- Sự suy giảm đa dạng sinh học trong tự nhiên ở nước ta, các cấp độ đe dọa tuyệt chủng nào của động vật quý hiếm, ưu điểm và nhược điểm của những biện pháp đấu tranh sinh học.. Kĩ năng[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/5/2020 Tiết 56
Bài 63 ÔN TẬP HỌC KỲ II
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nêu được sự tiến hóa của giới ĐV từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp HS thấy được đặc điểm thích nghi của ĐV với môi trường sống chỉ rõ giá trị nhiều mặt của ĐV
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp kiến thức
3 Thái độ: GD ý thức học tập yêu thích bộ môn
4 Định hướng phát triển năng lực
- Giúp học sinh phát triển năng lực tự học, công nghệ thông tin và truyền thông
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên
- Tranh ảnh về động vật đã học
- Bảng thống kê về cấu tạo và tầm quan trọng
2 Học sinh
- Kẻ bảng 1,2 SGK tr.200-201 vào vở bài tập
IV PHƯƠNG PHÁP: QS, tìm tòi, hoạt động nhóm, vấn đáp
V TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY - GIÁO DỤC:
1 Ổn định tổ chức 1’
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới
Hoạt động 1: 1 Sự tiến hoá của giới động vật: 18’
Mục tiêu: HS thấy được sự tiến hoá từ đơn giản Phức tạp của giới động vật
- Phương pháp: QS, tìm tòi, hoạt động nhóm, vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút
GV: yêu cầu HS đọc thông tin hoàn thành nội
dụng bảng 1 “ Sự tiến hoá của giới động vật ”
HS: Tự nghiên cứu SGK / 200 thu nhập kiến
thức
Yc :
+ Tên ngành
+ Đặc điểm tiến hoá phải liên tục từ thấp đến cao
+ Con đại diện phải điển hình
G: Kẻ sẵn bảng 1 để HS chữa bài
Trang 2HS: Đại diện nhóm lên ghi kết quả vào bảng 1
GV: Tự cho HS tự ghi kết quả của nhóm
GV: Tổng kết ý kiến của các nhóm
HS: Nhóm khác theo dõi bổ sung
GV: Cho HS quan sát bảng 1 đã hoàn chỉnh
Đặc
điểm
Cơ thể
đơn bào
Cơ thể đa bào Đối xứng
toả tròn
Đối xứng hai bên
Cơ thể mềm
mềm có vỏ
đá vôi
Cơ thể có
bộ xương ngoài bằng kitin
Cơ thể có
bộ xương trong
Ngàn
h
Động vật
nguyên
sinh
Ruột khoang
Các ngành giun
khớp
Động vật
có xương sống
Đại
diện
Trùng roi Thuỷ tức Giun đũa,
giun đất
ếch, thằn lằn bóng đuôi dài, chim bồ câu, thỏ GV: YC theo dõi bảng 1 , trả lời câu hỏi
+ Sự tiến hoá của giới động vật được thể
hiện như thế nào?
HS: Sự tiến hoá thể hiện sự phức tạp về tổ
chức cơ thể , bộ phận nâng đỡ…
+ Sự thích nghi của động vật với môi trường
sống thể hiện như thế nào?
HS: Sự thích nghi của động vật : có loài sống
bay lượn ( Có cánh ), Loài sống ở nước ( Có
vây ), sống nơi khô cằn ( dự trữ nước)
+Thế nào là hiện tượng thứ sinh? Cho ví dụ
cụ thể.
HS: Hiện tượng thứ sinh: Quay lại sống ở
môi trường của tổ tiên
GV: Cho các nhóm trao đổi đáp án
+ Hãy tìm trong các loài bò sát, chim có
loàii nào quay trở lại môi trường nước?
