá kết quả : Hoạt động 4: Đánh giá kết quả
- Cho HS báo cáo kết quả theonhóm
- GV đánh giá lại cho điểm
4 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 45 “ Xem băng hình về đời sống và tập tính lòai chim”.
- Kẻ phiếu học tập vào vở:
Trang 17Bài số : 43
I/ MỤC TIÊU:
- Nắm được hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng, thần kinh của chim bồ câu thích nghi đời sống bay
- So sánh cấu tạo trong của chim bồ câu với thằn lằn
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Nêu đặc điểm đời sống của chim bồ câu? So sánh với thằn lằn?
- Nêu cấu tạo ngòai của chim bồ câu thích nghi đời sống bay lượn?
- Nêu cách di chuyển của chim? Ưu và nhược điểm của từng cách?
3) Nội dung bài mới: 2
Để thích nghi với đời sống bay thì chim bồ câu có đặc điểm cấu tạo trong như thế nào?
15 I Các cơ quan dinh dưỡng:
1) Tiêu hóa:
- Ống tiêu hóa: miệng -> thực
quản -> diều -> dạ dày tuyến
-> dạ dày cơ -> ruột ->
- 2 vòng tuần hòan kín
- Tim 4 ngăn: 2 tâm nhĩ, 2
tâm thất
- Máu đi nuôi cơ thể là máu
Hoạt động 1:Tìm hiểu các cơ quan dinh dưỡng của chim bồ câu.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏibổ sung:
+ Tại sao tốc độ tiêu hóa thứcăn của chim cao hơn thằn lằn?
+ Trình bày đường đi của vòngtuần hoàn?
+ So sánh hệ tuần hoàn củachim với thằn lằn?
+ Hệ tuần hoàn của chim tiếnhóa hơn ở điểm nào? Tại sao?
+ Tốc độ hô hấp của loài nàocao hơn? Vì sao?
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Cung cấp nhiều năng lượngcho chim bay, giữ nhiệt độ cơthể ổn định
+ Tim 4 ngăn, máu nuôi cơ thểlà máu đỏ tươi -> cung cấpnhiều dinh dưỡng và ôxi chohoạt động
+ Chim vì có hệ thống ống khívà túi khí nên chứa và trao đổikhí nhiều hơn
CẤU TẠO TRONG CỦA CHIM BỒ CÂU
Trang 18- Yêu cầu HS kết luận.
+ Giúp cơ thể chim nhẹ
- HS kết luận
15 II Thần kinh và giác quan:
- Bộ não có bán cầu não lớn
Tiểu não có nhiều nếp nhăn
-> đời sống và phạm vi họat
động phong phú
- Giác quan:
+ Mắt có 3 mi rất tinh
+ Tai có ống tai ngoài
Hoạt động 2: Tìm hiểu thần kinh và giác quan của chim bồ câu.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏibổ sung:
+ Bộ não của chim có gì khácvới thằn lằn? Điều đó quyếtđịnh gì trong đời sống và tậptính của chim?
+ Giác quan nào của chimphát triển nhất? Vì sao?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Não trước lớn, tiểu não cónhiều nếp nhăn -> đời sống vàtập tính phức tạp, phong phú
+ Mắt và tai -> quan sát, tìmmồi từ những vị trí rất xa
- HS kết luận
4 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 142
- Trình bày đặc điểm hô hấp ở chim bồ câu thể hiện sự thích nghi với đời sống bay
- So sánh những sai khác về cấu tạo trong của chim bồ câu với thằn lằn theo bảng trong SGK/ 142
5 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 44 “ Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim”.
Trang 19Bài số : 44
I/ MỤC TIÊU:
- Nêu được đặc điểm thích nghi với đời sống của các nhóm chim
- Nêu được đặc điểm chung và vai trò của lớp chim
- Có ý thức bảo vệ các lòai chim có lợi
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Nêu cấu tạo cơ quan dinh dưỡng của chim bồ câu?
- So sánh cơ quan dinh dưỡng của chim với thằn lằn?
- Đặc điểm não và giác quan chim bồ câu?
3) Nội dung bài mới: 2
10 I Các nhóm chim:
Có 9600 loài chia làm 3
- Nhóm chim bay: cú, én…
Hoạt động 1:Tìm hiểu các loài chim.
- Yêu cầu HS quan sát hình 44.1 ->
44.3, dựa vào phần và bảng SGKtrang 145, thảo luận trả lời phần bảngsau:
Nhóm Đời
sống
Cấu tạoCánh Chân NgónChim
chạyChimbơiChimbay
- HS thảo luận trả lời
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP CHIM
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA LỚP CHIM
Trang 20- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Nêu đặc điểm thích nghi với từng môitrường sống của các nhóm chim? Ví dụ?
