Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu hs thực hiện: C3:Đổi đơn vị các giá tri. sau đây:[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Nêu được dòng điện càng mạnh thì cường độ của nó
càng lớn và tác dụng của dòng điện càng mạnh
- Nêu được đơn vị của cường độ dòng điện là ampe, ký hiệu là A
2.Kĩ năng: Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng điện (lựa chọn
ampe kế thích hợp và mắc ampe kế đúng)
3.Thái độ: Nghiêm túc thực hiện các thí nghiệm, yêu thích bộ môn
II Câu hỏi quan trọng:
1.Cường độ dòng điện là gì?
2.Kí hiệu và đơn vị cường độ dòng điện?
3.Dùng dụng cụ nào để đo cường độ dòng điện?
4.Cách dùng dụng cụ đó như thế nào?
III Đánh giá:
- HS trả lời được các câu hỏi trong SGK dưới sự hướng dẫn của GV
- Thảo luận nhóm sôi nổi Tỏ ra yêu thích bộ môn
IV Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên: Pin1,5 hay 3 V đặt trong giá đựng pin, bóng đèn lắp sẵn vào đế,
1 ampe kế giới hạn đo 1A trở lên và có ĐCNN là 0,05A, 1 biến trở, 1 đồng
hồ đa năng
2.Học sinh: Hai pin 1,5V lắp sẵn vào đế, 1 ampe kế giới hạn đo 1A trở lên
và có ĐCNN là 0,05A, 1 công tắc, 5 sợi dây điện 30cm
V Thiết kế hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 Ổn định tổ chức lớp(1')
Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Kiểm tra sĩ số, ghi tên học sinh
vắng;
Cán bộ lớp báo cáo
Hoạt động 2 Kiểm tra kiến thức cũ.
- Mục đích:Kiểm tra mức độ hiểu bài của HS.Lấy điểm kiểm tra thường xuyên
- Phương pháp: kiểm tra vấn đáp
- Thời gian: 4 phút
Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV nêu câu hỏi Yêu cầu 1-2 học sinh trả lời và nhận xét
kết quả trả lời của bạn
Tiết 28
Trang 2Hoạt động 3 Giảng bài mới (Thời gian: 40 phút)
Hoạt động 3.1: Đặt vấn đề
- Mục đích: Tạo tình huống có vấn đề cho bài mới Tạo cho HS hứng
thú, yêu thích bộ môn
- Thời gian: 2 phút
- Phương pháp: Vấn đáp gợi mở
- Phương tiện: Bảng.
Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh
ĐVĐ giống phần mở bài trong sách Dựa vào tác
dụng mạnh hay yếu của DĐ để xác định dòng
điện đó mạnh hay yếu tức là xác định I
Mong đợi ở học sinh:
- Yêu thích bộ môn, yêu thích bài học
Hoạt động 3.2 : Tìm hiểu cường độ dòng điện và đơn vị cường độ dòng
điện
- Mục đích: Nêu được dòng điện càng mạnh thì cường độ của nó càng
lớn và tác dụng của dòng điện càng mạnh Nêu được đơn vị của cường độ
dòng điện là ampe(A)
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận nhóm nhỏ, trực quan
- Phương tiện: SGK, đồ dùng
Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu hình 24 1 và các tác dụng của
các thiết bị, dụng cụ được sử dụng trong
mạch điện này Thông báo ampe kế là
dụng cụ phát hiện và cho biết dòng điện
mạnh hay yếu Biến trở dùng để thay đổi
dòng điện trong mạch
- GV thông báo về cường độ dòng điện và
đơn vị cường độ dòng điện như SGK
Số chỉ của ampe kế cho biết giá trị của
cường độ dòng điện,ký hiệu bằng chữ I
I.Cường độ dòng điện
- HS quan sát GV làm TN dịch chuyển con chạy của biến trở HS quan sát chỉ
số ampe kế tương ứng khi đèn sáng mạnh, đèn sáng yếu Và ghi nhận xét như yêu cầu của SGK
- HS nắm được đơn vị đo cường độ dòng điện là ampe (A) và miliampe (mA) 1mA = 0,001A; 1A = 1000mA
Hoạt động 3.3: Tìm hiểu Ampe kế
- Mục đích:Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng điện (lựa chọn
ampe kế thích hợp và mắc ampe kế đúng)
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp:Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm nhỏ, trực quan
- Phương tiện: Bảng, một số ampe kế
Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 3HS tìm hiểu ampe kế thật hay qua hình 24 2
theo các nội dung trong SGK trả lời C1
C1: Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của ampe
kế hình 24 2a, 24 2b
b Hãy cho biết ampe kế nào ở hình 24 2
dùng kim chỉ thị và ampe kế nào hiện số
c Các chốt nối dây dẫn cuă ampe kế có ghi
dấu gì?
