1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Nước và các hiện tượng tự nhiên

23 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 45,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đo dung tích của cái chai thì trước hết cô sẽ mở nắp chai, lấy phễu để trên miệng của chai.Tay trái của cô cầm ở miệng chai và giữ phễu, lưu ý không áp sát phễu vào miệng của chai[r]

Trang 1

TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN.

Thời gian thực hiện: 2 tuần (Từ ngày 2/4/2018 đến ngày 13/4/2018) Chủ đề nhánh 1: “Nước, sự cần thiết của nước đối với đời sống con người”.

Thời gian thực hiện: Từ ngày 2/4 đến ngày 6/4/2018

ĐÍCH-CỦA TRẺ -Đón trẻ

- Trẻ thích đếnlớp

- Trẻ biết tròchuyện với cô

về ngày nghỉcuối tuần,

- Trẻ biết tậpcác động tácđều đẹp theocô

- Tạo tâm thếsảng khoái chotrẻ sẵn sàngbước vào mọihoạt độngtrong ngày

- Theo dõichuyên cần

- Phònghọc thôngthoáng

- Góc chủđề

- Sân sạch

- Theo dõichuyên cần

1 Đón trẻ

- Cô đón trẻ ân cần,nhắc trẻ cất gọn gàng

đồ dùng cá nhân

- Trò chuyện với trẻ vềchủ điểm “ Thế giớiđộng vật,’ Chủ đềnhánh “ Nước, sự cầnthiết của nước đối vớicon người”

+ Hô hấp: gà gáy + Tay: Đứng đưa taylên cao, ra trước, sangngang(2- 8)

+ Chân: Đứng mộtchân nâng cao gập gối

(2-8)+ Bụng: đứng cúi người

về trước (2-8)+ Bật: Bật tách khépchân (2-8)

+ Hồi tĩnh: Chim

bay,cò bay

Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1– 2 vòng thả lỏng cơ

-Trẻ chàocô,

ngườithân

- Trẻ tròchuyệncùng cô

- Trẻ tậpđều đẹptheo cô

- Trẻthực hiện

Trẻ đinhẹ

nhàng

- Trẻ dạcô

Trang 2

- Trẻ biết quantâm đến bạn.

- Trẻ biếtquan tâmđến bạn

thể

3 Điểm danh

- Cô gọi tên tưng trẻ,đánh dấu vào sổ điểmdanh

ĐÍCH-CỦA TRẺ

- Trẻ biết thểhiện đúng vaichơi của mình

- Trẻ biết mởsách, xemtranh về một

số nguồnnước có trong

tự nhiên

- Biết đượcđặc điểm của

âm thanh

- Trẻ biết phốihợp các loại

đồ chơi, vậtliệu khácnhau để tạosản phẩm

- Trẻ biết vẽ,

tô màu, cắtdán

- Trẻ biết kểchuyện chocác bạn trongnhóm

- Biết làm

- Bộ đồchơi gócphân vai

- Đồ dùng

ở góc

- Gạch xâydựng

- Đồ dùng

ở góc chotrẻ hoạtđộng

- Đồ dùngcho trẻ tạohình

1.Ổn định gây hứng thú

Cô cho trẻ hát “ Cho tôi

đi làm mưa với”

- Cô cho trẻ quan sátbức tranh về Nước, sựcần thiết của nước đốivới sự sống”

- Trò chuyện với trẻ vềbức tranh

Trẻ biết về nước, cácnguồn nước có trong tựnhiên

Giáo dục trẻ biết bảo vệnguồn nước ,biết giữ gìn

vệ sinh môi trường xungquanh trẻ

2 Thỏa thuận trước khi chơi:

- Cô giới thiệu góc chơi

* Góc phân vai:

+ Bán hàng: Bán hànggiải khát, bán hoa

+ Gia đình: Nấu ăn

* Góc xây dựng: + Xây

dựng công viên nước,

bể bơi, tháp nước,

+ Xây dựng, lắp ghépvườn cây, ao cá

* Góc sách truyện: +

Xem tranh, ảnh và tròchuyện về một số nguồnnước

-Trẻ hát

-Trẻquan sát

- Trẻ tròchuyện

-Trẻquan sát-Trẻ lắngnghe

Trang 3

- Đồ dùng

ở góc

+ Làm sách tranh về cácnguồn nước khácnhau.Làm sách, tranhảnh về những hành vigiữ gìn, bảo vệ nguồnnước sạch và tiết kiệmnước

* Góc tạo hình: Tô

màu, xé dán, vẽ cácnguồn nước dùng hàngngày, các PTGT trênnước, đồ dùng của cácmôn thể thao dưới nước,các con vật sống dướinước

* Góc thiên nhiên

-khoa học: + Tưới cây,

tỉa lá cùng cô giáo ở gócthiên nhiên của lớp

+ Tưới rau vườn trường

+ Quan sát thử nghiệm

về một số đặc điểm, đặctrưng của nước, đongrót nước vào cá

c bình, đếm và so sánh

số lượng trong phạm vi10

- Ai thích chơi ở gócphân vai?

- Trong khi chơi các conphải như thế nào?

3 Quá trình trẻ chơi:

- Cô đi tưng nhóm trẻquan sát trẻ chơi, xử lýcác tình huống

- Gợi ý trẻ chơi

- cô nhập vai chơi cùngtrẻ nếu cần thiết

4 Kết thúc: Nhân xét sau khi chơi:

- Cho trẻ đi tham quancác góc chơi, nhận xétgóc chơi

- Trưng bày các sảnphẩm đã làm được

- Trẻnhận vaichơiTrẻ chơi

- Thamquan cácgóc chơi

và nhậnxét

- Trẻnghe

Trang 4

ĐÍCH-CỦA TRẺ

- Trẻ gom látrong sântrường

- Trẻ hàohứng chơi tròchơi

- Câu hỏiđàm thoại

- Trẻ biếtnhặt lá, có ýthức giữ gìn

vệ sinhtrường lớp

- Sân sạch

1 Hoạt động có chủ đích

- Giới thiệu buổi đidạo, nhắc trẻ nhữngđiều cần thiết khi đidạo

- Cô cho trẻ vưa đivưa hát bài: “Trờinắng ,trời mưa”

- Cô cho trẻ dạo chơitrong trường

- Ngắm bầu trời, vườnhoa, hít thở không khítrong lành,

- Nhặt gom lá trongsân trường

- Đặt câu hỏi gợi mở

để trẻ nói về nhữnghiểu biết của trẻ vềcác góc chơi đó

- Lắngnghe

- Trẻ hát

- Trẻquan sát,trả lời

- Trẻ nhặtlá

- Trẻ trò

Trang 5

- Bóng, đuquay cầutrượt

- Cô quan sát trẻ

- Giáo dục trẻ biết yêuquý gia đình, biếtđược ý nghĩa của tết

và mùa xuân

2 Trò chơi vận động

- Cô cho trẻ chơi :

“Ném còn”, Lộn cầuvồng, kéo co…

Chơi tự do, chơi vớinước, cát

- Vẽ phấn trên sântrường

- Chơi với đồ chơingoài trời

+ Cô quan sát khuyếnkhích trẻ kịp thời

- Cô nhận xét trẻ chơi,động viên tuyêndương trẻ

3 Kết thúc

- Hỏi trẻ đã đượcchơi những gì?