+ Từ nội dung bảng rút ra sự đa dạngcủa lớp chim?
- Yêu cầu HS kết luận
- Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi
đi nuôi cơ thể
- Động vật hằng nhiệt
- Trừng lớn có vỏ đá vôi
bao bọc, được ấp nở nhờ
thân nhiệt chim bố, mẹ
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp chim.
- Yêu cầu HS trả lời phần SGK
- Yêu cầu HS trả lời
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thảo luận trả lời
+ Cung cấp thực phẩm
+ Làm cảnh, lông làm
chăn đệm, đồ trang trí
+ Huấn luyện săn mồi,
+ Ăn quả, hạt
Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp bò sát.
- Yêu cầu HS đọc phần
- Yêu cầu HS thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Lợi ích của chim?
+ Tác hại của chim?
+ Làm gì để bảo vệ và phát triểnnguồn lợi của chim?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS đọc
- HS trả lời
- HS kết luận
4 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 146
- Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo ngoài của bộ Ngỗng, bộ Gà, bộ Chim Ưng, bộ Cú
- Đặc điểm chung của lớp chim
- Cho những ví dụ về các mặt lợi ích và tác hại của chim đối với con người
5 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 42 “ Quan sát bộ xương và mẫu mổ chim bồ câu”
- Mỗi nhóm chuẩn bị: Phiếu thực hành
Trang 21- Đọc trước bài 45.
- Chuẩn bị phiếu học tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1) Oån định lớp : 1
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Nêu cấu tạo bộ xương của chim thích nghi đời sống bay lượn?
- Nêu cấu tạo các nội quan của chim bồ câu?
3) Nội dung bài mới: 2
6 I Vật liệu và dụng cụ cần
thiết:
Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ, mẫu vật của học sinh
- GV kiểm tra và đánh giá sựchuẩn bị của học sinh
- GV phân công việc cho học sinh
- HS để phiếu học tập trên bàn cho GV kiểm tra
- HS lắng nghe
6 II Quy trình thực hành:
+ Bước 1: Xem phim
+ Bước 2: Thảo luận nội
dung
Hoạt động 2: Hướng dẫn quy trình thực hành
- GV hướng dẫn quy trình thựchành:
+ Xem phim
+ Thảo luận trả lời phiếu học tập
- HS quan sát & lắng nghe
18 III Thực hành : Hoạt động 3: HS làm thực hành
- Xem phim
- Làm phiếu học tập - HS xem và ghi nhận.- Thảo luận trả lời nội dung
trong phiếu học tập đãchuẩn bị
6 IV Đánh giá kết quả : Hoạt động 4: Đánh giá kết quả
- Cho HS báo cáo kết quả theonhóm
- GV đánh giá lại cho điểm
XEM BĂNG HÌNH VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH LOÀI CHIM
XEM BĂNG HÌNH VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH LOÀI CHIM
Trang 225 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 46 “ Thỏ”.
- Chia nhóm thuyết trình
Trang 23LỚP THÚ (LỚP CÓ VÚ)Bài số : 46
I/ MỤC TIÊU:
- Nêu được các đặc điểm về đời sống và sinh sản của thỏ
- Nêu cấu tạo ngoài thích nghi đời sống
- Có ý thức bảo vệ động vật
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Tóm tắt nội dung xem băng?
- Nêu các giai đọan sinh sản của 1 số loài chim?
- Nêu cách bắt mồi và kiếm ăn?
- Nêu cách di chuyển?
3) Nội dung bài mới: 2
15 I Đời sống:
- Sống ven rừng, trong các
bụi rậm
- Có tập tính đào hang
- Kiếm ăn vào chiều hoặc
đêm
- Thức ăn: cỏ, lá cây
- Động vật hằng nhiệt
Sinh sản:
- Thụ tinh trong
- Thai phát triển trong tử
cung của thai mẹ
- Có nhau thai -> hiện
Hoạt động 1: Tìm hiểu đời sống của thỏ.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Tại sao thỏ ăn bằng cách gặmnhấm?
+ So sánh cách sinh sản đẻ trứngvà đẻ con?
+ So sánh cách sinh sản của thỏvà chim bồ câu?
+ Ưu điểm của việc nuôi con
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Răng mọc dài thườngxuyên nên gặm nhấm để màimòn răng?
+ Chủ động, không phụ thuộcvào thức ăn tự nhiên
THỎ
Trang 24tượng thai sinh.
