- Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức - Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.. VI1[r]
Trang 1Trang 1/16
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ TOÁN
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ II – TOÁN 10 NĂM HỌC: 2020 - 2021
Chương IV Bất đẳng thức – Bất phương trình
A Lý thuyết
I Bất đẳng thức
1 Khái niệm bất dẳng thức
2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
3 Tính chất của bất đẳng thức
4 Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (Bất đẳng thức Cô-si)
5 Các hệ quả
6 Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
II Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn
1 Bất phương trình một ẩn
2 Điều kiện của một bất phương trình
3 Bất phương trình chứa tham số
4 Hệ bất phương trình một ẩn
5 Một số phép biến đổi bất phương trình
III Dấu nhị thức bậc nhất
1 Định lí về dấu nhị thức bậc nhất
2 Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất
3 Áp dụng vào giải bất phương trình
- Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
- Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
VI Dấu của tam thức bậc hai
1 Định lí về dấu của tam thức bậc hai
2 Áp dụng xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất và các tam thức bậc hai
3 Bất phương trình bậc hai một ẩn
B Bài tập
Bài 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
1) CMR: a b 2
b , a a b, cùng dấu, ab 0
2) CMR:
1 a 1 b 1 ab
với ab 1
3) a) CMR nếu x y 0 thì
x y
b) Áp dụng câu a) chứng minh rằng đối với hai số tùy ý a, b ta có:
1 | | 1 | | 1 | |
4) Cho a, b, c là ba số dương Chứng minh:
ab bc ca
a b c
c a b 5) Cho a, b, c là ba số không âm Chứng minh:
a b c ab bc ca
6) Chứng minh rằng
x x x x x (Hướng dẫn: Đặt x , xét hai trường hợp t 0 x 1;x1 )
Bài 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1
1
y
với 0 x 1
Trang 2Trang 2/16
ĐS: GTNN bằng 4 khi 1
2
x
Bài 3 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y x 1 5 x
ĐS: GTNN bằng 2 khi x = 1 hoặc x = 5 GTLN bằng 2 2 khi x = 3
Bài 4 Viết điều kiện của các bất phương trình sau
a)
2
1
1 2
x
x x
2 3
2
1
x
x
Bài 5 Xét xem hai bất phương trình sau có tương đương không?
2
x x và x 1
Bài 6 Chứng minh rằng bất phương trình sau vô nghiệm 3 x x 5 10
Bài 7 Giải bất phương trình 4 5
2 5
x
13 27
x 5 x 6
Bài 8 Giải các hệ bất phương trình
a)
3 2 7 3
2
5 3 1
1
x x
x x
13 x 10
b)
3
x
x
ĐS: 13
27
x
Bài 9 Xét dấu các biểu thức sau:
a) f(x)(2 x 1)(x 3); b) f(x) ( 3x 3)(x 2)(x 3);
x
2
( ) 4 1
f x x
Bài 10 Giải các bất phương trình sau:
3 x
2) x ĐS: 51 2 x 4 x 2
4 x
3)
2
2
3
1 4
x x
x
x x x
ĐS: x 2;0 1;2 4;
Bài 11 Xét dấu các biểu thức sau:
1) A = 5x 2 – 3x + 1;
2) B = -2x 2 + 3x +5;
3) C = x 2 + 12x + 36;
f x x x x x ;
2
( )
f x
x x
Bài 12 Giải bất phương trình
1
3
m
2
2
9 14
0
9 14
ĐS: x ; 7 2;2 7;
Bài 13 Xét phương trình 2
mx m x m Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có
Trang 3Trang 3/16
0
6
m
4
m
Bài 14 Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương
3 1m x2– 3 1 4 m x m ĐS: 1
3
m
Chương V Thống kê
A Lý thuyết
1 Xác định được tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê
2 Đọc và hiểu được bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
3 Vẽ được các loại biểu đồ, đường gấp khúc tần số - tần suất
4 Tìm được số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn
Bài tập
Bài 1 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán (thang điểm là 20) Kết quả cho trong bảng sau:
Câu a) Trung bình cộng của bảng số liệu trên là :
Câu b) Số trung vị của bảng trên là :
A 14,23 B 15,28 C 15,50 D 16,50
Câu c) Mốt của bảng số liệu trên là :
Bài 2 Cho bảng phân bố tần số sau :
ni 10 5 15 10 5 5 50 Mệnh đề đúng là :
A Tần suất của số 4 là 20% B Tần suất của số 2 là 20%
C Tần suất của số 5 là 45% D Tần suất của số 5 là 90%
Bài 3 Điểm thi học kì của một học sinh như sau: 7 5 8 3 9 4 6 9 10 6 7; ; ; ; ; ; ; ; ; ; Số trung bình và số trung vị lần lượt là:
A 6 73, và 4 B 6 0, và 4 C 6 73, và 7 D 6 0, và 7
Bài 4 Cho bảng phân bố tần số ghép lớp về khối lượng của nhóm cá diêu hồng như sau:
Lớp khối lượng (kg) [0,6;0,8) [0,8;1,0) [1,0;1,2) [1,2;1,4) Tổng cộng
Tính phương sai của bảng phân bố tần số ghép lớp trên
Bài 5 Điều tra về số con của 40 hộ gia đình trong một tổ dân số, với mẫu số liệu như sau
2 4 3 2 0 2 2 3 5 1
1 1 4 2 5 2 2 3 4 1
3 2 2 0 1 0 3 2 5 6
2 0 1 1 3 0 1 2 3 5
Tìm mốt của mẫu số liệu trên
Bài 6 Điều tra về chiều cao của 100 nữ sinh khối lớp 10 của một trường THPT, ta có kết quả sau:
Nhóm Chiều cao (cm) Số học sinh
Trang 4Trang 4/16
Độ lệch chuẩn là:
Bài 7 Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Chương VI Cung và góc lượng giác - Công thức lượng giác
A Lý thuyết
I Cung và góc lượng giác
1 Khái niệm cung và góc lượng giác
- Đường tròn định hướng và cung lượng giác
- Góc lượng giác
- Đường tròn lượng giác
2 Số đo của cung và góc lượng giác
- Độ và radian
- Quan hệ giữa độ và radian
- Độ dài của cung tròn
- Số đo của một cung lượng giác
- Số đo của một góc lượng giác
- Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
II Giá trị lượng giác của một cung
1.Giá trị lượng giác của cung α
- Định nghĩa
- Hệ quả
- Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
2 Ý nghĩa hình học của tang và côtang
3 Quan hệ giữa các giá trị lượng giác
- Công thức lượng giác cơ bản
- Áp dụng
- Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
+ Cung đối nhau + Cung bù nhau + Cung hơn kém
+ Cung phụ nhau III Công thức lượng giác
1 Công thức cộng
2 Công thức nhân đôi và công thức hạ bậc
3 Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
B Bài tập
Bài 1 Đổi số đo của các cung sau ra radian, với độ chính xác đến 0,0001
a) 200 b) 40 25'0 c) 270 d) 53 30'0
Bài 2 Đổi số đo của các góc sau ra độ, phút, giây
a)
17
2 7
Bài 3 Một đường tròn có bán kính 15 cm Tìm độ dài các cung trên đường tròn đó có số đo
Trang 5Trang 5/16
a)
16
Bài 4 Trên đường tròn lượng giác, hãy biểu diễn các cung có số đo tương ứng là
a) 17
4
b) 0
, 3
k k
Bài 5 Cho
2
Xác định dấu của các giá trị lượng giác
sin
2
;
2
Bài 6 Cho sina = 0,6 (900<a<1800) Tính cosa, tana, cota?
Bài 7 Cho 3
a a
cot tan cot tan
E
Bài 8 a) Cho tanx = 5 Tính sinx cos
sinx+cos
x F
x
b) Cho cota = -3 Tính
sin 2sin cos 2cos 2sin 3sin cos 4cos
P
Bài 9 Đơn giản các biểu thức sau:
1) sin4sin2cos2 2) 1 cos2 1
sin 1 cos
(với sin ) 0 3)
2 2
1 sin os
os os
c
c c
(với cos ) 4) 0 1 sin2 os2
1 cot 1 t anx
x
Bài 10 Chứng minh các đẳng thức sau:
1) cos4sin4 2cos21 2) 4
1 cot
sin sin
3)
2
2 2
1 sin
1 2 tan
1 sin
4)
2
t anx.cot
c x
x
5)
1 2sin cos tan 1
6)
2
cos sinx cos sinx 4 tan
cos sinx cos sinx 1 tan
2
1
os
c x
9)
2
1 tan
x
10) 1 sinx cos t anx
1 cos
1 t anx
x
x
Bài 11 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc x
1) A = sin4x4cos2x cos4x4sin2x
2) B =2(sin6x c os ) 3(sin6x 4x c os )4x
3) C = 2 cot 1
tan -1 cot 1
x
Trang 6Trang 6/16
4) D = sin2x(1 cot ) x cos (1 t anx)2x
Bài 12 Tính hoặc rút gọn các biểu thức sau
1) G =
9
2 11
2
2) H =
5
2
Bài 13 Cho A, B, C là ba góc của tam giác ABC Chứng minh:
1) cos(A + B + 2C) + cosC = 0; 2) sinA = sin(B + C);
B
; 4)tan 2.tan 2 1
A B C
Bài 14 Chứng minh các đẳng thức sau:
c x c x
2) sin a b sin a – b sin a2 – sin b2 ;
3) cos a b cos a – b cos a2 – sin b2 ;
4)
tan tan
tan( ).tan( )
1 tan tan
5)
cot cot
tan( ).tan( )
1 cot cot
60 – 60
4
sin x sin x sin x ;
7) sin sin 3 sin 5
tan 3 cos cos3 cos5
a
a
Bài 15 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
os sin 30o sin 30o
x x x
PHẦN HÌNH HỌC Chương II Bài 3 Các hệ thức lượng trong tam giác
A Lý thuyết
1 Định lí côsin
2 Công thức độ dài đường trung tuyến
3 Định lí sin
4 Công thức diện tích tam giác
B Bài tập
A
2
bc
B 1 sin 2B C cos(A C ). D
2
ac
Câu 2 Cho tam giác ABC có a2b2c2 0 Khi đó :
A Góc C 900 B Góc C 900 C Góc C 900 D Không thể kết luận được gì về góc C.
