1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Đại số 8 - kiểm tra chương 1

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 34,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra kĩ năng và việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh trong chương I - Kiểm tra kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, biết áp dung vào bài toán tìm x - Kiểm tra việc vận dụng[r]

Trang 1

Ngày soạn: 26/10/2018

Ngày dạy: 30/10/2018

Tiết 21

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá, kiến thức về các phương pháp phân tích đa thức

thành nhân tử, chia đa thức

2 Kỹ năng

- Kiểm tra kĩ năng và việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh trong chương I

- Kiểm tra kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, biết áp dung vào bài toán tìm x

- Kiểm tra việc vận dụng chia đa thức một biến đã sắp xếp cho học sinh, biết áp dụng vào dạng toán tìm n để hai đa thức chia hết cho nhau

3.Tư duy: chính xác, linh hoạt, phát triển tư duy lôgíc.

4 Thái độ: ý thức tự giác, trung thực và tự lực làm bài kiểm tra của học sinh.

Tích hợp giáo dục đạo đức: Trung thực -trách nhiệm

5 Năng lực:

* Năng lực chung: Năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề,

sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT và truyền thông, năng lực làm chủ bản thân

* Năng lực chuyên biệt: năng lực tư duy sáng tạo, năng lực mô hình hóa toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị: GV : Đề kiểm tra

HS : Kiến thức chương làm bài

III Phương pháp: Kiểm tra, đánh giá

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức

Trang 2

2 Ma trận đề

Cấp độ

Chủ đề

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK

TNK

TNK

1 Hằng

đẳng thức

Nhận dạng được hằng đẳng thức

Dùng hằng đẳng thức để nhân hai đa thức

Dùng hằng đẳng thức để tính nhanh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(c1) 0,5

5 %

1(c2) 0,5

5 %

1(c3) 0,5

5 %

3 1,5 đ 15%

2 Phân tích

đa thức

thành nhân

tử

PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp cơ bản

Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân

tử để giải toán

Dùng phương pháp tách hạng tử để tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(1a) 1,0

10 %

3(1b;2a;3

3,5

3,5 %

1(2b) 1,0

10 %

5

5,5 đ

55 %

3 Chia đa

thức

Nhận biết đơn thức A chia hết cho đơn thức B

Thực hiện phép chia đa thức đơn giản

Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(c4) 0,5

5 %

2(c5;6) 1,0

10 %

1(c4)

1,5

15 %

4 3,0 đ

30 %

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2 1,0

10 %

3

1,5 15%

1 1,0

10 %

1 0,5

5 %

4 5

50 %

1 1,0

10 %

12

10 đ

100 %

3 Đề kiểm tra

I Phần trắc nghiệm: (3.0 điểm) Em hãy khoanh tròn ý đúng nhất.

Câu 1: (x – y)2 bằng

A) y2 – x2 B) x2 + y2 C) (y – x)2 D) x2 – y2

Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) bằng:

A) 4x2 + 4 B) 16x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 4x2 – 4

Câu 3: Giá trị của biểu thức (y + 2)(y2 - 2y + 4) tại y = - 2 là:

Câu 4: Đơn thức 15x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A) 3x3yz B) 4xy2z2 C) 5xyz2 D) - 7xy2

Câu 5: ( - x)6 : ( - x)2 bằng:

Câu 6: (8x3 - 1) : (2x - 1) bằng:

Trang 3

A) 4x2 + 2x + 1 B) 2x2 – 2x + 1 C) 4x2 – 2x + 1 D) (2x - 1)2

II Phần tự luận: (7.0 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x4 + 2x3 + x2 b) y2 – x2 + 2x - 1

Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x, biết:

a) x2 – 3 = 0 b) x2 – x – 6 = 0

Bài 3: (1,5 điểm ) Làm phép chia : (x4 – 2x3 +x2 – 4x – 2) : ( x2 + 2 )

Bài 4: (1 điểm ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: 6x – x2 – 5

4.Đáp án

I/ Trắc nghiệm:

II/ Tự luận:

1 1.a x3 + 2x2 + x = x2(x2 + 2x + 1)

0.5

1.b y2 – x2 + 2x - 1 = y2 – (x2 – 2 x + 1 )

= y2 – (x – 1)2 = (y + x – 1)(y – x + 1)

0.5 0.5

2 2.a x2 – 3 = 0  x2 - 32 = 0

 (x – 3)(x + 3) = 0  x – 3 = 0 hoặc x + 3 = 0  x = 3 hoặc x = - 3

0.25 0.25 0.25 0.25

2.b x2 – x – 6 = 0  x2 – 3x + 2x - 6 = 0

 x(x – 3) + 2(x - 3) = 0  (x – 3) (x +2) = 0  x – 3 = 0 hoặc x + 2 = 0  x = 3 hoặc x = - 2

0.25 0.5 0.25 0.5

3 x4 – 2x3 + x2 – 4x – 2

x2 + 2

x4 + 2x2 x2

– 2x – 1

- 2x3 - x2 - 4x - 2

- 2x3 - 4x

- x2 - 2

- x2 - 2 0

0.5 0.5 0.5

4 6x – x2 – 5 = – x2 + 6x – 5 = – x2 + 6x – 32 + 32 – 5

Trang 4

Trong đó : - (x – 3)2  0 x Suy ra : - (x – 3)2 + 4  6 x Nên : - (x – 3)2 + 4 = 4 là giá trị lớn nhất  x – 3 =

0  x = 3

0.25 0.25

5 Hướng dẫn về nhà:

- Tự làm lại bài kiểm tra

- Chuấn bị bài sau: Nghiên cứu trước bài 1 chương II

V.Rút kinh nghiệm.

1 Thống kê điểm:

STT Lớp

Tổng số HS

8.0-10 6.5-7.9 5.0-6.4 3.5-4.9 0-3.4 TB trở lên

Tổng cộng

8C

2 Một số vấn đề cần lưu ý:

………

………

………

………

Ngày đăng: 03/02/2021, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w