* Kết luân:
Giới động vật đã tiến hoá từ đơn giản đến phức tạp
- Sự thích nghi của động vật : có loài sống bay lượn ( Có cánh ), Loài sống ở nước ( Có vây ), sống nơi khô cằn ( dự trữ nước)
- Hiện tượng thứ sinh: Quay lại sống ở môi trương của tổ tiên VD: Cá voi sống ở nước
* Kết luận:
- Động vật thích nghi với môi trường sống
- Một số hiện tượng thích nghi thứ sinh
Trang 3Hoạt động 2: 2 Tầm quan trọng trong thực tiễn của động vật: 15’
Mục tiêu: Chỉ rõ những mặt lợi của động vật đối với tự nhiên và đời sống con
người, tác hại nhất định của động vật
- Phương pháp: QS, tìm tòi, hoạt động nhóm, vấn đáp
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút
GV: Yc các nhóm hoàn thành bảng 2 “ Những động
vật có tầm quan trọng trong thực tiễn”
HS: Cá nhân nghiên cứu nội dung trong bảng 2
trao đổi nhóm tìm tên động vật cho phù hợp với nội
dung
GV: Kẻ bảng 2 để học sinh chữa bài
HS: Đại diện nhóm lên ghi lại kết quả nhóm khác
theo dõi bổ sung
GV: Nên gọi nhiều nhóm chữa bài để có điều kiện
đánh giá hoạt động của nhóm
Động vật không xương sống
Động vật có xương sống
Động vật
có ích
- Thực phẩm ( vật nuôi, đặc sản )
- Dược liệu
- Công nghệ
- Nông nghiệp
- Làm cảnh
- Trong tự nhiên
- Tôm, cua, rươi … Mực San hô Giun đất Trai ngọc Nhện, ong
Cá chim, thú
… Gấu, khỉ, rắn
…
Bò, cầy, công
Trâu, bò, gà Vẹt
Cá, chim Động vật
có hại
Đối với nông nghiệp
Đối với đời sống con người
Đối với sức khoẻ con người
Châu chấu, sâu gai, Bọ rùa
Ruồi , muỗi Giun đũa, sán
Chuột
Rắn độc
+ Động vật có vai trò gì?
+ Động vật gây lên những tác hại như
* Kết luận:
Đa số động vật có lợi cho tự nhiên và
Trang 4thế nào?
H: Dựa vào nội dung bảng 2 trả lời
cho đời sống con người
Một số động vật gây hại
4, Củng cố đánh giá:5’
- Dựa vào bảng 1 trình bày sự tiến hóa của giới động vật
- Nêu tầm quan trọng thực tiễn cảu động vật
5, Hướng dẫn về nhà:5’
- Chuẩn bị cho bài tham quan thiên nhiên: + Lọ bắt động vật, hộp chứa mẫu,
kính lúp cầm tay, vở ghi chép, kẻ sẵn bảng 205 SGK, vợt bướm
Ngày soạn: 22/4/2019 Tiết 67
KIỂM TRA HỌC KÌ II
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Kiểm tra đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức của học sinh, giúp học sinh củng
cố kiến thức:
- Đặc điểm cơ quan hô hấp của lưỡng cư
- Đăc điểm chung của lưỡng cư thích nghi với đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn
- Vai trò của lớp da khô có vảy sừng của thằn lằn bóng đuôi dài
- Giải thích được tộc độ tiêu hóa của chim cao hơn bò sát
- Đặc điểm hệ hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn
- Đặc điểm của thú ở nước (cá voi)
- Thân nhiệt và đặc điểm sinh sản của một số loài động vật
- Sự tiến hóa ở giới động vật
- Sự suy giảm đa dạng sinh học trong tự nhiên ở nước ta, các cấp độ đe dọa tuyệt chủng nào của động vật quý hiếm, ưu điểm và nhược điểm của những biện pháp đấu tranh sinh học
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng nhận biết, phân tích, so sánh, tổng hợp kiến thức và vận dụng kiến thức để áp dụng vào đời sống
3 Thái độ:
- Giáo dục các em ý thức bảo vệ sự đa dạng của ĐV
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực khi làm bài
II
CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
-Bài kiểm tra
2 Chuẩn bị của học sinh:
Trang 5-Học theo nội dung đề cương ôn tập.
