1. Trang chủ
  2. » Hóa học

đại 9 tuần 10 tiết 18 19

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 150,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai-Rút gọn biểu thức.. Biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/10/2018

Kiểm tra chơng I

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Kiểm tra kiến thức và kỹ năng của HS qua học tập chơng I

2.Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng trình bày bài giải, kỹ năng làm bài kiểm tra

3.T duy :

- Độc lập, sáng tạo

4.Thái độ:

- Giáo dục ý thức trung thực, nghiêm túc, chống tiêu cực trong thi cử

5 Cỏc năng lực cần đạt :

- NL giải quyết vấn đề

- NL tớnh toỏn

- NL tư duy toỏn học

- NL hợp tỏc

- NL giao tiếp

- NL tự học

- NL sử dụng ngụn ngữ

* Tớch hợp giỏo dục đạo đức :trỏch nhiệm, hợp tỏc

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV : Bộ đề KT ( đề, đáp án- biểu điểm ) Photo mỗi HS /đề

HS: ôn tập + phơng tiện học tập ( thớc, bút ,…))

III PHƯƠNG PHÁPKiểm tra đỏnh giỏ.

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra viết: GV phát đề

Ma trận đề kiểm tra

1 MA TRẬN

Trang 2

Cấp độ

Chủ đề

Cấp thấp Cấp cao TNK

TNK

TNK

TNK

1 Căn thức

bậc hai – Hằng

đẳng thức

Hiểu và tìm được căn bậc hai số học và ĐKXĐ của căn thức bậc hai

Vận dụng hằng đẳng thức

2

A A

2 Liên hệ giữa

phép nhân,

chia và phép

khai phương.

Khai phương được một tích,1 thương

3 Các phép

biến đổi đơn

giản biểu thức

chứa căn thức

bậc hai-Rút

gọn biểu thức.

Biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai.

Áp dụng vào bài toán tìm x

Vận dụng biến đổi và rút gọn căn thức bậc hai

được căn bậc ba

Đề bài:

I Trắc nghiệm : ( 4 điểm ) Khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất

trong các phương án sau:

Trang 3

Câu 1: Căn bậc hai số học của

16

A

16

16

4

4

5

Câu 2: Kết quả của phép tính √ 4,9. √ 20. √ 8 là:

Câu 3: Biểu thức 3−2 x có nghĩa khi:

A x > 3 ; B x ¿ 1,5 ; C x ¿ 1,5 ; D x < 3

Câu 4: Biểu thức √ ( 5− √ 29 )2 có giá trị bằng:

Câu 5: Nếu 2x+5=5 thì x bằng:

D 25

Câu 6: Giá trị của biểu thức

1

1 1−√2 bằng:

Câu 7: Nếu 9x  4x 2 thì x bằng

4

7 ; D một kết

quả khác

Câu 8: Điền dấu “x” vào ô Đúng, Sai của các nội dung cho phù hợp.

II Tự luận : ( 6 điểm )

Câu 9: (2,0 điểm): Thực hiện phép tính

a) 8 0, 2 25 2 2  c) 3512 3 216 : 273

b) 50 - 18- 200+ 162 d)

5 2   5 2 

Câu 10: (1,0 điểm): Giải phương trình.

a) 16x= 28 b) (x  2)2 7

a) Với a0;b0 ta có

bb

b) 3a b 3a b 3 với a, b R 

Trang 4

Câu 11: (3,0 điểm): Cho biểu thức Q =

4 : 16

x

a) Tìm điều kiện của x để Q xác định

b) Với điều kiện xác định tìm được ở trên hãy rút gọn biểu thức Q

c) Tính Q khi x = 49 - 5 96

Đáp án:

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Đáp

Án

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

m

9

c 3 512  3 216 : 27 3 = 8 – 6: 3 = 6 1,0

5 4 5 4

5 2 5 2 2 5

0,5 0,5

10

a ĐK: x 0

4 x 28

x = 7

 x= 49 (TMĐK) Vậy x= 49 là nghiệm của PT đã cho

0,25 0,25 0,25 0,25

b (x  2) 2  7  x  2 7 

  x x  2 72 7

9 5

x x





Vậy x= 9 hoặc x = - 5 là nghiệm của PT đã cho

0,25 0,25 0,25

0,25

b

Q =

:

0,5

0,5

Trang 5

:

=

.