- Con non yếu được nuôi
bằng sữa mẹ?
- Yêu cầu HS kết luận - HS kết luận.
15 II Cấu tạo ngoài và di
chuyển:
1) Cấu tạo ngoài:
Bảng SGK trang 150
2) Di chuyển:
Nhảy bằng 2 chân sau
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo ngoài và di chuyển của chim bồ
câu.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Nêu cấu tạo ngoài thích nghivới cách di chuyển của thỏ?
+ Trả lời phần SGK trang151?
+ Trả lời câu hỏi 2* SGK trang151?
+ Ưu và nhược điểm trong cách dichuyển của thỏ?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
- HS kết luận
4 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 151
- Hãy nêy cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với điều kiện sống chạy trốn
- Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và noãn thai sinh
5 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 47 “ Cấu tạo trong của thỏ”.
- Chia nhóm thuyết trình
Trang 25I/ MỤC TIÊU:
- Nắm được đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xương và hệ cơ liên quan đến sự di chuyển của thỏ
- Nêu vị trí, thành phần, chức năng các cơ quan dinh dưỡng của thỏ
- Chứng minh được não thỏ tiến hóa nhất
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Nêu đặc điểm đời sống của thỏ?
- Nêu cấu tạo ngòai của thỏ?
- Nêu cách di chuyển của thỏ? Ưu và nhược điểm?
3) Nội dung bài mới: 2
10 I Bộ xương và hệ cơ:
1) Bộ xương:
Gồm nhiều xương khớp
với nhau có tác dụng định
hình, nâng đỡ, bảo vệ và
vận động của cơ thể
2) Hệ cơ:
- Cơ vận động phát triển
- Cơ hoành và cơ liên sườn
tham gia hô hấp
Hoạt động 1:Tìm hiểu bộ xương và hệ cơ của thỏ.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Tại sao xương cổ nhiều đốt?
+ Tại sao xương sườn ít hơn xươngsườn của thằn lằn?
+ Tại sao xương chi dài dài, to?
+ Tác dụng của cơ hoành?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Phát huy linh hoạt tác dungcủa các giác quan ở đầu.+ Tạo thành lồng ngực, chiathân thành 2 nửa: lồng ngực vàbụng
- Nằm ở khoang bụng
- Răng phân hóa:răng cửa
sắc thường xuyên mọc dài
ra, răng hàm kiểu nghiền,
Hoạt động 2: Tìm hiểu các cơ quan dinh dưỡng của thỏ.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Đặc điểm của hệ tiêu hóa thíchnghi đời sống “gặm nhấm”?
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Có răng luôn mọc dài
CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ
Trang 26thiếu răng nanh.
- Manh tràng lớn tiêu hóa
- 2 vòng tuần hòan
- Máu nuôi cơ thể là máu
đỏ tươi
Hô hấp:
+ Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn?
+ Xác định các bộ phận của hệ hôhấp? Chức năng?
+ So sánh với thằn lằn?
- Yêu cầu HS kết luận
+ Tim 4 ngăn, máu nuôi cơ thểlà máu đỏ tươi -> trao đổi chấtmạnh
- HS kết luận
10 III Thần kinh và giác quan:
- Bộ não: bán cầu não lớn,
tiểu não có nhiều khúc cuộn
-> phản xạ và cử động phức
tạp
- Giác quan:
+ Có vành tai ngòai thính
+ Mũi có lông xúc giác thính
Hoạt động 3: Tìm hiểu thần kinh và giác quan của thỏ.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Chứng minh sự tiến hóa nhất củabộ não thỏ?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
- HS kết luận
4 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 155
- Nêu những đặc điểm của các hệ tuần hoàn, hô hấp, thần kinh của thỏ (một đại diện của lớp thú) thể hiệnsự hoàn thiện so với các lớp động vật có xương sống đã học
- Hãy nêu rõ tác dụng của cơ hoành trong thí nghiệm ở hình 47.5/SGK
5 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 48 “ Đa dạng của lớp thú – Bộ thú huyệt, Bộ thú túi”.
- Chia nhóm thuyết trình
Trang 27Bài số : 48
I/ MỤC TIÊU:
- Nêu được sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số lòai, số bộ, tập tính của chúng
- Giải thích được sự thích nghi về hình thái cấu tạo với điều kiện sống khác nhau
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Nêu sự khác nhau về bộ xương của thỏ và thằn lằn?
- Nêu cấu tạo các cơ quan dinh dưỡng của thỏ?
- Nêu cấu tạo não thỏ?