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
-Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
-Không kiểm tra
3 Nội dung đề
I Ma trận:
Nội dung
Cộng
Lớp
lưỡng cư
( 3 tiêt)
Nêu được đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
2 đ 20%
1 câu
2,0đ 25%
Lớp
bò sát
(3 tiết)
Nhận biết được
những ĐV
thuộc lớp bò sát
loài động vật biến nhiệt đẻ trứng
: Lớp da
khô có vảy sừng của thằn lằn bóng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0, 5đ 5%
1
0, 5đ 5%
1
0, 5đ 5%
1 câu
1,5đ 15%
Lớp chim
(4 tiết)
Nhận biết
được các cơ
quan hô hấp của
chim bồ câu.
kt biết
được tập tính đẻ trứng, ấp trứng và nuôi con của chim bồ câu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,5đ 5%
1
0, 5đ 5%
2 câu
1,đ 10%
Lớp thú
(8 tiết)
Hiểu
nguyên nhân gây sự suy giảm đa dạng sinh học
Đưa ra các biện pháp đấu tranh bảo vệ
và phát triển thú
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,5đ 5%
1
1 đ 10%
2 câu
1,5 đ 15%
Trang 6Sự tiến
hóa của
ĐV
(3 tiết)
được 3 bộ thú
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,5đ 5%
1 câu
0,5 đ 5%
ĐV và
đời sống
con người
(7 tiết)
Nhận biết được
cấp độ đe dọa
của động vật
quý hiếm
:Hiểu
các biệnpháp đấu tranh sinh học ; ưu, hạn chế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0, 5đ 5%
1
3 đ 30%
2 câu
3,5đ 35%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
3 1,5đ 15%
1 2đ 20%
2 1đ 10%
1 3đ 30%
2
1 đ 10%
1 1đ 10%
1 0,5đ 5%
11 câu
10đ 100%
PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020MÔN: Sinh học 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề )
I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Chọn ý trả lời đúng trong các câu hỏi sau rồi
ghi vào tờ giấy làm bài kiểm tra.
Câu 1 Nguyên nhân nào không gây ra sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta?
Câu 2 Đặc điểm cấu tạo quan trọng nhất để phân biệt bộ gặm nhấm, bộ ăn sâu
bọ và bộ ăn thịt là
Câu 3 Những loài động vật nào sau đây là động vật biến nhiệt, đẻ trứng?
Câu4 Cơ quan hô hấp của ếch là
Câu 5 Cơ thể đa bào, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng kitin và các phần
phụ phân đốt khớp động với nhau là đặc điểm của ngành động vật nào sau đây?
Trang 7A Động vật có xương sống B Chân khớp.
Câu6 Lớp da khô có vảy sừng của thằn lằn bóng có tác dụng gì?
A Dễ bơi lội trong nước B Di chuyển dễ dàng trên cạn
C Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể D Giữ ấm cơ thể
Câu 7 Những động vật thuộc lớp bò sát là
A thạch sùng, ba ba,cá trắm B ba ba, tắc kè, ếch đồng
C rắn nước, cá sấu, thạch sùng D ếch đồng, cá voi,thạch sùng
Câu 8 Đẻ trứng có vỏ đá vôi cứng, cùng với hiện tượng ấp trứng, nuôi con,
chăm sóc và bảo vệ con non, là đặc điểm của:
A Cá ; B Ếch nhái ; C Thằn lằn bóng; D Chim
bồ câu
II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Hãy trình bày đặc điểm chung của Lưỡng cư.
Câu 2 (3 điểm) Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học? Kể tên, nêu ưu điểm
và hạn chế của các biện pháp đấu tranh sinh học
Câu 3 (1điểm) Chúng ta phải làm gì để bảo vệ và giúp thú phát triển?
