1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hidrocacbon no_cơ bản

12 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở đầu về hóa học hữu cơ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng  Vận dụng những kiến thức về phân tích nguyên tố để biết cách xác định thành phần định tính, định lượng của chất hữu cơ.. CHUẨN BỊ  GV: Bảng phân loại chất hữu cơ SGK tr 88, th

Trang 1

Chương CACBON - SICLIC Wednesday, November 17, 2010

Chương 4 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

Bài 20

MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

 -  - 

A CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

Kiến thức

Biết được

 Khái niệm hoá học hữu cơ và hợp chất hữu cơ, đặc điểm chung của các hợp chất hữu

 Phân loại hợp chất hữu cơ theo thành phần nguyên tố (hiđrocacbon và dẫn xuất).

 Sơ lược về phân tích nguyên tố: Phân tích định tính, phân tích định lượng.

Kĩ năng

 Vận dụng những kiến thức về phân tích nguyên tố để biết cách xác định thành phần định tính, định lượng của chất hữu cơ.

 Viết và nhận dạng một số loại phản ứng trong hóa học hữu cơ.

B TRỌNG TÂM

 Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ.

 Phân tích nguyên tố: phân tích định tính và phân tích định lượng

C PHƯƠNG PHÁP

 Đàm thoại, thảo luận, nêu vấn đề.

D CHUẨN BỊ

 GV: Bảng phân loại chất hữu cơ (SGK tr 88), thí nghiệm phân tích định tính các nguyên

tố trong phân tử hợp chất hữu cơ, phiếu bài học.

 HS: Ôn lại kiến thức hữu cơ đã học ở THCS.

E TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC

1. Ổn định lớp (5’)

2. Dạy bài mới (40’)

80

Tuần:

…………

Trang 2

Chương CACBON - SICLIC Wednesday, November 17, 2010

Thời

Ho t đ ng 1 ạ ộ

I KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HÓA HỌC HỮU CƠ

(4’) GV: y/c HS kể tên 5 hợp chất thuộc loại

HC vô cơ và 5 HC thuộc loại HC hữu

cơ.

HS: Kể tên (một HS kể 1 HC)

GV: Viết CT các loại HC trên và y/c

HS tìm ra những đ2 chung về thành

phần nguyên tố tạo nên HC hữu cơ.

• Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO2, CO, muối cacbonat,

…).

• Hóa học hữu cơ là ngành Hóa học nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.

Ho t đ ng ạ ộ 2

II PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ

(4’) GV: Ghi một số công thức của

hiđrocabon và dẫn xuất của hiđrocabon,

y/c HS sắp xếp các chất trên thành 2

loại và gọi tên mỗi loại hợp chất.

HS: Thực hiện theo y/c của GV.

GV: Cho HS xem bảng phân loại các

hợp chất hữu cơ (trang 8 SGK).

GV đưa ra cách phân loại theo mạch

cacbon.

Sách Giáo Khoa

Ho t đ ng ạ ộ 3 III ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ

(4’)

(4’)

(4’)

GV: y/c HS nhận xét về liên kết hóa

học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ và

y/c HS cho biết các chất có liên kết

cộng hóa trị thường có những đặc điểm

gì về tính chất.

HS: thực hiện theo y/c của GV.

GV: giới thiệu dầu chuối, y/c HS quan

sát và đưa ra các nhận xét về tính chất

vật lý.

HS: Nhận xét

- Mùi (có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ

sôi thấp)

- Rót từ từ dầu chuối vào nước (thấy

phân lớp, không tan trong nước).

GV: Đưa ví dụ về xăng kém bền và dễ

cháy, và y/c HS nhận xét về tính bền

của HCHC.

HS: Nhận xét.

GV: Nếu ví dụ về các phản ứng hữu cơ

trong cuộc sống: phản ứng lên men tinh

bột, lám giấm, nấu xà phòng…y/c HS

nhận xét.

HS: nhận xét

1 Đặc điểm cấu tạo

• Cấu tạo từ các nguyên tố phi kim có

độ âm điện khác nhau không nhiều.

• Liên kết chủ yếu trong các hợp chất

hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

2 Tính chất vật lý

• Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi).

• Không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

3 Tính chất hóa học

• Kém bền với nhiệt và dễ cháy.

• Phản ứng hóa học thường xảy ra chậm, theo nhiều hướng khác nhau trong cùng một điều kiện → tạo ra hỗn hợp sản phẩm.

