- Bước đầu tập suy luận, vận dụng các kiến thức vào các bài tập cụ thể để chứng minh hình học.. - Biết chứng minh các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, song song, vuông góc, [r]
Trang 1Ngày soạn: 1/3/2019
Ngày dạy: 9/3/2019
Tiết: 46
Tuần:26
KIỂM TRA CHƯƠNG II
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ.
- Biết chứng minh các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, song song, vuông góc, các góc bằng nhau.
2 Kĩ năng:
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng các kiến thức vào các bài tập cụ thể để chứng minh hình học
- Biết chứng minh các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, song song, vuông góc, các góc bằng nhau Biết vận dụng các định lý để suy luận, tính toán số đo các góc Rèn tính cẩn thận, chính xác, lập luận chặt chẽ
3 Tư duy:
- Phát triển tư duy logic Hình thành khả năng suy luận.
4 Thái độ:
- Vẽ hình cẩn thận, chính xác Tập suy luận Tích cực tự giác làm bài kiểm tra.
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản
lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ
II Chuẩn bị
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Ôn tập
III Phương pháp
- Kiểm tra trắc nghiệm- tự luận
IV Tiến trình dạy - học
1 Ổn định tổ chức
7A 7C
Trang 22.Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tổng 3 góc của
một tam giác
Dựa vào định lý tổng
3 góc của tam giác
để nhận biết được số
đo các góc của tam giác.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ 10%
2
1 đ 10%
Các trường hợp
bằng nhau của hai
tam giác
Dựa vào các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để nhận biết được điều kiện cần thêm để hai tam giác bằng nhau.
Vẽ được hình đến câu a,
áp dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh được hai tam giác bằng nhau.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
1
4đ 40%
2
4,5đ 45%
Tam giác cân Hiểu được tính chấtvề góc của tam giác
cân.
Vận dụng được các dấu hiệu về tam giác cân, tam giác đều để chứng minh một tam giác là tam giác đều.
Biết suy luận và
áp dụng được tính chất của tam giác cân và kết hợp với giả thiết để tính được số đo của một cạnh.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
1
2đ 20%
1
1đ 10%
3
3,5đ 35%
Định lý Pytago
Nắm được định lý Pytago (thuận và đảo) để tính được
độ dài của một cạnh hoặc nhận biết được tam giác vuông khi biết số
đo 3 cạnh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ 10%
2
1đ 10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ 15%
3
1,5đ 15%
2
6đ 60%
1
1đ 10%
9
10đ 100%
Trang 33 Đề kiểm tra:
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Câu 1: Tổng ba góc của một tam giác bằng
D 800
Câu 2: ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520 Số đo góc B bằng:
D 1280
Câu 3: MNP cân tại P Biết góc N có số đo bằng 500 Số đo góc P bằng:
D 1300
Câu 4: HIK vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm Độ dài cạnh huyền IK bằng
D.12cm Câu 5: Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông ?
A 11cm; 12cm; 13cm B 5cm; 7cm; 9cm
C 12cm; 9cm; 15cm D 7cm; 7cm; 5cm Câu 6: ABC và DEF có AB = ED, BC = EF Thêm điều kiện nào sau đây để ABC = DEF ?
A A D B C F C AB = AC
D AC = DF
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có B 60 0và AB = 5cm Tia phân giác của góc B cắt AC tại D
Kẻ DE vuông góc với BC tại E
1/ Chứng minh: ABD = EBD
2/ Chứng minh: ABE là tam giác đều
3/ Tính độ dài cạnh BC
4 Hướng dẫn chấm:
I TRẮC NGHIỆM : (3 đ) Mỗi câu 0,5 đ
II TỰ LUẬN : (7 điểm)
Vẽ
hình
E
B
A
1 điểm
1 Chứng minh: ABD = EBD
Trang 4Xét ABD và EBD, có:
BAD BED 90
BD là cạnh huyền chung
ABD EBD (gt) Vậy ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn)
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm 0,5 điểm
2
Chứng minh: ABE là tam giác đều
ABD = EBD (cmt)
AB = BE
mà B 60 0 (gt) Vậy ABE có AB = BE và B 60 0 nên ABE đều
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
3
Tính độ dài cạnh BC
Ta có EAC BEA 90 0 (gt)
0
C B 90 (ABC vuông tại A)
Mà BEA B 60 ( ABE 0 đều) Nên EAC C
AEC cân tại E
EA = EC mà EA = AB = EB = 5cm
Do đó EC = 5cm
Vậy BC = EB + EC = 5cm + 5cm = 10cm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các kiến thức trong chương, làm bài kiểm tra vào vở.
- Ôn lại các yếu tố trong tam giác và cách chứng minh hai tam giác bằng nhau.
V Rút kinh nghiệm.
1 Thống kê điểm:
>=9 >=8 và
<9
>=7 và
<8
>=6 và
<7
>=5 và
<6
>= 3,5
và <5
<3,5 0
7A (35)
7B (37)
2 Một số vấn đề cần lưu ý:
………
………
………