- Giáo dục biết yêuquý các bạn vâng lờicô

chuyện

- Lắngnghe

- Thựchiện chơi

-Trẻ chơi

- Trẻ trảlời

- Trẻlắng nghe

CHUẨN BỊ

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

Nước, xàphòng,khăn khôsạch Khăn

ăn ẩm

* Trước khi ăn :

-Tổ chức vệ sinh cánhân

+ Hỏi trẻ các bướcrửa tay

+ Cho trẻ rửa tay

- Trẻ nóicác bướcrửa tay

- Trẻ rửatay

Trang 6

- Ấm áp mùađông thoángmát mùa hè

- Phòng sạchsẽ

- Rèn khảnăng nhậnbiết món ăn ,

cô mời trẻ,trẻ mời

- Đảm bảo antoàn cho trẻ

- Giúp trẻ có

tư thế thoảimái dễ ngủ

-Phòng ăn

kê bàn,phòng ngủ

giường, rảichiếu, gối

-Bát thìa,cơm canh,

ăn theothực đơn

giường,chiếu, gối

- VS phòng ăn,phòng ngủ thôngthoáng

+ Cô cùng trẻ kê bàn

ăn ngay ngắn+ Cho trẻ xếp khăn

ăn vào khay

* Trong khi ăn :

+ Giáo dục trẻ ăn hếtxuất không rơi vãicơm, biết ơn bácnông dân, cô cấpdưỡng

+ Cho trẻ ăn-Tạo bầu không khíkhi ăn

+ Cô động viên trẻtạo không khí thiđua: Bạn nào ăn giỏinhất

+ Nhắc trẻ không rơivãi cơm

+ Nhắc trẻ ăn xonglau miệng

* Trước khi ngủ :

- Tổ chức cho trẻngủ

+ Quan sát để không

có trẻ nào cầm đồdùng, đồ chơi, gạch,

đá sỏi, hột hạt, vật

- Trẻ kêbàn ăncùng cô

- Trẻ xếpkhăn vàokhay

-Trẻ ngồingoan

- Trẻ nóitác dụngcuả cácmón ăn

- Trẻnghe

- Trẻ ăncơm

- Trẻ ănkhôngrơi vãi

- Trẻ laumiệng

- Trẻ bỏcác đồchơimình có

- Trẻ bỏdây buộctóc, dâyváy

Trang 7

- Đảm bảo sự

an toàn chotrẻ trong khingủ, giúp trẻ

có một giấcngủ ngon

sắc nhọn trước khicho trẻ ngủ

+ Nhắc trẻ bỏ dâybuộc tóc, dây váy

* Trong khi ngủ:

- Cô ngồi quan sáttrẻ ngủ

- Khi trẻ nằm khôngđúng tư thế cô chỉnhlại tư thế trẻ chođúng

ĐÍCH-CHUẨN BỊ

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

- Hào hứnghoạt độngtheo ý thích

- Hứng thúthú tham giahoạt động vănnghệ tập thể

- Trẻ có ýthức giữ gìn

đồ chơi, cấtdọn đồ chơi

- Quà chiều

- Đồ chơi ởgóc

- Đầu đĩa

- Đồ chơi ởgóc

- Vận động nhẹ, ănquà chiều

- Cho trẻ hoạt độnggóc theo ý thích

- Ôn kỹ năng vệ sinhrăng miệng, vệ sinhthân thể, dạy trẻ kỹnăng gấp quần áo

- Hoạt động góc :Theo ý thích

- Ôn các bài đã học:

Bài hát: Mùa xuânđến rồi, Mùa xuân ơi,Tết tết đến rồi Bàithơ: Tết đang vào nhà

- Cô động viênkhuyến khích trẻ

- Cho trẻ xếp đồ chơigọn gàng

- Trẻ vậnđộng, ănquà chiều-Trẻ hoạtđộngtheo ýthích

- Trẻ ônlại cácbài hát,thơ đãđược họcbuổisáng

- Trẻ xếp

đồ chơigọn gang

Trang 8

ĐÍCH-CHUẨN BỊ

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

vi của mình,của bạn

- Cố gắngtrong học tập

- Bảng béngoan, cờ

- Cho trẻ nhận xétnêu gương cuối ngày,cuối tuần

+ Cho trẻ biểu diễnvăn nghệ

+ Cho trẻ nêu tiêuchuẩn: Bé sạch, béchăm, bé ngoan

+ Cho trẻ nhận xếthành vi của mình, củabạn

+ Cô nhận xét chung

- GD trẻ chăm ngoan

để đạt tiêu chuân béngoan, động viên trẻ

cố gắng phấn đấuvươn lên

+ Phát cờ cho trẻ :