d Nhận biết chốt điều chỉnh kim của ampe
kế được trang bị cho nhóm em
II Ampe kế - Đo cường độ dòng điện
HS tìm hiểu ampe kế
24 2a: GHĐ:100mA; ĐCNN:10mA
24 2b 6A;0,5A
b Ampe kế hình 24 2a, 24 2b dùng kim chỉ thị và ampe kế 24 2c hiện số
c Có ghi”+” dấu dương;”-” là dấu âm
d HS trả lời theo từng trường hợp cụ thể
Hoạt động 3.4: Mắc ampe kế để xác định cường độ dòng điện
- Mục đích:Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng điện
- Thời gian:10 phút
- Phương pháp:thí nghiệm nhóm nhỏ, vấn đáp tìm tòi
- Phương tiện:SGK, bảng, dụng cụ thí nghiệm
Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho HS thực hiện từng nội dung III
1 Hãy vẽ sơ đồ mạch điện hình 24 3 trong đó
ampe kế được ký hiệu là:
2 Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy cho
biết ampe kế của nhóm mình có thể dùng để
đo cường độ dòng điện qua dụng cụ nào?
3 Mắc mạch như hình 24 3 Trong đó cần
phải mắc chốt (+) của ampe kế vào cực dương
của nguồn điện
4 Kiểm tra, điều chỉnh kim ampe kế
5 Đóng công tắc, đọc và ghi giá trị I1=……A
Quan sát độ sáng của đèn
6 Dùng nguồn điện của hai pin mắc liên tiếp
Đọc và ghi giá trị I2 = A Quan sát độ sáng
của bóng đèn
C2: Nêu nhận xét về mối liên hệ giữa độ sáng
của đèn và cường độ dòng điện qua đèn:
2 Tùy vào GHĐ của mỗi ampe kế để chọn ampe kế thích hợp với vật cần đo cường độ
3 Nhóm mắc theo sơ đồ
4 Dùng vít vặn để điều chỉnh
5 Đọc giá trị I1 và quan sát độ sáng của bóng đèn
6 Đọc giá trị I2 và quan sát độ sáng của bóng đèn
C2: Nhận xét: Dòng điện chạy qua đèn
có cường độ càng lớn thì đèn càng sáng Dòng điện chạy qua đèn có cường độ càng nhỏ thì đèn càng tối
Hoạt động 3.5: Vận dụng, củng cố
A
Trang 4- Mục đích:Giúp hs biết cách học bài cũ và kiến thức cần nắm cho bài mới
- Thời gian:7 phút
- Phương pháp:thuyết trình, vấn đáp tìm tòi
- Phương tiện:SGK, bảng
Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu hs thực hiện: C3:Đổi đơn vị các giá tri
sau đây:
C4, c5 yêu cầu hs xem kĩ trong sgk và thực hiện
Cho học sinh nhắc lại nội dung ghi nhớ và yêu
cầu một hs tb làm bài tập 24.1 sbt
III Vận dụng
C3: 0 175A=175mA;
0,38A= 380mA; 280mA= 0,280A;
C4: Chọn GHĐ đo cường
độ 15mA;
Chọn 2A để đo 1,2A C5: Sơ đồ a
Hoạt động 3.6: Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Mục đích:Giúp hs biết cách học bài cũ và kiến thức cần nắm cho bài mới
- Thời gian: 6 phút
- Phương pháp: gợi mở, vấn đáp tìm tòi
- Phương tiện:SGK, bảng
Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Học thuộc ghi nhớ Làm các bài tập 24
2,24 5 SBT Chú ý bài 22.5
- Chuẩn bị bài 25
Thực hiện theo yêu cầu của gvttttttttttttttttttttttt
VI.Tài liệu tham khảo: SGK, SBT,SGV
VII Rút kinh nghiệm