Ho t đ ng 4 ạ ộ

81

Trang 3

Chương CACBON - SICLIC Wednesday, November 17, 2010

C ng c : ủ ố Đốt cháy hoàn toàn 0,6 g hợp chất hữu cơ X thu được 0,448 lít CO2

(đktc) Tính phần trăm khối lượng của cacbon trong X

1. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g chất hữu cơ A thu được 2,24 lít N2 (đktc) Tính phần trăm khối lượng của N trong A

2 Phân tích 2,3 g chất hữu cơ Y thu được 2,7 g nước Tính phần trăm khối lượng của H trong Y

Chương 4 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

Bài 21

CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

 -  - 

A CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

Kiến thức

Biết được

 Các loại công thức của hợp chất hữu cơ: Công thức chung, công thức đơn giản nhất, công thức phân tử và công thức cấu tạo

Kĩ năng

 Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi

 Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu thực nghiệm.

 Phân biệt được hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon theo thành phần phân tử.

B TRỌNG TÂM

 Cách thiết lập công thức đơn giản nhất và công thức phân tử.

C PHƯƠNG PHÁP

 Đàm thoại, thảo luận, nêu vấn đề.

D CHUẨN BỊ

 GV: Một số bài tập xác định CTPT hợp chất hữu cơ.

 HS: Ôn lại phương pháp phân tích định tính, định lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

E TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp (5’)

2 Kiểm tra bài cũ (10’)

3 Dạy bài mới (70’)

82

Tuần:

…………

Trang 4

Chương CACBON - SICLIC Wednesday, November 17, 2010

Th i ờ

Ho t đ ng 1 ạ ộ

I CÔNG TH C Ứ ĐƠ N GI N NH T Ả Ấ HS: Nghiên cứu SGK để nắm được

định nghĩa về CTĐGN.

GV: Cho HS xét ví dụ SGK dưới sự

dẫn dắt của GV theo các bước.

GV: Hướng dẫn HS rút ra biểu thức về

tỉ lệ số nguyên tử các nguyên tố trong

hợp chất hữu cơ.

1 Định nghĩa

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

2 Cách thiết lập công thức đơn giản nhất

- Gọi CTPT của hợp chất hữu cơ đó là

CxHyOz (x, y, z: nguyên dương).

- Lập tỉ lệ:

x : y : z = mC mH mO nC: nH : nO

16 1

Hoặc

x : y : z = C H O a:b:c

16

% 1

% 12

(a, b, c là những số nguyên tối giản) Vậy CTĐGN của hợp chất đó là

CaHbOc.

Ho t đ ng 2 ạ ộ

II CÔNG TH C PHÂN T Ứ Ử GV: Đưa ra một số ví dụ về công thức

phân tử: C6H6, C2H5OH

HS: Nhận xét và rút ra định nghĩa.

HS: Quan sát về thành phần và số

nguyên tử giữa công thức đơn giản

nhất và công thức phân tử rút ra nhận

xét

GV: Phân tích ví dụ trong sách giáo

khoa từ đó rút ra cách thiết lập tổng

quát cho HS.

HS: Theo dõi

GV: Cho HS bài tập áp dụng

Bài tập 5 SGK – P 95

GV: Phân tích ví dụ SGK và rút ra kết

luận

HS: Theo dõi

GV: Cho bài tập áp dụng

1 Định nghĩa

Công thức phân tử là công thức biểu thị

số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

2 Quan hệ giữa công thức phân tử và công thức đơn giản nhất

• Thành phần nguyên tố giống nhau.

• Trong nhiều trường hợp, CTPT cũng chính là CTĐGN.

• Một số chất có CTPT khác nhau nhưng

có cùng một CTĐG nhất.

3 Cách thiết lập CTPT hợp chất HC

a) Dựa vào thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố

CTTQ: CxHyOz ( hợp chất X)

% 100 12

%

×

x X ;

% 100 1

%

×

y X ;

% 100 16

%

×

z X

b) Thông qua công thức đơn giản nhất

(CaHbOc)n → (12.a + 1.b + 16.c) x n =

MX Với CTĐGN đã biết được a, b, c kết hợp với MX tìm ra CTPT.

83

Trang 5

Chương CACBON - SICLIC Wednesday, November 17, 2010

C ng c : ủ ố (Kiểm tra 5’) Bài tập 2 SGK – P 95

D n dò: ặ Làm bài tập: Bài 1, 6 SGK – P95 Đọc bài 22 CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

Rút kinh nghi m ệ

Chương 4 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ Bài 22 CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ  -  -  A CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG 84 Tuần: …………

Trang 6

Chương CACBON - SICLIC Wednesday, November 17, 2010

Kiến thức

Biết được

 Nội dung thuyết cấu tạo hoá học; Khái niệm đồng đẳng, đồng phân

 Liên kết cộng hoá trị và khái niệm về cấu trúc không gian của phân tử chất hữu cơ.

