1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de on hk1 (so 3)

2 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn kiểm tra HK1 môn: Hóa học – Lớp 12 THPT
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề ôn kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng tạo ra Ag là: Câu 8.. Chất nào sau đây có thể lạo bỏ được tạp chất: Câu 9.. Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy p

Trang 1

ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12 THPT

Câu 1 Nhúng một lá sắt nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy sắt ra cân lại thấy nặng 8,8g Xem thể tích dung dịch không đổi thì nồng độ mol của CuSO4 sau phản ứng:

Câu 2 Để trung hòa 25 gam dd của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dd HCl 1M CTPT X là

Câu 3 Cho các chất sau: C6H5NH2, NH3, CH3NH2 , (CH3)2NH Tính bazơ của các amin giảm dần:

A (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 B NH3 > (CH3)2NH > CH3NH2 > C6H5NH2

C CH3NH2 > (CH3)2NH > C6H5NH2 > NH3 D C6H5NH2 > NH3 > CH3NH2 > (CH3)2NH

Câu 4 Nilon-6,6 được điều chế từ chất nào sau đây bằng phương pháp trùng ngưng?

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol aminoaxit thu được 2 mol CO2 và 2,5 mol nước CTPT của aminoaxit là:

Câu 6 Đun nóng hỗn hợp gồm 41,4g C2H5OH và 12g CH3COOH với H2SO4 để điều chế este, hiệu suất phản ứng này là 60% Khối lượng este điều chế được là:

Câu 7 Chất có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo ra Ag là:

Câu 8 Dung dịch Cu(NO3)3 có lẫn tạp chất AgNO3 Chất nào sau đây có thể lạo bỏ được tạp chất:

Câu 9 Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic Công thức cấu tạo của C4H8O2 là:

A C3H7COOH B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7

Câu 10.Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử nhỏ gọi là:

A Trùng ngưng B Đồng trùng hợp C Đime hóa D Đề polime hóa

Câu 11.Etylamin có phản ứng với dung dịch:

Câu 12.Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 13.Cho thanh sắt (1) vào dung dịch CuCl2, sau đó lấy thanh sắt (1) ra nhúng vào dung dịch HCl Cho thanh sắt

(2) vào dung dịch HCl có nồng độ như trên thì :

A lượng khí H2 thoát ra trong hai trường hợp là như nhau

B lượng khí thoát ra ở thanh sắt (1) nhiều hơn thanh sắt (2)

C lượng khí H2 thoát ra ở thanh sắt (2) nhiều hơn thanh sắt (1)

D Cả hai trường hợp đều không có khí thóat ra

Câu 14.Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim là do nguyên

nhân nào sau đây gây nên :

A electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra B các ion dương gây ra

Câu 15.Chất nào sau đây khi tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là:

Câu 16.Polivinyl axat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monomer:

Câu 17.Từ phương trinh ion thu gọn sau: Cu + 2Ag+ →Cu2+ + 2Ag Kết luận nào dưới đây không đúng?

A ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+ B ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+

Câu 18.Một trong những ưu điểm của chất tẩy rửa tổng hợp so với xà phòng là :

A Khả năng hoạt động bề mặt tốt hơn

B Có thể sử dụng được trong nước có chứa nhiều cation Ca2+ và Mg2+

C Không ăn da và có mùi thơm hơn xà phòng

D rẻ tiền, dễ tổng hợp

Câu 19.Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2 Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo đúng của A là:

Câu 20.Cho các ion kim loại Zn2+ , Sn2+ , Ni2+ , Fe2+ , Pb2+ Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là

A Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+ B Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

Trang 2

C Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ D Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+

Câu 21.Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là : 1s22s22p6

A Na+, Ca2+, Al3+ B Ca2+, Mg2+, Al3+ C K+, Ca2+ , Mg2+ D Na+ , Mg2+ , Al3+

Câu 22.Một amin no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là:

A CnH2n+2N B CnH2n+3N C CnH2n+1H D CnH2n-1 NH2

Câu 23.Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là hợp chất:

A chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl B chỉ có nguồn gốc từ thực vật

C đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m D tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m

Câu 24.Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là

A ClH3N-CH2-COOH, ClH3N-CH2- CH2 –COOH B H2N- CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

C ClH3N-CH2-COOH, ClH3N- CH(CH3)-COOH D H2N- CH2-COOH, H2N- CH2- CH2-COOH

Câu 25.Hiđro hóa hoàn toàn 72 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ thì được bao nhiêu gam sorbitol?

Câu 26.Cho 0,84 kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,336 lít khí NO duy nhất ở đktc Kim loại R là :

Câu 27.Một este có công thức phân tử C3H6O2 tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là:

Câu 28.Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+

Cặp chất không phản ứng với nhau là:

Câu 29.Điểm giống nhau giữa ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa là:

Câu 30.Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (với điện cực trơ), ở anot xảy ra phản ứng nào sau đây?

A Ag → Ag+ + 1e B 2H2O + 2e → H2 + 2OH

-C Ag+ + 1e → Ag D 2H2O → 4H+ + O2 + 4e

Câu 31.Phương pháp dùng để điều chế cả 3 kim loại Na, Ca, Al từ 3 chất tương ứng NaCl, CaCl2, Al2O3 là:

Câu 32.Este đơn chức X có tỉ khối so với oxi bằng 2,75 Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 33.Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hóa học thể hiện tính chất nào sau đây?

Câu 34.Tính E 0Cu2 + /Cu biết rằng E0pin(NiCu)= 0,6V và E0Ni2 + /Ni=-0,26V

Câu 35.Xà phòng hóa este A có CTPT là C5H8O4 thu được 2 ancol là metanol và etanol Axit tạo nên este A là:

Câu 36.Khử a gam một oxit sắt bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 am sắt kim loại và 0,88 gam

khí cacbonic Công thức hóa học của oxit sắt là:

A FeO B hỗn hợp của Fe3O4 và Fe2O3 C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 37.Este nào dưới đây khi bị khử bởi hợp chất LiAlH4 thì được andehit axetic và ancol propylic

A etyl acrylat B vinyl axetat C vinyl propionate D etyl propionate

Câu 38.Hòa tan hoàn toàn 2,73 gam một KL kiềm vào 100 gam nước thu được dung dịch có khối lượng 102,66

gam Kim loại đó là:

Câu 39.Điện phân dung dịch bạc nitrat với cường độ dòng điện là 1,5 ampe trong 30 phút, khối kim loại bạc thu

được là:

A 0,05 gam B 3,02 gam C 1,5 gam D 6,0 gam

Câu 40.Trong ba chất Fe, Fe2+, Fe3+ Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính khử vừa

có tính oxi hóa Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Fe, Fe2+ và Fe3+ B Fe3+, Fe và Fe2+ C Fe2+, Fe và Fe3+ D Fe, Fe3+ và Fe2+

-HẾT -C=12; H=1; O=16; K=39; Ca=40; Fe=56; Mg=24; Cu=64; Ag=108; Al=27; N=14; Zn=65; S=32

Ngày đăng: 31/10/2013, 03:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w