- Khi cô phát tưng cánhân cả lớp vỗ taytưng tiếng

- Khi cô phát hết cảlớp vỗ dồn

- Cô tổ chức cho trẻcắm cờ:

Tưng cá nhân đượccắm cờ lên cắm

-Trẻ nhậnxét, nêugương

- Trẻ nêu

- Trẻnghe

- Trẻ cắmcờ

- Trẻ

Trang 9

- Trả trẻ - Tạo tâm lí an

toàn cho phụhuynh

- Phụ huynh

có biện phápphối kết hợpvới cô

- Trangphục cô vàtrẻ gọngàng

- Đồ dùng

cá nhâncủa trẻ

- Cô trả trẻ, trao đổivới phụ huynh về tìnhhình của trẻ: sứckhỏe, học tập, sự tiến

bộ của trẻ

chào côchàongườithân

Thứ 2 ngày 02 tháng 04 năm 2018

Tên hoạt động: THỂ DỤC

VĐCB: Bật qua vật cản cao.

Đi nối bàn chân tiến lùi.

- TCVĐ: Thi xem đội nào nhanh.

Hoạt động bổ trợ: Hát “Trời nắng, trời mưa”.

I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU :

1 Kiến thức:

- Trẻ biết bật qua vật cản.Đi nối bàn chân tiến lùi

- Trẻ biết định hướng,thăng bằng trong khi di chuyển

- Trẻ biết chơi trò chơi thi xem đội nào nhanh

2 Kỹ năng:

- Ôn luyện kỹ năng vận động, khả năng định hướng, làm theo hiệu lệnh

- Rèn khả năng chú ý quan sát, sự khéo léo của tay và chân

- Kiểm tra sức khoẻ của trẻ “Cho trẻ bỏ giày, dép cao

ra, chỉnh lại trang phục cho gọn gàng

- Cô cho trẻ hát bài "Trời nắng, trời mưa"

- Trò chuyện về chủ đề“ Nước và các hiện tượng tự

Trẻ xếp hàngTrẻ hát

Trẻ trò chuyện

Trang 10

- Giáo dục trẻ

2 Giới thiệu bài

- Muốn có cơ thể khỏe mạnh cô và các con hôm nay

sẽ cùng thực hiện vận động: “Bật qua vật cản.Đi nối

bàn chân tiến lùi“

3 Nội dung:

* Hoạt động 1: Khởi động:

Hát “Mùa xuân ơi” kết hợp với đi các kiểu chân

theo hiệu lệnh của cô: - Đi bằng gót chân- Đi bằng

mũi chân - Đi khom lưng- Chạy chậm - Chạy nhanh

- Chạy chậm chuyển đội hình 3 hàng ngang

+ Chân: Đứng một chân nâng cao gập gối.(2-8)

+ Bụng: đứng cúi người về trước (2-8)

+ Bật: Bật tách khép chân (2-8)

+ Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 – 2 vòng thả lỏng

cơ thể

b Vận động cơ bản: ” Bật qua vật cản.Đi nối tiếp

bàn chân tiến lùi“

+ Hôm trước cô đã dạy chúng mình vận động gì?

+ Bạn nào giỏi có thể nói lại cách vận động đó cho

cô và cả lớp cùng nghe?