Kĩ năng

 Viết được công thức cấu tạo của một số chất hữu cơ cụ thể

 Phân biệt được chất đồng đẳng, chất đồng phân dựa vào công thức cấu tạo cụ thể.

B TRỌNG TÂM

 Nội dung thuyết cấu tạo hoá học, chất đồng đẳng, chất đồng phân

 Liên kết đơn, bội (đôi, ba) trong phân tử chất hữu cơ

C PHƯƠNG PHÁP

 Đàm thoại, thảo luận, nêu vấn đề.

D CHUẨN BỊ

 GV: Mô hình hoặc tranh ảnh về cấu trúc phân tử hữu cơ (phân tử CH4).

 HS: Xem trước bài học, làm bài tập về nhà.

E TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp (5’)

2 Kiểm tra bài cũ (10’)

3 Dạy bài mới (70’)

85

Trang 7

Chương CACBON - SICLIC Wednesday, November 17, 2010

Hoạt động 1

I CÔNG THỨC CẤU TẠO

(5’)

(5’)

GV: Phân tích thí dụ về CTPT, CTCT

VD: C6H6 (CTPT)

CTCT:

CH 2

H2C CH2

GV: Qua ví dụ và SGK GV yêu cầu HS

nêu khái niệm về CTCT

HS: Nghiên cứu SGK để nêu được định

nghĩa về CTCT

HS: Nghiên cứu SGK rút ra khái niệm về

các loại CTCT:

- CTCT khai triển

- CTCT thu gọn (2 loại)

1 Khái niệm

CTCT biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết (liên kết đơn, liên kết bội) của các nguyên tử trong phân tử

2 Các loại công thức cấu tạo

SGK

Hoạt động 2

II THUYẾT CẤU TẠO HÓA HỌC

(20’)

GV: Đưa ra một ví dụ và giúp HS phân

tích ví dụ: 2 chất có cùng CTPT C2H6O

nhưng có CTCT khác nhau (SGK)

HS: Từ các thí dụ HS nêu lên các nội

dung chính của thuyết cấu tạo hoá học

GV Hỏi thêm: Mỗi chất chỉ có một

CTCT hay có nhiều CTCT?

HS: Mỗi chất chỉ có một CTCT

GV: đưa ra thí dụ về các CTCT của hợp

chất hữu cơ cụ thể và đặt câu hỏi

- Trong các thí dụ trên số liên kết mà mỗi

NT cacbon có thể tạo ra là bao nhiêu?

- Hãy nhận xét về mạch C về khả năng

liên kết của NT C với các NT nguyên tố

khác?

GV cho HS sử dụng SGK về nội dung và

thí dụ

GV đưa thí dụ minh họa cụ thể về sự phụ

thuộc của tính chất của hợp chất hữu cơ

theo thành phần phân tử và cấu tạo hoá

học (hoặc yêu cầu HS quan sát bảng

1 Nội dung

a) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị

và theo một thứ tự nhất định Thứ tự liên kết

đó gọi là cấu tạo hóa học Sự thay đổi thứ tự lien kết đó, tức là thay đổi cấu tạo hóa học,

sẽ tạo ra hợp chất khác

Thí dụ: Cùng CTPT là C2H6O

•CH3-CH2OH Rượu etylic TS = 78,30C Tan vô hạn trong nước, tác dụng với Na giải phóng khí H2

•CH3-O-CH3 Đimetyl ete TS = -230C

- Ít tan trong nước

- Không tác dụng với Na b) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hoá trị bốn Những nguyên tử cacbon không những có thể liên kết với nguyên tử các nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon (mạch vòng, mạch không vòng, mạch nhánh, mạch không nhánh)

- Thí dụ:

* Mạch (C) hở

CH3- CH2-CH2-CH3 không nhánh

CH3 CH3 CH3

CH

có nhánh

* Mạch vòng

C

C C

CH2

H2

H2

H2

c/ Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử (bản chất số lượng các nguyên tử) và cấu tạo hoá học (thứ tự liên kết các nguyên tử)

Thí dụ:

86

Trang 8

Chương CACBON - SICLIC Wednesday, November 17, 2010

Củng cố: (Kiểm tra 5’) Bài tập 3, 4, 5 SGK – P 101

Dặn dò: Làm bài tập: Bài 8, 7, 8 SGK – P 101 Đọc trước bài 23 PHẢN ỨNG HỮU CƠ

Rút kinh nghiệm

Chương 4 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ Bài 23 PHẢN ỨNG HỮU CƠ  -  -  A CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG Kiến thức Biết được  Sơ lược về các loại phản ứng hữu cơ cơ bản: Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách  Kĩ năng  Nhận biết được loại phản ứng thông qua các phương trình hoá học cụ thể B TRỌNG TÂM  Phân loại phản ứng hữu cơ cơ bản: Thế, cộng, tách

C PHƯƠNG PHÁP  Đàm thoại, thảo luận, nêu vấn đề D CHUẨN BỊ  GV: Giáo án, phiếu học tập  HS: Đọc trước bài ở nhà, làm bài tập về nhà E TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC 1 Ổn định lớp (5’) 2 Kiểm tra bài cũ (10’) 3 Dạy bài mới (30’) 87 Tuần: …………

Trang 9

Chương CACBON - SICLIC Wednesday, November 17, 2010

Hoạt động 1

I PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HỮU CƠ

GV cho HS theo dõi thí dụ SGK hoặc đưa

ra các thí dụ khác tương tự, hướng dẫn học

sinh phân tích, dựa vào đó yêu cầu HS rút

ra kết luận đúng về phản ứng thế

- Thí dụ về nguyên tử Cl thay thế nguyên

tử H trong phân tử CH4 ( askt)

- Thí dụ về nguyên tử H trong phân tử

rượu etylic thay thế nhóm OH của axit

axetic (t0, xt)

- Thí dụ về H của phân tử HBr thay thế

nhóm OH của rượu etylic ( t0)…

GV cho HS theo dõi thí dụ SGK hoặc đưa

ra các thí dụ khác tương tự, hướng dẫn học

sinh phân tích, dựa vào các thí dụ đó yêu

cầu HS rút ra kết luận đúng về phản ứng

cộng

GV cho HS theo dõi thí dụ SGK hoặc đưa

ra các thí dụ khác tương tự, hướng dẫn học

sinh phân tích, dựa vào các thí dụ đó yêu

cầu HS rút ra kết luận đúng về phản ứng

tách

- Thí dụ phản ứng tách H2 của etan ( t0, xt)

- Phản ứng đề hiđrat hoá của rượu etylic

tạo eten + H2O (>1700C, xt)

GV: Ngoài còn có các phản ứng khác như:

phản ứng phân huỷ, phản ứng đồng phân

hoá, phản ứng oxi hoá… sẽ gặp trong các

bài học sau này

1 Phản ứng thế.

a/ Thí dụ:

CH4+ Cl2 →askt CH3Cl + HCl

b/Phản ứng thế là phản ứng trong đó nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong hợp chất hữu cơ thay thế bởi nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác.

2 Phản ứng cộng.

a/ Thí dụ:

C2H4 + Br2  C2H4Br2

C2H2 + HCl HgCl 2

xt

→ C2H3Cl

b/Phản ứng cộng là phản ứng trong đó phân tử chất hữu cơ kết hợp với phân tử khác tạo thành phân tử chất hữu cơ mới.

3 Phản ứng tách.

a/ Thí dụ:1

- Phản ứng đề hiđro hóa của etan

CH3-CH3

0 0

500 C t

2 = CH2+ H2

- Phản ứng crăckinh (bẻ gãy mạch C dài thành mạch C ngắn hơn)

Thí dụ:2 CH 3 -CH 2 -CH 3

t0

CH 2 =CH 2 + CH 4

b/ Phản ứng tách là phản ứng trong đó hai hay nhiều nguyên tử bị tách ra khỏi phân

tử chất hữu cơ.

Hoạt động 2

II ĐẶC ĐIỂM CỦA PHẢN ỨNG HÓA HỌC TRONG HHHC

(5’)

GV lấy thí dụ về một số phản ứng trong

hóa học hữu cơ để minh hoạ

HS rút ra các kết luận.

