1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bảng tổng hợp lí thuyết Hidrocacbon (bản đẹp)

1 644 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 202,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học a.. Tính chất của ancol ña chức - Với CuOH2 → tạo phức màu xanh lam nhiệt ñộ thường - Với este hữu cơ → este có 5 gốc axit.. Điều chế: thủy phân tinh bột hoặc xenlulo

Trang 1

Glucozơ

1 Cấu tạo:

CH2−CH−CH−CH−CH−CHO

1 Cấu tạo: mạch không phân nhánh, có 3

nhóm –OH [C6H7O2(OH)3]n

2 Tính chất hóa học

- Phản ứng thủy phân:

H

(C H O ) + nH O →+ nC H O

Glucozơ

- Phản ứng este hóa

+ Với HNO3 → xenlulozơ trinitrat (thuốc nổ) + Với (CH3 CO) 2 O → xenlulozơ triaxetat (tơ axetat).

( )

0

2 4 dac,

H SO t

[C H O (OH) ] + 3HNO → C H O ONO     + 3nH O

- Tan trong nước svayde [Cu(OH)2/NH3)]

CACBOHIĐRAT : Cn(H2O)m

(OH)n ; C=O

Monosaccarit (C6H12O6) Không bị thủy phân

OH OH OH OH OH

2 Tính chất hóa học

a Tính chất của ancol ña chức

- Với Cu(OH)2 → tạo phức màu xanh lam (nhiệt ñộ thường)

- Với este hữu cơ → este có 5 gốc axit

b Tính chất của anñehit

* Tính khử:

- Với AgNO3/NH3 t0

→ 2Ag ↓ (phản ứng tráng bạc)

- Với Cu(OH)2/OH- t0

→ Cu2O↓ (kết tủa ñỏ gạch) (*)

- Với dung dịch Br2 (mất màu dung dịch brom)

R−CHO + Br2 + 2H2O → RCOOH + 2HBr

* Tính oxi hóa: với H2 tạo sobitol (rượu có 6 nhóm −OH)

3 Phản ứng lên men:

men

4 Điều chế: thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ

* Chú ý:

Phản ứng (*) nằm trong hướng dẫn giảm tải của BGD – ĐT

năm 2011 – 2012

Fructozơ

CH2−CH−CH−CH−C−CH2

OH OH OH OH O OH

O H −

- Giống: tính chất hóa học của gluczơ

- Khác: không làm mất màu dung dịch Br2

Đisaccarit (C12H22O11) Thủy phân cho 2 monosaccarit

Saccarozơ

1 Cấu tạo: chỉ có nhóm –OH

2 Tính chất hóa học

- Phản ứng thủy phân

H

C H O + H O →+ C H O + C H O

Glucozơ Fructozơ

- Tạo phức với Cu(OH) 2 ở nhiệt ñộ thường

Polisaccarit (C6H10O5)n

Bị thủy phân

1 Cấu tạo:

- Mạch không phân nhánh (amilozơ)

- Mạch phân nhánh (amilopectin)

2 Tính chất hóa học

- Phản ứng thủy phân:

H

(C H O ) + nH O →+ nC H O

Glucozơ

- Phản ứng màu với dung dịch I 2

=> màu xanh tím (dùng ñể nhận biết

hồ tinh bột)

3 Sự tạo thành tinh bột trong tự nhiên

2

H O, as

2 2 clorofin 6 10 5 n 2

6nCO + 5nH O → (C H O ) + O

Biên soạn theo SGK Hóa học 12 – cơ bản

Hãy ñiền tên loại Cacbohiñrat thích hợp

vào ô trống

Ngày đăng: 01/09/2016, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w