-Hết -Bình Dương, ngày 22 tháng 5 năm 2020
BGH duyệt Tổ trưởng duyệt Người ra đề
Nguyễn Quế Chi Phạm Thị Hường
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn Sinh 7
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Đáp
án
II/ TỰ LUẬN:(7 điểm)
Trang 8Câu 1
(2 điểm)
- Lưỡng cư là những động vật có xương sống có cấu tạo
thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn:
+ Da trần và ẩm ướt, di chuyển bằng 4 chi
+ Hô hấp bằng da và phổi
+ Có 2 vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn, tâm thất chứa máu
pha
+ Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái, là
động vật biến nhiệt
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 2
(3 điểm)
- Đấu tranh sinh học là biện pháp sử dụng sinh vật hoặc
sản phẩm của chúng nhằm ngăn chặn hoặc giảm bớt thiệt
hại do các sinh vật có hại gây ra
- Có 3 biện pháp:
+ Sử dụng thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại
+ Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật
gây hại
+ Gây vô sinh diệt động vật gây hại
* Ưu điểm :
- Tiêu diệt những loài sinh vật có hại
- Tránh gây ô nhiễm môi trường
* Hạn chế:
- Chỉ có hiệu quả ở nơi có khí hậu ổn định
- Thiên địch không diệt được triệt để sinh vật gây hại
- Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này lại tạo điều kiện cho
loài sinh vật khác phát triển
- Một loài thiên địch vừa có thể có ích, vừa có thể có hại
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
Câu 3
(1 điểm)
- Đẩy mạnh việc bảo vệ môi trường sống của chúng
- Cấm săn bắt, buôn bán trái phép động vật hoang dã
- Xây dựng các khu bảo tồn, các khu dự trữ thiên nhiên
- Tổ chức chăn nuôi những loài thú có giá trị kinh tế
0, 25đ
0, 25 0,25đ 0,25đ
V.RÚT KINH NGHIỆM
……… KẾT QUẢ
7
Ngày soạn:25/4/2019
Tiết 58
Trang 9I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Tạo cơ hội cho HS tiếp xúc với thiên nhiên và thế giới động vật
- HS sẽ được nghiên cứu động vật sống trong thiên nhiên
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát và sử dụng các dụng cụ để theo dõi hoạt động sống của động vật
- Tập cách nhận biết động vật và ghi chép ngoài thiên nhiên
CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm và quản lí thời gian khi thực hành
- Kĩ năng quan sát khi đi thực tế
- Kĩ năng so sánh tổng hợp, phân tích
- Kĩ năngbiểu đạt sáng tạo khi viết báo cáo
- Kĩ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh rủi ro trong quá trình đi tham quan thiên nhiên
3 Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giói động vật, đặc biệt là động vật có ích
4 Định hướng phát triển năng lực
Giúp học sinh phát triển năng lực chuyên biệt, quan sát
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Địa điểm thực hành
2 HS: vở nghi chép, vợt,
III PHƯƠNG PHÁP: Thực hành
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY - GIÁO DỤC:
1 Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới
Hoạt động 1: 1 GV giới thiệu địa điểm tham quan:
Địa điểm sân trường:
Một số động vật thường gặp: Chim, sâu, kiến, bướm,
Hoạt động 2: Giới thiệu trang bị dụng cụ của cá nhân và nhóm
Trang bị trên người: mũ, giầy, dép quai hậu gọn gàng
Dụng cụ cần thiết: 1 túi có dây đeo chứa:
+ Giấy báo rộng, kính lúp cầm tay
+ Bút, sổ nghi chép
Dụng cụ cả nhóm:
Trang 10+ Vợt bướm, vợt thủy tinh, kẹp mẫu, chổi bông
+ Kim nhọn, khay đựng
+ Lọ bắt côn trùng
Hoạt động 3: Giới thiệu cách sử dụng dụng cụ
- Với động vật dưới nước: dùng vợt thủy sinh vợt động vật lên rồi lấy chổi lông quét nhẹ vào khay ( chứa nước)
- Với động vật trên cạn hay trên cây: trải rộng báo dưới gốc cây rung cành cây hay dùng vợt để hứng, bắt cho côn trùng bào nilông
- Với động vật ở đất : dùng kẹp mềm gắp cho vào túi nhựa
- Với động vật lớn hơn dùng vợt bướm bắt
Hoạt động 4: GV giới thiệu cách nghi chép
Đánh dáu vào bảng Tr 205 SGK
Mỗi nhóm cử 1 Hs ghi chép ngắn gọn đặc điểm cơ bản nhất
Cuối giờ GV cho Hs nhắc lại các thao tác sử dụng dụng cụ cần thiết
Hoạt động 5: Hs tiến hành tham quan ngoài trời
4 Củng cố:
- GV: nhận xét tinh thần, thái độ học tập của Hs
- Căn cú vào báo cáo của HS đánh giá kết quả học tạp của Hs
5 Hướng dẫn về nhà:
- Hướng dẫn ôn tập trong hè
V RÚT KINH NGHIỆM:
………
…………
………
………