I/- Mục tiêu : • Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống.. • Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa
Trang 1
t61
G v : Võ Thị Thiên Hương Ngày soạn :
Tiết : 1 6 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu :
• Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
• Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
• Ôn lí thuyết ba câu đầu vàcác công thức biến đổi căn thức
II/- Chuẩn bị :
* Giáo viên : - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, bài giải mẫu Máy tính bỏ túi
* Học sinh : - Ôn tập chương 1, làm câu hỏi và bài tập ôn tập chương Bảng nhóm, máy tính
III/- Tiến trình :
* Phương pháp : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm
HĐ 1 : Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm (12 phút)
- Gv nêu yêu cầu kiểm tra
1 Nêu điều kiện để x là căn bậc hai
số học của số a không âm Cho VD ?
Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn
bậc hai ?
- Bài tập trắc nghiệm:
a) Nếu CBHSH của một số là 8 thì
số đó là :
A 2 2 B 8 C không có số nào
b) a = − 4 thì a bằng :
A 16 B -16 C không có số nào
2.Chứng minh a2 = a với mọi số a ?
- Bài tập 71b trang 40 SGK
- Ba hs lên kiểm tra
- HS1 :
0
x
≥
= ⇔ =
với a ≥ 0
VD : 9 3 = vì 2
3 0
≥
=
- Làm bài tập trắc nghiệm : a) Chọn B 8
b) Chon C không có số nào
- HS2 :
2 Chứng minh như trang 9 SGK
Trang 2
Rút gọn :
3 Biểu thức A phải thỏa mãn điều
kiện gì để A xác định ?
- Bài tập trắc nghiệm :
a) Biểu thức 2 3x − xác định với các
giá trị của x là :
A x 2
3
≥ B x 2
3
≤ C x 2
3
≤ −
b) Biểu thức 1 2x2
x
− xác định với các
giá trị của x là :
A x 1
2
≤ B x 1
2
≥ C x 1
2
≤ và x 0 ≠
- Gv nhận xét cho điểm
= 0,2.10 3 2 3 + − 5
= 2 3 2( 5 + − 3) = 2 5
- HS3 :
3 A xác định ⇔ ≥ A 0
- Làm bài tập trắc nghiệm :
a) Chọn B x 2
3
≤
b) Chọn C x 1
2
≤ và x 0 ≠
- Hs nhận xét , góp ý bài làm của bạn
t62
Trang 3
HĐ 2 : Luyện tập (31 phút)
- Gv đưa các “Công thức biến đổi căn
thức”lên bảng phụ, yêu cầu hs giải
thích mỗi công thức đó thể hiện định lí
nào của căn bậc hai
* Dạng bài tập tính giá trị, rút gọn
biểu thức số :
- Bài tập 70c, d trang 40 SBT
- Yêu cầu 2 hs lên bảng thực hiện
c) 640 34,3
567
- Gv gợi ý đưa các số vào chung trong
một căn thức, thu gọn rồi khai phương
.
- Gv uốn nắn hoàn chỉnh bài làm của hs
- Bài tập 71 a, c trang 40 SGK
Rút gọn các biểu thức sau :
- Ta nên thực hiện phép tính theo thứ tự
như thế nào ?
- Biểu thức này nên thực hiện theo thứ
- Hs trả lời miệng : 1) HĐT A2 = A 2) Đl liên hệ giửa phép nhân và phép khai phương
3) Đl liên hệ giửa phép chia và phép khai phương
4) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 5) Đưa thừa số vào trong dấu căn 6) Khử mậu của biểu thức lấy căn 7) Trục căn thức ở mẫu
- Hai hs lên bảng làm bài Hs lớp làm bài vào vở.
- Hs nhận xét, góp ý
- Thực hiện nhân phân phối, đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn, đưa
- Bài tập 70c, d trang 40 SBT
567
= 21,6.810.(11 5)(11 5) − +
= 216.81.6.16 = 36.6.81.6.16 = 6 6 9 4
= 1296
- Bài tập 71 a, c trang 40 SGK
= 16 3 4 − + 20 − 5
= 4 – 6 + 2 5 − 5 = 5 2 −
t63
Trang 4
tự nào ?
- Sau khi hướng dẫn toàn lớp, gv yêu
cầu hai hs lên bảng thực hiện
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm cho hs
- Bài tập 74 trang 40 SGK
Tìm x biết :
a) ( )2
- Bước đầu tiên ta cần phải làm gì ?
- Gv hướng dẫn cho hs :
Tìm điều kiện của x
Chuyển các hạng tử chứa x sang
một vế, hạng tử tự do về vế kia
- Cho hs hoạt động theo nhóm đôi
- Sau 3 phút, gv chọn hai bài làm đặc
trưng cho hs nhận xét rút kinh nghiệm
- Bài tập 97 trang 18 SBT
- Gợi ý cho hs nhận xét biểu thức trong
căn để chọn phép biến đổi đầu tiên
- Cho một hs lên bảng thực hiện
- Bài tập 98a trang 18 SBT
Chứng minh: 2 + 3 + 2 − 3 = 6
- Gv hướng dẫn cho hs : Hai vế của
đẳng thức có giá trị như thế nào ?
thừa số ra ngoài dấu căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện đổi chia thành nhân
- Hs góp ý bài làm của bạn
- Aùp dụng HĐT A2 = A để khai phương vế trái
- Hs thực hiện theo yêu cầu của gv
- Trục căn thức ở mẫu
- Một hs lên bảng thực hiện Hs lớp theo dõi và nhận xét
= 2 2 12 2 64 2 − + = 54 2
- Bài tập 74 trang 40 SGK a) ( )2
⇔ 2 x − = 1 3
⇔ 2x –1 = 3 hoặc 2x – 1 = -3
⇔ 2x = 4 hoặc 2x = -2 ⇔ x = 2 hoặc x = -1 Vậy : x1= 2 ; x2 = -1
đk : x ≥ 0
⇔ = ⇔ 15 x = 6
⇔ 15 x = 36 12
5
x
- Bài tập 97 trang 18 SBT
2
- Bài tập 98a trang 18 SBT
Xét bình phương vế trái :
Trang 5
- Vậy để chứng minh đẳng thức ta có
thể làm thế nào ?
- Cho hs hoạt động nhóm trong 4 phút
- Gv chọn ra một nhóm cho hs trình bày
bài giải
- Đều có giá trị dương
- Chứng minh bình phương của hai vế là bằng nhau
- Hs hoạt động theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày, hs lớp nhận xét
= 4 + 2 1 = 6 = ( )2
6
Vậy : 2 + 3 + 2 − 3 = 6
t64
Trang 6
IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương 1
- Lí thuyết ôn tiếp tục câu 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức
- Bài tập về nhà số 73, 75 trang 40, 41 SGK, số 100, 101, 105, 107 trang 19, 20 SBT
V/- Rút kinh nghiệm :