1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 3: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

12 7K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Đơn Vị Đo Thời Gian
Người hướng dẫn Trần Thị Thu Nga
Trường học Trường Tiểu Học Vĩnh Ng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Vĩnh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một cuộn dây ni lông dài gấp 4 lần cuộn dây thừng.. Hỏi cuộn dây ni... 2/ Một cuộn dây thừng dài 2dam.. Một cuộn dây ni lông dài gấp 4 lần cuộn dây thừng... Chúc các thầy cô mạnh khỏe!Ch

Trang 1

TR ƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH NG TI U H C VĨNH ỂU HỌC VĨNH ỌC VĨNH TRƯỜNG

TOÁN LỚP 3

GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THU NGA

NGÀY DẠY: 23/10/2008

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

1/ Số

1hm = ……… m

1dam = …… m

1hm = …… dam

1km = …… m

7hm = …… m 9hm =…… m 6dam =…… m 8dam =……… m

2/ Một cuộn dây thừng dài 2dam Một cuộn dây ni lông dài gấp 4 lần cuộn dây thừng Hỏi cuộn dây ni

Trang 3

1/ Số

1hm =

1dam =

1hm =

1km =

7hm = 9hm = 6dam = 8dam =

KIỂM TRA BÀI CŨ:

100 m

10 m

10 dam

1000 m

700 m

900 m

10 m

80 m

Trang 4

2/ Một cuộn dây thừng dài 2dam Một cuộn dây ni lông dài gấp 4 lần cuộn dây thừng Hỏi cuộn dây ni lông dài bao nhiêu mét?

Giải:

Cuộn dây ni lông dài là:

20 x 4 = 80 (m) 2dam = 20m

Đáp số: 80m.

Trang 5

Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2008

TOÁN

Trang 6

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI:

1dam

=10m

1hm

=10dam

1km

= 10hm

=100m

=1000m

1m

=10dm

=100cm

=1000mm

1dm

=10cm

=100mm

1cm

=10mm

1mm

Trang 7

1/ Số

1km =

1km =

1hm =

1hm =

1dam =

1m = 1m = 1m = 1dm = 1cm =

LUYỆN TẬP:

10hm 1000m

10 dam 100m

10dm 100cm 1000m 10cm

Trang 8

2/ Số

8hm =

9hm =

7dam =

3dam =

8m = 6m = 8cm = 4dm =

II/LUYỆN TẬP:

800m 900m 70m 30m

80dm 600cm 80mm 400cm

Trang 9

52m x 2 = 15km x 4 = 34cm x 6 =

36hm : 3 = 70km : 7 = 55dm : 5 =

II/LUYỆN TẬP:

3/ Tính theo mẫu:

Trang 10

52m x 2 = 15km x 4 = 34cm x 6 =

36hm : 3 = 70km : 7 = 55dm : 5 =

II/LUYỆN TẬP:

60m 204m

10km 11dm

3/ Tính theo mẫu:

Trang 11

Lớn hơn m m Bé hơn m

1dam

=10m

1hm

=10dam

1km

= 10hm

=100m

=1000m

1m

=10dm

=100cm

=1000mm

1dm

=10cm

=100mm

1cm

=10mm

1mm

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

Trang 12

Chúc các thầy cô mạnh khỏe!

Chúc các con chăm ngoan học giỏi!

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI: - TOÁN 3: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w