1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

LUYỆN TẬP NHẬN BIẾT-2

2 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 135,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ dùng một dd thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịchA. Dung dịch NaOH.[r]

Trang 1

Trang 1

LUYỆN TẬP NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ-2

Câu 1: Nguyên tắc nhận biết một ion trong dung dịch là dùng

A phương pháp đốt nóng thử màu ngọn lửa

B phương pháp nhiệt phân để tạo kết tủa

C thuốc thử để tạo với ion một sản phẩm kết tủa, bay hơi hoặc có sự thay đổi màu

D phương pháp thích hợp để tạo ra sự biến đổi về trạng thái, màu sắc từ các ion trong

dung dịch

Câu 2 Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết NH4NO3, NaNO3, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 là:

A NaNO3 B Na2CO3 C NaCl D NaOH

Câu 3 Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết các dung dịch muối sau: Al(NO3)3, (NH4)SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 thì chọn thuốc thử là

A NaOH B Ba(OH)2 C BaCl2 D AgNO3

Câu 4: Để phận biệt Fe2+ và Fe3+ không dùng thuốc thử

C KMnO4/H2SO4 D H2SO4 (loãng)

Câu 5: Để phận biệt Al3+ và Zn2+ không dùng thuốc thử

A NH3 B NaOH C Na2CO3 D Na2S

Câu 6: Chỉ dùng thêm chất nào sau đây có thể phân biệt được các oxit: Na2O, Al2O3, CaO, MgO?

A C2H5OH B H2O

C dung dịch HCl D dung dịch CH3COOH

Câu 7: Có 6 gói bột: CuO, FeO, Fe3O4, CaO, Ag2O , Fe + FeO Chỉ dùng thêm dung dịch HCl,

có thể nhận ra được số gói đựng từng chất là

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 8: Có 2 dung dịch AlCl3 và NaOH Cách nào sau đây không nhận ra được từng dung dịch ?

A Đổ từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

B Cho từ từ dung dịch tác dụng với NH3

C Cho từng dung dịch tác dụng với dung dịch Na2CO3

D Cho từng dung dịch tác dụng với H2SO4

Câu 9: Cho các dung dịch axit HCl, HNO3, H2SO4 và H3PO4 có thể dùng chất nào để nhận biết

A bột Cu B dung dịch AgNO3

C bột Cu và dd AgNO3 D Cu và CaCl2

Câu 10: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt KCl, (NH4)2SO4, NH4Cl có thể dùng

A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH

C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch CaCl2.

Câu 11: Có các dd AlCl3, ZnSO4, FeSO4 Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dd trên?

A Quì tím B Dung dịch NH3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch BaCl2

Trang 2

Trang 2

Câu 12: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được (1) dd Fe2(SO4)3 và (2) dd Fe2(SO4)3

có lẫn FeSO4?

A Dung dịch KMnO4/H2SO4 B Dung dịch NaOH

C Dung dịch NH3 D Dung dịch Ba(OH)2

Câu 13: Có 2 dung dịch HCl và Na2CO3 Cách nào sau đây không xác định được từng dung dịch

?

A Đổ từ từ dung dịch này vào dung dịch kia

B Cho từng dung dịch tác dụng với dung dịch CaCl2

C Cho từng dung dịch tác dụng với dung dịch FeCl3

D Cho từng dung dịch tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 14: Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dd?

A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 1 dung dịch D 5 dung dịch

Câu 15: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dd chứa cation Fe2+, Cu2+,

Ag+, Al3+, Fe3+ Chỉ dùng một dd thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?

A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 1 dung dịch D 5 dung dịch

Câu 16:Có 5 lọ mất nhãn đựng các dd: NaNO3, CuCl2, FeCl2, AlCl3, NH4Cl dùng dd nào để nhận biết các dd trên

A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3

C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch NaCl

Câu 17: Để phận biệt CO2 và SO2 không dùng thuốc thử

A Dung dịch Br2 B Dung dịch I2

C Dung dịch nước vôi D Dung dịch H2S

Câu 18: Để phân biệt các khí riêng biệt NH3, CO2, O2, H2S có thể dùng

A nước và giấy quì tím

B dung dịch Ca(OH)2 và giấy quì tím

C giấy quì tím ẩm và tàn đóm cháy dở

D giấy quì tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2

Câu 19: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho khí CO2 đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất?

C Dung dịch Na2CO3 dư D Dung dịch AgNO3

Câu 20 Để phân biệt dung dịch Fe2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch:

A K2SO4 B KNO3 C NaNO3 D NaOH

Ngày đăng: 02/02/2021, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w