- Mục tiêu : Giúp HS nhận thức được thực trạng, hậu quả và những giải pháp cho vấn đề vi phạm ATGT. - PP:.[r]
Trang 1Ngày giảng: Tiết 18
THỰC HÀNH NGOẠI KHểA CÁC VẤN ĐỀ CỦA ĐỊA PHƯƠNG VÀ CÁC NỘI DUNG ĐÃ HỌC
CHỦ ĐỀ: AN TOANF GIAO THễNG
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thc:
- Giúp học sinh nắm đợc một số nội dung, thực trạng của bảo vệ môi trờng
2 Kĩ năng:
* Kĩ năng bài học:
+ Phõn tớch thực trạng vấn đề giao thụng hiện nay
+ Xử lớ cỏc tỡnh huống giao thụng
* Kĩ năng sống: Tự nhận thức, ra quyết định
3 Thái độ.
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trờng bằng chính những hành động của mình
* Tích hợp kĩ năng sống
- kĩ năng nhận thức, kĩ năng giao tiếp
- kĩ năng trách nhiệm, kĩ năng hợp tác, giải quyết vấn đề
4 Phỏt triển năng lực:
- Năng lực tự học, tự giỏc chuõ̉n bị bài theo sự hướng dõ̃n của GV
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tỏc
- Tự nhận thức về giỏ trị của bản thõn, tự chịu trỏch nhiệm về cỏc hành vi và việc làm của bản thõn
II Chuẩn bị.
1 Thầy:
- Tài liệu về luật giao thụng đường bộ
- Một số thông tin về TNGT Việt Nam
- Phiếu học tập
của luật an toàn giao thông đờng bộ )
2 Trò:
- Học bài, thu thập thông tin về những hình ảnh về TNGT
- Tìm hiểu thực tế vi phạm ATGT ở địa phơng và những vấn đề liên quan (Ghi lại
tư liệu bằng tranh ảnh, video )
Nhúm 1: Tỡm hiểu về thực trạng ATGT tại địa phương
Nhúm 2: Tỡm hiểu nguyờn nhõn dõ̃n đến TNGT tại địa phương
Nhúm 3: Tỡm hiểu hậu quả của vi phạm ATGT tại địa phương
Nhúm 4: Tỡm hiểu biện phỏp khắc phục tỡnh trạng vi phạm ATGT tại địa phương
III Phơng pháp :
1 Phơng pháp dạy học
- Thảo luận nhóm, đàm thoại, liên hệ thực tế, phân tích, giải quyết vấn đề.
2 Kĩ thuật dạy học
- Chia nhóm, đặt câu hỏi, động não
- Hoàn tất nhiệm vụ, chia nhóm
IV Tiến trình dạy học giỏo dục
1 ổn định tổ chức (1')
2 Kiểm tra bài cũ: 5'
KT sự chuõ̉n bị của HS
Trang 23.Bài mới:
Hoạt động 1(1’): Khởi động.
- Mục tiờu : Định hướng tiếp cận bài học
- PP Thuyết trỡnh, vỏn đỏp
- Kĩ thuật: trỡnh bày một phỳt
- GV chiếu một số hỡnh ảnh về TNGT và những con số thống kờ của UBATGT
quốc gia
- HS: quan sỏt, lắng nghe.
? Quan những hỡnh ảnh và con số vừa rồi, em cú suy nghĩ gỡ?
HS: Trỡnh bày suy nghĩ
GV: Đỏnh giỏ, chuyển ý
Hoạt động 2(23’): GV hướng dẫn hS tỡm hiểu về thực trạng vi phạm ATGT và những giải phỏp
- Mục tiờu : Giỳp HS nhận thức được thực trạng, hậu quả và những giải phỏp
cho vấn đề vi phạm ATGT
- PP: Thuyết trỡnh, vỏn đỏp, nhúm
- Kĩ thuật: trỡnh bày một phỳt, chia nhúm, giao nhiệm vụ
Hoạt động của GV- HS Nội dung cần đạt
GV gọi đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
sản phẩm của mỡnh đó được giao ở
tiết trước.
HS trỡnh bày
HS: Nhận xột
GV đỏnh giỏ, chốt:
? Nhận xét về tình hình tai nạn giao
thông ở nớc ta và ở địa phơng em ?
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày - các nhóm
nhận xét chéo
- GV kết luận
GV: Năm 2007: 286vụ tai nạn / ngày
8 ngời chết / ngày
166 ngời bị thơng/ ngày
? Hãy kể một số vụ tai nạn giao thông
mà em biết ở Việt Nam và ở địa phơng
em ?
? Tai nạn giao thông gây những hậu
quả nh thế nào đối với cá nhân và
cộng đồng ?
? Những nguyên nhân cơ bản nào dẫn
đến tai nạn giao thông ?