Câu 3 Cho ABC có b6,c8,A600 Độ dài cạnh a là:
Trang 7Trang 7/16
A 2 13 B 3 12 C 2 37 D 20
2 cos
2 cos
AB AC BC AC BC C
C AB2 AC2BC22AC BC cosC D AB2 AC2BC22AC BC cosC
A.A 30 0 B.A 45 0 C.A 60 0 D A 750
AM bằng bao nhiêu ?
108 2
A.
2
a
B.
2
a
C.
2
a
D.
4
a
a b c
Sm m m là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A 3( 2 2 2)
4
S a b c B Sa2b2c2 C 3 2 2 2
2
S a b c D.S 3(a2b2c2)
sin
a R
A B sin
2
a A R
C sinb B2 R D sin
sinC c A
a
sin 2
sin 2
sin 2
S bc B D 1
sin 2
S bc B
A cosB cosC 2cos A B.sinB sinC 2sin A C 1
sin sin sin
2
B C A.D sinB cosC 2sin A
Câu 12 Cho ABC có a6,b8,c10. Diện tích của tam giác trên là:
A 48. B.24. C.12. D 30.
4, 5, 150
a c B Diện tích của tam giác là: A 5 3 B 5. C 10.D 10 3
5
A Đường cao h của nó là a
A.7 2
2 B 8 C 8 3 D 80 3
Câu 16 Cho ABC có S84,a13,b14,c15 Bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên
là: A 8,125. B 130. C 8. D 8,5.
là: A 3. B 2. C 2 D 3
Câu 19 Cho các điểm A(1; 2), ( 2;3), (0;4) B C Diện tích ABC là: A.13
2 B 13. C 26. D 13
4
Câu 20 Cho tam giác ABC có A(1; 1), (3; 3), (6;0) B C Diện tích ABC là A 12 B 6. C 6 2. D 9. Chương III Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
A Lý thuyết
I Phương trình đường thẳng
1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Trang 8Trang 8/16
2 Phương trình tham số của đường thẳng
- Định nghĩa
- Liên hệ giữa vectơ chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng
3 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
4 Phương trình tổng quát của đường thẳng
5 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
6 Góc giữa hai đường thẳng
7 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
II Phương trình đường tròn
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
III Phương trình đường elip
1 Định nghĩa đường elip
2 Phương trình chính tắc của elip
3 Hình dạng của elip
4 Liên hệ giữa đường tròn và đường elip
B Bài tập
Bài 1 Cho phương trình: ax by c 0 1 với a2b2 0 Mệnh đề nào sau đây sai?
A 1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là n a b;
B a 0 1 là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục ox
C b 0 1 là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục oy
D Điểm M0x y0; 0thuộc đường thẳng 1 khi và chỉ khi ax0by0 c 0
Bài 2 Cho tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A BC là một vecto pháp tuyến của đường cao AH
B BC là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC
C Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc
D Đường trung trực của AB có AB là vecto pháp tuyến
Bài 3 Đường thẳng d có vecto pháp tuyến n a b; Mệnh đề nào sau đây sai ?
A u1b a; là vecto chỉ phương của d
B u2 b a; là vecto chỉ phương của d
C n ka kb k; , là vecto pháp tuyến của 0 d
D (d) có hệ số góc k b(b 0)
a
Bài 4 Đường thẳng đi qua A 1; 2, nhận n 2; 4 làm véc tơ pháo tuyến có phương trình là:
A x2y 4 0 B x y 4 0 C x 2y 4 0 D x2y 5 0
Bài 5 Cho đường thẳng (d): 2x3y 4 0 Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?