16 2

x x

=

2 ( 16) ( 16)2

x x

0,25 0,25

c x= 49 – 5 96 = 25 - 25.4.24 + 24

=  252 2 25.24  242

=  25  242

=> x  5 2 6 Vậy Q = x  5 2 6

0,25 0,25 0,25 0,25

*Điều chỉnh, bổ sung:

3 Thu bài kiểm tra,nhận xét giờ kiểm tra.

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

Lµm l¹i bµi KT vµo vë BT ¤n l¹i kh¸i niÖm hµm sè líp 7

Trang 6

Chơng II : HÀM SỐ BẬC NHẤT

* Mục tiêu chung của chơng

Học xong chơng này HS cần hiểu một số kiến thức và kỹ năng cơ bản sau:

1 Kiến thức:

HS hiểu đợc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y = ax + b (tập xác định,

sự biến thiên, đồ thị ), ý nghĩa của các hệ số a và b; điều kiện để hai đờng thẳng

y = ax + b ( a ¿ 0 ) và y = a’x + b’ ( a’ ¿ 0 ) song song với nhau, cắt nhau, trùng nhau; nắm vững khái niệm “ góc tạo bởi đờng thẳng y= a x + b ( a ¿

0 ) và trục 0x”, khái niệm hệ số góc và ý nghĩa của nó

2 Kỹ năng:

HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ¿ 0 ) với các hệ số a và b chủ yếu là các số hữu tỷ ; xác định đợc toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng cắt nhau; biết áp dụng định lí Pi-ta-go để tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng toạ độ; tính đợc góc α tạo bởi đờng thẳng y = ax + b ( a ¿ 0 )

và trục 0x

3.Tư duy: Sự suy luận logic; phân tích tổng hợp ; so sánh

4.Thái độ:Về thực tiễn học sinh thấy rằng : Toán học là môn khoa học trừu

t-ợng , nhng các vấn đề trong toán học nói chung cũng nh vấn đề về hàm số nói riêng lại thờng đợc xuất phát từ việc nghiên cứu các bài toán thực tiễn

Ngày giảng: 26/10/2018

Nhắc lại và bổ sung các kháI niệm về hàm số

luyện tập

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Hi u đểu đ ợc khái niệm về hàm số, biến số, các kí hiệu Nắm đợc đồ thị hàm số

y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

2.Kĩ năng:

Trang 7

- Biết cách tính các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số; biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ, biết vẽ đồ thị hàm số y = ax

3.T duy:

- T duy, logíc ; so sánh

4.Thái độ :

- Giáo dục cho HS tính chính xác, và có hứng thú trong học tập

5 Cỏc năng lực cần đạt :

- NL giải quyết vấn đề

- NL tớnh toỏn

- NL tư duy toỏn học

- NL hợp tỏc

- NL giao tiếp

- NL tự học

- NL sử dụng ngụn ngữ

* Tớch hợp giỏo dục đạo đức :trỏch nhiệm.

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV : mỏy chiếu,mỏy tớnh, máy tính bỏ túi

Tài liệu: SGK, SBT, SGV

HS : Ôn lại khái niệm về hàm số ( lớp 7 ) , máy tính bỏ túi

III/ PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp

- Nờu vấn đề, vấn đỏp, thuyết trỡnh, luyện tọ̃p, hoạt đụ̣ng nhúm

2 Kĩ thuọ̃t dạy học :

- Kĩ thuọ̃t giao nhiệm vụ

- Kĩ thuọ̃t đặt cõu hỏi

- Kĩ thuọ̃t vấn đỏp

- Kĩ thuọ̃t chia nhúm

- Kĩ thuọ̃t trỡnh bày 1 phỳt

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1 )

2.Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong giờ học)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Nhắc lại khỏi niệm hàm số

+ Mục đớch : Hs nhắc lại khỏi niệm hs ở lớp 7, nụ̣i dung kiến thức cũ liờn quan + Thời gian: 10 phỳt

- Phương phỏp: thuyết trỡnh, vấn đỏp

- Phương tiện, tư liệu: SGV,SGK,mỏy chiếu

- Kĩ thuọ̃t dạy học: kĩ thuọ̃t đặt cõu hỏi, kĩ thuọ̃t trả lời 1 phỳt

Hoạt động của Thầy và trũ Nội dung ghi bảng

GV: Khi nào thỡ đại lượng y được gọi là

hàm số của đại lượng thay đổi x?

HS: Nhắc lại

1 Khỏi niệm hàm số: (10’) a) Khỏi niệm (SGK)

+ Đại lượng y phụ thuụ̣c vào đại

Trang 8

-GV: Hàm số có thể được cho bằng bảng

hoặc bằng công thức (máy chiếu)

-GV nêu các ví dụ về hàm số cho bởi

công thức

GV: Em hiểu thế nào về các kí hiệu

y=f(x); y=g(x);…

HS : biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại

đó f(x);hay g(x);…xác định

GV : Các kí hiệu f(2)=5 nói lên điều gì ?