-> HS thảo luận đại diện nhóm trình
bày
-> nhận xét chéo -> gv kl
KL: Trong đó nguyên nhân cơ bản nhất
là do ý thức của con ngời không am
hiểu luật lệ giao thông hoặc biết mà coi
thờng luật lệ giao thông
I Thực trạng giao thông ở nớc ta và
địa phơng em :
* Ở Việt Nam : Tai nạn giao thông
ngày càng gia tăng
- Năm 2004-> 2005 : trung bình mỗi ngày khoảng 30 ngời chết hoặc trên 30 ngời chết, khoảng hơn 60 ngời bị thơng
do tai nạn giao thông
+ Địa phơng em : Tai nạn giao thông
cũng gia tăng, nhiều vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng gây chết ngời
=> Hậu quả : -Thiệt hại về ngời và của,
nhiều ngời mất khả năng lao động trở thành gánh nặng cho gia đình XH
- bệnh viện quá tải
- ảnh hởng đến tâm lý nhân dân (ngời dân tham gia giao thông trong tâm trạng nơm nớp lo sợ)
II Nguyên nhân :
+ Do sự gia tăng các phơng tiện giao thông trong lúc cơ sở hạ tầng, đờng sá không kịp đáp ứng
+ Do nhiều phơng tiện giao thông xuống cấp vẫn đợc sử dụng tham gia giao thông
+ Do lực lợng cảnh sát giao thông còn
ít, còn mỏng và làm việc cha hết trách nhiệm, xử lí cha nghiêm
+ Nguyên nhân cơ bản nhất: Do ngời
Trang 3HS Hoạt động độc lập
? Em hãy chỉ một số lỗi mà ngời tham
gia giao thông mắc phải?
- Lạng lách đánh võng, chở cồng kềnh,
uống rợu bia quá nồng độ cho phép,
không đội mũ bảo hiểm, đi không đúng
làn đờng…
? Chúng ta cần có những giải pháp
nh thế nào để giữ gìn trật tự an toàn
giao thông?
HS: Suy nghĩ trình bày
GV: Chốt các giải pháp chính và yêu
cầu HS rèn luyện và thực hành
=> “ An toàn là bạn, tai nạn là thù”, giữ
gìn trật tự an toàn giao thông là cấp
bách, là trách nhiệm của mọi ngời
tham gia giao thông thiếu ý thức, không hiểu luật hoặc coi thờng luật, cố tình vi phạm luật
III Biện pháp khắc phục :
+ Mở rộng đờng sá
+ Giáo dục luật lệ giao thông cho mọi ngời Giáo dục con ngời nâng cao ý thức chấp hành luật khi tham gia giao thông
+ Nghiêm chỉnh thực hiện luật lệ giao thông
+ Các cơ quan có chức năng cần làm việc nghiêm túc, xử lý nghiêm các tr-ờng hợp phạm luật
Hoạt động 2(10’): GV hướng dẫn hS luyện tập
- Mục tiờu : Giỳp HS luyện tập về vấn đề vi phạm ATGT
- PP: thực hành
- K thu t: ĩ ậ Đặ t cõu h i, giao nhi m v ỏ ệ ụ
Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1
GV chiếu yờu cầu của BT
HS: trả lời cỏ nhõn
Gọi HS đọc và xác định yêu cầu của bài
tập 2
- GV đa các biển báo hiệu giao
thông đờng bộ để giới thiệu cho HS sau
đó yêu cầu HS nhận diện các loại biển
báo
IV Luyện tập :
Bài 1: Yêu cầu đạt đợc :
+ Khi qua ngã t phải chú ý tín hiệu, đèn báo, chỉ dẫn của cảnh sát giao thông + Vợt nhau : Về phía trái ngời đi trớc + Tránh nhau : Về phía phải của mình
Bài 2: Yêu cầu đạt đợc.
- Đèn xanh: Đợc đi
- Đèn vàng : Chuẩn bị thi hành lệnh
- Đèn đỏ: Dừng lại
Bài 3 : Chỉ rõ và nhắc lại các loại biển
báo giao thông đã học
4.Củng cố(2’)(PP: thuyết trỡnh)
GV chốt lại nội dung thực hành
TNGT gõy ra nhiều hậu quả nghiờm trọng về kinh tế, xó hội, những mất mỏt về con người là khụng thể bự đắp Vỡ vậy mỗi chỳng ta cần cú trỏch nhiệm trong việc hạn chế TNGT bằng ý thức chấp hành luật lệ ATGT
5 Hớng dẫn học ở nhà(3’) :
- HS rèn luyện theo yêu cầu, nhắc nhở mọi ngời cùng giữ gìn trật tự an toàn giao thông
- Chuõ̉n bị: Bài 12 “Sống làm việc cú kế hoạch”
+ Đọc kĩ truyện đọc
+ Tự mỡnh lập bảng kế hoạch thời gian biểu cuả cỏ nhõn
+ í nghĩa của việc sống và học tập làm việc cú kế hoạch
+ Cỏch rốn luyện
E Rỳt kinh nghiệm
Trang 4………