A n 1 3;2 B n 2 4; 6 C n 3 2; 3 D n 4 2;3
Bài 6 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2;4 ; B 6;1 là:
A 3x4y100. B 3x4y220.C 3x4y 8 0. D 3x4y220
Bài 7 Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M 2;3 và vuông góc với đường
thẳng d : 3x4y là 1 0
3 3
2 3
3 4
2 3
3 4
5 4
6 3
Bài 8 Cho ABC có A2; 1 ; B 4;5 ;C 3;2 Viết phương trình tổng quát của đường cao AH
A 3x7y 1 0 B 7x3y130 C 3x 7y130 D 7x3y 11 0
Trang 9Trang 9/16
Bài 9 Cho tam giác ABC với A 2;3 ;B 4;5 ; C 6; 5 M N, lần lượt là trung điểm của AB và AC Phương trình tham số của đường trung bình MN là:
1
1 4
1 5
4 5
4 5
1 5
Bài 10 Cho : 2 3
3
d
Hỏi có bao nhiêu điểm M d cách A 9;1 một đoạn bằng 5
Bài 10 Cho ba điểm A 1;1 ;B 2;0 ;C 3;4 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai
điểm B C,
A 4x y 3 0; 2x3y 1 0 B 4x y 3 0; 2x3y 1 0
C 4x y 3 0; 2x3y 1 0 D x y 0; 2x3y 1 0
Bài 11 Tìm góc giữa 2 đường thẳng : 21 x2 3y 50 và : 2 y 6 0
A 60 B 125 C 145 D 30
Bài 12 Phương trình đường thẳng đi qua A 2;0 và tạo với đường thẳng d x: 3y 3 0 một góc 45
là
A 2x y 4 0;x2y 2 0 B 2x y 4 0;x2y 2 0
C 2x y 4 0;x2y 2 0 D 2x y 4 0;x2y 2 0
Bài 13 Khoảng cách từ điểm M5; 1 đến đường thẳng : 3x2y130 là
A 13
28
13 D 2 13
Bài 14 Khoảng cách từ điểm M 15;1 đến đường thẳng : x 2 3t
y t
A 5 B 1
16
5
Bài 15 Điểm A a b thuộc đường thẳng ; : 3
2
d
và cách đường thẳng : 2x y 3 0 một khoảng
là 2 5 và a Khi đó ta có a b0 bằng
Bài 16 Đường tròn tâm I a b và bán kính R có dạng: ;
A. 2 2 2
x a y b R B. 2 2 2
x a y b R
C. 2 2 2
x a y b R D. 2 2 2
x a y b R
Bài 17 Đường tròn x2 y2 10x có bán kính bằng bao nhiêu? 11 0
Bài 18 Cho điêm M x y thuộc đường tròn 0; 0 C tâm I a b Phương trình tiếp tuyến ; của đường tròn C tại điểm M là
A.x0a x x 0 y0byy0 B.0 x0a x x 0 y0byy0 0
C.x0a x x 0 y0byy0 D.0 x0a x x 0 y0byy0 0
Bài 19 Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.x2y22x8y20 0 B.4x2 y2 10x6y 2 0
C.x2y24x6y 12 0 D.x22y24x8y 1 0
Bài 20 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip E có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài trục
bé bằng 6 Phương trình nào sau đây là phương trình của elip E
Trang 10Trang 10/16
144 36
9 36
36 9
144 36
x y
Bài 21 Phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6và đi qua điểm A 0;5 là
A.
1
100 81
x y B.
1
34 25
x y C. 2 2 1
25 9
x y D.
1
25 16
x y
Bài 22 Cho elip E :
1
25 9
x y và cho các mệnh đề : (I) E có tiêu điểm F1– 3;0 và F23; 0
(II) E có tỉ số 4
5
c
a (III) E có đỉnh A1–5; 0
(IV) E có độ dài trục nhỏ bằng 3
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào sai ?
A I và II B II và III C I và III D IV và I
Bài 23 Phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và đi qua điểm A2; 2 là
A.
1
24 6
1
36 9
x y
C.
1
16 4
1
20 5
x y
………….Hết………
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2020-2021-ĐỀ SỐ 1
Môn: Toán, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b ac bd
c d
C a b a c b d
c d
0
d 0
a b
ac b
c d
Câu 2 Điều kiện xác định của bất phương trình 12 1
x
x x
Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình 2
1 x
A S ; 2 1;1 B S ; 2 \ 1
C S ; 2 1;1 D S 2;1
Câu 4 Cho bảng phân bố tần số sau :
Mệnh đề đúng là :
A Tần suất của số 4 là 20% B Tần suất của số 2 là 20%
C Tần suất của số 5 là 45 D.Tần suất của số 5 là 90%
Câu 5 Trên đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung 5 2 ,
6 k kZ M ở góc phần tư nào?