3) Nội dung bài mới: 2
30 Bộ thú huyệt –
Bộ thú túi:
Bảng SGK
trang 157
Hoạt động:Tìm hiểu bộ thú huyệt và bộ thú túi.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng lạixếp vào lớp thú?
+ Tại sao thú mỏ vịt con không búđược?
+ Cấu tạo nào của thú mỏ vịt thíchnghi đời sống bơi lội?
+ Cấu tạo phù hợp với đời sốngchạy nhảy của kanguru?
+ Tại sao kanguru nuôi con trongtúi?
+ Thế nào là bú thụ động?
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Có lông mao, tuyến sữa
+ Thú mẹ không có núm vú
+ Chân có màng bơi, lông không thấmnước
+ Chi sau lớn, dài, khỏe thích nghichạy nhảy
+ Con non yếu, vú tiết sữa nằm trongtúi thú mẹ
+ Bú thụ động là con non không bú màsữa tự chảy vào miệng con non
ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI
Trang 28- Yêu cầu HS kết luận - HS kết luận.
4 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 158
- Phân biệt các nhóm thú bằng đặc điểm sinh sản và tập tính ”bú” sữa của con sơ sinh
- Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính của thú mỏ vịt và kanguru thích nghi với đời sống của chúng
5 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc phần : “Em có biết?”
- Đọc trước bài 49 “ Đa dạng của lớp thú – Bộ dơi, Bộ cá voi”.
- Chia nhóm thuyết trình
Trang 29Bài số : 49
I/ MỤC TIÊU:
- Nêu được đặc điểm của dơi và cá voi phù hợp với môi trường sống
- Thấy được 1 số tập tính của dơi và cá voi
- Đọc trước bài 49
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1) Oån định lớp : 1
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Nêu đặc điểm của thú mỏ vịt và kanguru?
- So sánh sinh sản bằng cách đẻ con và đẻ trứng?
3) Nội dung bài mới: 2
Bộ Dơi gồm những thú bay, còn bộ Cá voi gồm những thú bơi Vậy chúng có đặc điểm gì để xếp chúng vào lớp thú?
30 Bộ dơi – Bộ cá voi:
Bảng SGK trang 161 Hoạt động: Tìm hiểu bộ dơi và bộ cá voi.- Yêu cầu HS thuyết trình.
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Tại sao dơi và cá voi được xếpvào lớp thú?
+ Nêu đặc điểm thích nghi đờisống của dơi và cá voi?
+ Tại sao hàm cá voi xanh khôngcó răng?
+ Tại sao cá voi nặng nề nhưnglại di chuyển dễ dàng trong nước?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thuyết trình và chất vấn
- HS trả lời:
+ Mỡ dày -> cơ thể nhẹ -> bơilội dễ dàng
- HS kết luận
ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
BỘ DƠI VÀ BỘ CÁ VOI
Trang 304 Cũng cố và kiểm tra đánh giá: 6
- Đọc khung ghi nhớ trong SGK/ 161
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của Cá voi thích nghi với đời sống trong nước
5 Hướng dẫn về nhà: 1
- Học bài cũ
- Đọc trước bài 49 “ Đa dạng của lớp thú – Bộ dơi, Bộ cá voi”.
- Chia nhóm thuyết trình
Trang 31Bài số : 50
I/ MỤC TIÊU:
- Nêu được cấu tạo thích nghi với đời sống của 3 bộ thú
- Phân biệt 3 bộ thú qua đặc điểm cấu tạo đặc trưng
- Giáo dục ý thức tìm hiểu thế giới động vật để bảo vệ loài có lợi
2) Kiểm tra bài cũ : 5
- Nêu cấu tạo của bộ dơi và bộ cá voi?
- Đặc điểm thích nghi với đời sống của bộ dơi và bộ cá voi?
- Tại sao cá voi nặng nề mà di chuyển trong nước dễ dàng?
3) Nội dung bài mới: 2
30 Bộ ăn sâu bọ – Bộ gặm
nhấm – Bộ ăn thịt:
Bảng SGK trang 164
Hoạt động: Tìm hiểu bộ ăn sâu bọ, gặm nhấm, ăn thịt.
- Yêu cầu HS thuyết trình
- GV nhận xét và đặt câu hỏi bổsung:
+ Đặc điểm phân biệt 3 bộ thú?
+ Phân tích cấu tạo răng phù hợpvới thức ăn mỗi bộ?
+ Đặc điểm giúp chuột chũi đàohang?
+ Biện pháp bảo vệ loài có lợi?
+ Ý thức của mỗi học sinh?
- Yêu cầu HS kết luận
- HS thuyết trình và chất vấn