+ Cô nhắc lại tên vận động và cách vận động: Bật

qua vật cản.Đi nối tiếp bàn chân tiến lùi“

Cô giới thiệu tên bài vận động: - Cô tập mẫu lần 1:

Không phân tích

- Cô tập mẫu lần 2: Kết hợp phân tích động tác

- Mời một trẻ làm thử, cô nhận xét

- Cho trẻ thực hiện lần lượt

- Cô quan sát, sửa sai cho trẻ

- Mời cá nhân trẻ lên thực hiện

* Thi đua theo tổ: Lần này nhiệm vụ của 2 tổ sẽ thi

đua với nhau xem tổ nào nhanh và khéo nhất tổ đó sẽ

Trang 11

- Cô bao quát, động viên trẻ thực hiện.

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, động viên khuyến khích

trẻ

c Trò chơi”Thi xem đội nào nhanh ”

- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi và cách chơi:

+ Cô cho trẻ chơi 2 - 3 lần

- Cô động viên khuyến khích trẻ

* Hoạt động 3: Hồi tĩnh: Chim bay về tổ

- Cho trẻ làm các động tác nhẹ nhàng đi 1-2 vòng thả

lỏng toàn thân

4 Củng cố - giáo dục:

- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tên bài tập

- GD trẻ biết chăm sóc và giữ gìn cơ thể luôn sạch

sẽ, chăm tập TDTT để có cơ thể khỏe mạnh

5 Kết thúc:

Nhận xét – tuyên dương trẻ

- Trẻ chơi

- Đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng làm cánh chim bay

- Trẻ nói tên bài vưa tập

- Trẻ lắng nghe

Trẻ lắng nghe

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức

khỏe: trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ, kiến thức và kĩ năng của trẻ):

Thứ 3 ngày 03 tháng 04 năm 2018.

TÊN HOẠT ĐỘNG: Văn học

Truyện “Giọt nước tí xíu”

Hoạt động bổ trợ: Hát “Trời nắng trời mưa”

I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU

1/ Kiến thức.

Trang 12

- Trẻ hiểu nội dung câu chuyện,biết được sự bay hơi của nước

- Biết kể lại câu chuyện theo tranh

2/ Kỹ năng.

-Quan sát tranh và giọng kể thể hiện qua các nhân vật

3/ Giáo dục.

- Giáo dục trẻ yêu thích hoạt động

- Trẻ biết sự cần thiết của nước đối với con người

II CHUẨN BỊ

Máy tính ,Màn hình chiếu

Truyện tranh : Giọt nước tí xíu

Tranh vẽ câu chuyện chưa tô màu

2 Giới thiệu bài

Cô dẫn dắt trẻ vào bài

3 Hướng dẫn

3.1 Hoạt động 1: Kể chuyện theo tranh.

- Cô cho trẻ quan sát tranh

- Bức tranh vẽ gì?

- Trong bức tranh có những nhân vật nào?

- Bạn giọt nước đã đi cùng ai?

+ Giảng nội dung bức tranh

- Trong bức tranh có bạn giọt nước và ông mặt trời

ông mặt trời đã rủ giọt nước tí xíu đi chơi khắp nơi ,

ông mặt trời đã giúp giọt nước tí xíu làm việc có ích

3.2.Hoạt động 2:Đàm thoại:

- Trong câu chuyện có những nhân vật nào?

- Tí xíu đi đâu?

- Ai rủ tí xíu đi chơi?

- Ông mặt trời đã làm gì để tí xíu nhỏ đi?

3.3 Hoạt động 3: Dạy trẻ kể chuyện theo tranh.

- Cô cho trẻ kể theo tưng đoạn của câu chuyện theo

gợi ý của cô

3.4 Hoạt động 4:Tô màu bức tranh.

- Cô quan sát trẻ tô nhắc nhở trẻ cách ngồi

- Trẻ kế chuyện theo tranh

- Tô màu tranh

Trang 13

- Động viên khuyến khích trẻ kịp thời

- Nhận xét chung bài vẽ của trẻ

4 Củng cố- Giáo dục

Cô hỏi trẻ hôm nay học được gì?

