1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de on hk1 (so 4)

2 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi học kỳ I môn hoá học 12
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dung dịch NaOH.. dung dịch HCl.. Câu 8: Số đồng phân đipeptit có cả 2 phân tử glyxin và alanin là A.. Câu 9: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là A

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC 12 Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn mô ̣t este ma ̣ch hở X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O, este đó thuô ̣c loa ̣i:

Câu 2: Đun nóng este etyl axetat với mô ̣t lượng vừa đủ dung di ̣ch NaOH, sản phẩm thu được là:

Câu 3: Este metyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây:

Câu 4: 1 mol CH3COOH phản ứng với 1 mol C2H5OH với hiê ̣u suất 60% thì k.lượng este thu được là:

Câu 5: Cho các chất sau: (1) Glucozơ, (2) Mantozơ, (3) Fructozơ, (4) Saccarozơ, (5) Tinh bô ̣t, (6) Xenlulozơ

Những chất không cho phản ứng thủy phân là:

A. (2), (4), (5) B. (1), (4) C. (1), (3) D. (5), (6)

Câu 6: Lên men a (g) glucozơ với hiê ̣u suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra cho hấp thu ̣ hết vào nước vôi trong

dư thu đươ ̣c 10g kết tủa Giá tri ̣ của a là:

Câu 7: Để phân biệt 3 dd H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl C. natri kim loại D. quỳ tím

Câu 8: Số đồng phân đipeptit có cả 2 phân tử glyxin và alanin là

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 9: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là

A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2

C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3

Câu 10: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A. 11,95 gam B. 12,95 gam C. 12,59 gam D. 11,85 gam

Câu 11: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

Câu 13: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Nhữngloại

tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?

A. Tơ tằm và tơ enang B. Tơ visco và tơ nilon-6,6

C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron D. Tơ visco và tơ axetat

Câu 14: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

Câu 15: Cho các chất: (1) anilin, (2) etylamin, (3) dietyl amin, (4) natri hidroxit, (5) amoniac Thứ tự tăng dần tính bazơ được sắp xếp từ trái sang phải là:

A. (1),(5),(2),(3),(4) B. (1),(2),(5),(3),(4) C. (1),(5),(3),(2),(4) D. (2),(1),(3),(5),(4)

Câu 16: Cho sơ đồ sau: tinh bô ̣t hay xenlulozơ (C6H10O5)n   →X  →Y  →CH3COOH Hai chất X, Y lần lươ ̣t là:

A. CH3CHO, C2H5OH B. C2H5OH, CH3CHO

C. C6H12O6, CH3CHO D. C6H12O6, C2H5OH

Câu 17: Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng?

A. NaOH B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. HNO3

Câu 18:Sơ đồ phản ứng nào sau đây được thực hiê ̣n nhờ quá trình quang hợp của cây xanh:

A. (C 6 H 10 O 5 )n + n H 2 O   →H+ ,t0 n C 6 H 12 O 6

B. C 12 H 22 O 11 + H 2 O   →H+ ,t0 C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6

C. (C 6 H 10 O 5 ) n + nO 2   →t0 6n CO 2 + 5n H 2 O.

D. 6n CO 2 + 5n H 2 O  a s' , clorofin → (C 6 H 10 O 5 ) n + 6n O 2

Câu 19:Cho các dung di ̣ch: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biê ̣t cả 4 dung di ̣ch trên:

A. Cu(OH) 2 / NaOH B. dung di ̣ch AgNO 3 /NH 3

C. Na kim loa ̣i. D. nước Br 2

Trang 2

Câu 20: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

A. C17H35COONa và etanol B. C17H35COOH và glixerol

C. C15H31COONa và glixerol D. C17H35COONa và glixerol

Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2g chất béo X cần vừa đủ 300 ml dung di ̣ch NaOH 0,2M Cô ca ̣n dung

di ̣ch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A C 2 H 5 COO-CH=CH 2 B CH 2 =CH-COO-C 2 H 5 C CH 3 COO-CH=CH 2 D CH 2 =CH-COO-CH 3

Câu 23: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 24: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4) làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là:

Câu 25:Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2 ?

A. H 2 N-[CH 2 ] 6 –NH 2 B. CH 3 –CH(CH 3 )–NH 2 C. CH 3 –NH–CH 3 D. C 6 H 5 NH 2

Câu 26: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

Câu 27: Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau : Fe2+/ Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Tính oxi hoá tăng dần

A. Fe3+, Cu2+, Fe2+ B. Fe2+, Cu2+,Fe3+ C.Cu2+, Fe3+, Fe2+ D. Cu2+,Fe2+,Fe3+

Câu 28: Muốn khử dd chứa Fe3+ thành dd có chứa Fe2+ cần dùng kim loại sau:

Câu 29: Kim loa ̣i kiềm được điều chế trong công nghiê ̣p theo phương pháp nào sau đây?

A. Nhiê ̣t luyê ̣n B. Thủy luyê ̣n

C. Điê ̣n phân nóng chảy D. Điê ̣n phân dung di ̣ch

Câu 30: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu 0,2 g Khối lượng đồng bám vào lá sắt là:

Câu 31: Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HCl lấy dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì được 3,4g muối khan Kim loại đó là

Câu 32: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl 2 cho cùng loại muối clorua:

Câu 33: Hỗn hơ ̣p X gồm 2 kim loa ̣i kiềm A, B thuô ̣c 2 chu kỳ kế tiếp Lấy 3,1g X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc) A, B là 2 kim loa ̣i:

Câu 34: Tính chất hóa ho ̣c cơ bản nhất của este là:

C. Phản ứng thủy phân D. Tất cả các phản ứng trên

Câu 35:Thuỷ phân hoàn toàn 6g mô ̣t este đơn chức, no, ma ̣ch hở X cần 50 ml dd NaOH 2M CTCT của X là:

A. CH 3 COOCH 3 B. HCOOCH 3 C. HCOOC 2 H 5 D. CH 3 COOC 2 H 5

Câu 36:Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255g muối CTCT của X là công thức nào sau đây?

Câu 37: Tơ capron thuô ̣c loa ̣i

Câu 38:Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A. C 2 H 5 OH B. CH 2 = CHCOOH C. H 2 NCH 2 COOH D. CH 3 COOH

Câu 39: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là:

Câu 40:Cho 3 KL: Fe, Mg, Cu và 3 dung dịch ZnSO 4 , AgNO 3 , CuCl 2 Kim loại khử được cả 3 dd muối là:

Ngày đăng: 10/11/2013, 08:11

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w