GV Quá trình lên men rượu thường tạo ra

các sản phẩm C2H5OH, CH3CHO,

CH3COOH…

HS có thể tự liên hệ thêm nhiều thí dụ:

1 Các phản ứng trong hóa học hữu cơ thường xảy ra chậm, do liên kết trong phân

tử chất hữu cơ ít phân cực nên khó bị phân cắt

- Thí dụ Phản ứng este hóa:

CH3COOH + C2H5OH ( t0, xt) xảy ra trong vài giờ

2 Sản phẩm phản ứng hữu cơ thường sinh

ra hỗn hợp sản phẩm

Thí dụ p/ứ: CH4+ Cl2 →askt CH3Cl

CH2Cl2, CHCl3 + HCl…

88

Trang 10

Chương CACBON - SICLIC Wednesday, November 17, 2010

Củng cố: (5’) Làm bài tập 1, 4 P 105

Dặn dò:

Làm bài tập: Bài 2, 3 SGK – P 105

Ôn lại kiến thức để chuẩn bị bài Luyện Tập

Rút kinh nghiệm

Chương 4 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ Bài 24 Luyện tập HỢP CHẤT HỮU CƠ CÔNG THỨC PHÂN TỬ & CÔNG THỨC CẤU TẠO  -  -  A CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG Củng cố các kiến thức:  Hợp chất hữu cơ: khái niệm, phân loại, đồng đẳng, đồng phân, liên kết trong phân tử  Phản ứng của hợp chất hữu cơ Rèn luyện kĩ năng giải bài tập xác định CTPT, viết CTCT của một số chất hữu cơ đơn giản B PHƯƠNG PHÁP  Đàm thoại, thảo luận, nêu vấn đề C CHUẨN BỊ  GV: Giáo án, phiếu học tập  HS: Đọc trước bài ở nhà, làm bài tập về nhà D TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC 1 Ổn định lớp (5’) 2 Kiểm tra bài cũ (10’) 3 Dạy bài mới (30’) 89 Tuần: …………

Trang 11

Chương CACBON - SICLIC Wednesday, November 17, 2010

Hoạt động 1

I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

1 Khái niệm hợp chất hữu cơ, thành phần các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ

(10’) GV tổ chức cho HS ôn tập về khái niệm

hợp chất hữu cơ, thành phần các nguyên

tố trong phân tử hợp chất hữu cơ (thông qua hệ thống bài tập)

GV: yêu cầu HS phân tích các ví dụ và

nhắc lại khái niệm về hợp chất hữu cơ

Bài tập 1: Hãy viết một số thí dụ minh họa

về hợp chất hữu cơ Từ đó đưa ra khái niệm

về hợp chất hữu cơ

Thí dụ: - Chất vô cơ: CO2, CO, CaCO3, NaOH, NaCN, HBr…

- Chất hữu cơ: CH4, CH3OH, CH3-NH2…

Bài tập 2: Hãy viết một số CTTQ để biểu

diễn hợp chất hữu cơ, từ đó trình bày về thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

CxHy, CxHyOz, CxHyOzNt, CxHyOz Nt…

Hoạt động 2

Bài tập

(5’)

GV: Tổ chức cho HS ôn tập (thông qua hệ

thống bài tập)

HS: Làm bài tập 1 SGK

Bài tập 3: Chia các chất sau đây thành hai

loại chính và gọi tên cho mỗi loại:

C3H8; C5H12; CH2O; C4H6, C5H10;

CH3COOH; C2H5OH; CH3Cl; C6H12O6;

Giải:

Hyđrocacbon: C6H6

Dẫn xuất hyđrocacbon: a), b), c), d), g)

(5’)

GV tổ chức cho HS ôn tập về liên kết

trong phân tử hợp chất hữu cơ

Bài tập 4: Có những liên kết nào trong các

hợp chất hữu cơ sau đây?

CH3-CH2-CH2-CH2-CH3

CH3-CH = CH-CH2-CH3

CH3-C ≡ C - CH2-CH3

CH2=CH-CH2-C≡CH (10’)

GV tổ chức cho HS ôn tập về các loại

công thức biểu diễn phân tử hợp chất hữu cơ

HS làm bài tập 2 SGK

Bài tập 2 SGK

Bước 1: Xác định % các nguyên tố: %C = 74,16%; %H = 7,86%

%O = 100% - (74,16+ 7,86) = 17,98%

⇒ CTPT là CxHyOz

Bước 2: Lập CTĐGN x: y: z = %C %H %O

12,0 1,0 16,0

= 74,16 7,86 17,98

12,0 1,0 16,0

= 6,18 : 7,86 : 1,12 = 5,5: 7: 1 = 11 : 14: 2

⇒CTĐGN: C11H14O2

CTPT có dạng ( C11H14O2)n

Bước 3:

178 n =178  n=1 vậy CTPT la

C11H14O2

Hoạt động 3

GIẢI BÀI TẬP SGK

90

Ngày đăng: 31/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Cho HS xem bảng phân loại các hợp chất hữu cơ (trang 8 SGK). - Hidrocacbon no_cơ bản
ho HS xem bảng phân loại các hợp chất hữu cơ (trang 8 SGK) (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w