HS : khi x=2 thì GT tương ứng của y là 5

GV : Thế nào là hàm hằng ?

HS : x thay đổi mà y chỉ nhận 1 GT

-GV cho HS giải ?1

1 HS làm việc theo nhóm, dùng máy tính

cầm tay để tìm Gọi đại diện các nhóm

đọc kết quả

lượng thay đổi x;

+ Với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y

khi đó, y được gọi là hàm số của x; x được gọi là biến số

b)VD:

* y là hàm số của x được cho bằng bảng:

* y là hàm số của x được cho bằng công thức:

y = 2x; y = 3x-1; y =

3

x

c) Khi hàm số cho bởi công thức y=f(x); y=g(x);… ta hiểu rằng biến

số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x); hay g(x);…xác định

VD: y=f(x)=3x-1 xác định với mọi x

y=f(x)=

4

x xác định với mọi x 0

- Khi y là hàm số của x ta có thể viết y= f(x)

- khi x=2 thì GT tương ứng của y

là 5, ta viết f(2)=5;

d) Hàm hằng: (SGK)

?1 : f(0)=5; f(1)=11/2;

f(2)=6;

f(3)=13/2; 2)=4; f(-10)=0

*Điều chỉnh, bổ sung:

x

1

3

1

2 3 1 2

Trang 9

Hoạt động 2:

- Mục đích: Hiểu được đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình

- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu, thước thẳng, máy chiếu

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV yêu cầu HS làm ?2 Kẻ sẵn 2 hệ

tọa độ Oxy lên bảng có lưới ô

vuông

Gv gọi hai HS đồng thời lên bảng

Một HS làm câu a

Một HS làm câu b

HS dưới lớp làm bài vào vở

GV và HS cùng kiểm tra bài làm

của 2 học sinh trên bảng

? Thế nào là đồ thị của hàm số y =

f(x)?

HS: Tập hợp tất cả các điểm biểu

diễn các cặp giá trị tương ứng

(x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ được

gọi là đồ thị của hàm số y = f(x)

? Hãy nhận xét các cặp số của ?2a là

của hàm số nào trong các ví dụ trên?

2 Đồ thị của hàm số

?2: a)

6

4

2

5

O

x

y

F E D C B A

b)

4

2

-2

g x   = 2x y

O

x

* Tập hợp tất cả các diểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x) ) trên mặt phẳng toạ độ được gọi là đồ thị của hàm

số y=f(x)

Trang 10

? Đồ thị hàm số y = 2x là gì?

HS: là đường thẳng OA trong hình

*Điều chỉnh, bổ sung:

Hoạt động 3:

- Mục đích: Bước đầu hiểu được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

- Thời gian: 9 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu sgk, đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: Sgk, phấn màu vàng, xanh, thước thẳng

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi,kĩ thuật chia nhóm

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HS hoạt động nhóm giải ?3

GV: em có nhận xét gì về

tính tăng , giảm của các giá

trị x và các giá trị y tương

ứng trong bảng

HS: Hàm số y=2x+1 có x

tăng y tăng

Hàm số y=-2x+1 x tăng thì

y giảm

GV: Nhận xét về tính tăng,

giảm của các giá trị của x và

các giá trị tương ứng của y

trong bảng

3 Hàm số đồng biến,nghịch biến

?3:

* Tổng quát: Cho hàm số

y=f(x) xác định với mọi x ¿

R Với x1, x2 ¿ R:

+ Nếu x1 <x2 mà f(x1)<f(x2) thì

hàm số y=f(x) đồng biến trên

R

+ Nếu x1 <x2 mà f(x1)>f(x2) thì

hàm số y=f(x) nghịch biến trên R.

*Điều chỉnh, bổ sung:

-2,5

-2 -1,5 -1 -0,5 0 0,5 1 1,5

y=2x+1 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4

y=-2x+1 6 5 4 3 2 1 0 -1 -2

Trang 11

4 Củng cố(14p)

- Qua bài học ta cần phải lắm những kiến thức nào?

- Thế nào là hàm số, đồ thị hàm số, hàm số nghịch biến, đồng biến?

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 3,4,5- SGK

5.Hướng dẫn về nhà (1p)

- Nắm vững các khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến

- Làm bài tập 1, 2, 3 (44-SGK); 1, 3 (56-SBT)

Ngày đăng: 03/02/2021, 05:07

w