Cô giáo dục

5 Kết thúc

- Nhận xét- tuyên dương

- Cho trẻ hát

Trẻ trả lời Trẻ lắng nghe

Trẻ lắng nghe Trẻ hát

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức

khỏe: trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ, kiến thức và kĩ năng của trẻ):

Thứ 4 ngày 04 tháng 04 năm 2018

Tên hoạt động: KPKH

Sự kì diệu của nước

Hoạt động bổ trợ: + Trò chơi: "Thi ai chọn đúng"

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1 1 Kiến thức:

-Trẻ biết các nguồn nước trong môi trường tự nhiên: Nước giếng, nước mưa, nước

ao, nước hồ, nước sông , nước biển

- Trẻ biết các nguồn nước sạch dùng trong sinh hoạt như: Nước giếng, nước mưa, nước máy

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước, cách bảo vệ nguồn nước sạch

- Ích lợi của nước đối với con người, con vật, cây cối

2 Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng quan sát, phân biệt các nguồn nước trong tự nhiên: Nước sạch, nước

bẩn nước ngọt, nước mặn

- Trẻ mạnh dạn, nghe và trả lời mạch lạc

3 Thái độ:

- Giáo dục trẻ biết bảo vệ nguồn nước sạch, không bị ô nhiễm, biết sử dụng nước tiết kiệm

Thực hiện việc ăn chín, uống nước sôi

II.CHUẨN BỊ:

* Đồ dùng phương tiện:

-Máy chiếu, hình ảnh về các nguồn nước trong môi trường tự nhiên: Nước giếng,

nước mưa, nước ao hồ, nước biển

- Tranh nguồn nước bị ô nhiễm

Trang 14

-Bài thơ, bài hát về chủ đề.

- Tranh lô tô về nguồn nước nguồn nước sạch, nước bẩn

Cho lớp chơi trò chơi “ Trời mưa ”

- Cô trò chuyện với trẻ về nội dung trò chơi

- Mưa có lợi ích gì đối với con người con vật ?

- Cô giáo dục trẻ ích lợi của nước đối với con người,

con vật cây cối

2 Giới thiệu bài:

- Cô giới thiệu bài “ Trò chuyện về các nguồn nước

và môi trường sống

3 Nội dung

3.1 Hoạt động 1 : Tìm hiểu về tên gọi của một số

nguồn nước trong tự nhiên

- Bây giờ cô cùng các con xem một đoạn phim về các

nguồn nước ( nước giếng, nước mưa, nước sông,

nước hồ, nước biển )

- Cô hỏi trẻ đó là các nguồn nước gì ?

- Nước giếng, nước sông, nước hồ, nước mưa được

gọi là nước gì?

- Cô giải thích cho trẻ hiểu một số nguồn nước trong

tự nhiên được gọi là nước ngọt

- Cô cho trẻ xem tranh nguồn nước sạch dùng trong

sinh hoạt như: Nước giếng, nước mưa, nước máy

( Các nguồn nước sạch được dùng để uống, sinh hoạt

nhưng phải đun sôi chúng ta mới uống được đấy

- Cô cho trẻ xem hình ảnh nước ao hồ, nước suối

- Các con thấy các nguồn nước này như thế nào?

- Cô hỏi vì sao nước ao hồ, sông suối lại không uống

được ?

+ Cô cho trẻ xem tranh tắm biển

- Mọi người đang làm gì ?

- Nước biển có vị gì ?

giới thiệu nước mặn “ nước biển ”

- Vì sao nước biển lại không uống được ? ( vì nước

rất mặn )

* So sánh: Nước sạch( Nước giếng, nước mưa, nước

Trẻ chơiTrẻ lắng ngheTrẻ trả lờiTrẻ lắng nghe

Trẻ lắng nghe

Trẻ quan sátNguồn nước tự nhiênNước ngọt

Nước sạch dùng để sinhhoạt

Nước bẩn

Vì nước bị bẩnTắm biển

Vị mặn

Ngày đăng: 02/02/2021, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w