- Góc học tập: Làm sách tranh về những gì bé thích, xem tranh truyện để biết cách giữ gìn vệ sinh cơ thể và giữ gìn sức khỏe.. - Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn hoa, cây cảnh.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ BẢN THÂN Thực hiện từ ngày 15/04/2019 - 03/05/2019
Lớp mẫu giáo 4 tuổi C2 Năm học 2018 – 2019
Mục tiêu giáo dục
trong chủ đề
Nội dung giáo dục trong chủ đề
Dự kiến các hoạt động giáo dục
Giáo dục phát triển thể chất
- MT1: Cân nặng và
chiều cao phát triển
bình thường theo lứa
tuổi Cụ thể:
Cân nặng
+ Trẻ trai:14,1 – 24,2kg
+ Trẻ gái: 13,7 - 24,9kg
Chiều cao (cm) :
+ Trẻ trai: 100,7 – 119,2
cm
+ Trẻ gái: 99,9 - 118,9
cm
-MT2: Trẻ thực hiện
đúng, đầy đủ, nhịp
nhàng các động tác
trong bài thể dục theo
hiệu lệnh:
- Trẻ thực hiện được
đúng, thuần thục các
động tác của bài thể dục
theo hiệu lệnh hoặc theo
nhịp bản nhạc/bài hát
Bắt đầu và kết thúc
động tác đúng nhịp
- Chế độ dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi
- Trẻ được khám sức khỏe định kỳ một năm 2 lần và thường xuyên được theo dõi sức khỏe trên biểu đồ tăng trưởng
- Cân 3 tháng 1 lần và đo chiều cao 3 tháng 1 lần
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ trên biểu đồ tăng trưởng chính xác, theo dõi trẻ thừa cân, trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thể thấp còi
- Tuyên truyền phòng tránh dịch bệnh truyền nhiễm trong trường/ lớp mầm non
- Động tác hô hấp:
+ Hít vào thật sâu, thở ra
từ từ
+ Hít vào thật sâu khi mở rộng lồng ngực bằng các động tác: 2 tay dang ngang, đưa tay ra phía trước lên cao
+ Thở ra từ từ thu hẹp lồng ngực bằng động tác:
Hai tay thả xuôi xuống, đưa tay ra trước bắt chéo trước ngực
+ Hít vào, thở ra kết hợp
- Cân đo chấm biểu
đồ và theo dõi tình trạng sức khỏe học sinh trên biểu đồ tăng trưởng
- HĐ chăm sóc dinh dưỡng: Động viên trẻ ăn hết xuất, ăn tất cả thức ăn các cô
đã chế biến
- HĐ thể dục sáng: Yêu cầu trẻ tập đúng các động tác bài tập phát triển chung thể dục sáng
+ Động tác hô hấp: Thổi bóng bay
+ Động tác Tay: Đưa tay lên cao, ra trước, sang ngang bằng vai,
hạ tay xuống + Động tác Chân: Đứng một chân nâng cao gập gối
Trang 2với sử dụng đồ vật ( thổi lá cây, dải lụa, sợi len )
- Các động tác phát triển
cơ tay và bả vai:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên ( kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau ( phía trước, phía sau, phía trên đầu)
+ Đưa 2 tay ra phía trước – sau và vỗ vào nhau
+ Đưa ra trước, gập khỷu tay
+ Đưa hai tay ra trước, về phía sau
+ Đánh xoay tròn hai bả vai
- Các động tác phát triển
cơ lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau
+ Quay sang trái, sang phải
+ Nghiêng người sang trái, sang phải
+ Ngồi, cúi về trước, ngửa
ra sau
+ Ngồi, quay người sang bên
- Các động tác phát triển
cơ chân
+ Nhún chân
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Đứng lần lượt từng chân
co cao đầu gối
+ Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối
+ Đứng một chân, nâng cao gập gối
+ Động tác Bụng: Ngồi cúi về trước, ngửa người ra sau + Động tác Bật: Bật tiến về phía trước + Động tác hô hấp: Thổi nơ bay
+ Động tác tay: Đưa
ra trước, gập khỷu tay + Động tác chân: Đứng nhún chân, khuỵu gối
+ Động tác bụng : Nghiêng người sang trái, sang phải
+ Động tác bật: Bật
nhảy sang trái, sang phải
+ Động tác hô hấp:
Gà gáy + Động tác tay: Đánh xoay tròn hai
bả vai
+ Động tác chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối + Động tác bụng : Nghiêng người sang trái, sang phải
+ Động tác bật: Bật
tại chỗ
- MT3: Giữ được thăng
bằng cơ thể khi thực + Đi thăng bằng trên ghế - HĐ học:Đi thăng
Trang 3hiện vận động.
- MT6: Trẻ phối hợp
tay – mắt trong vận
động:Tung, ném,bắt
bóng
- MT8:Trẻ khéo léo
thực hiện được vận
động bật nhảy bằng 2
chân, chạm đất và giữ
được thăng bằng theo
yêu cầu, kĩ năng bài tập
thể dục
- Tung bóng lên cao và bắt
- Bật xa 35 - 40cm
bằng trên ghế thể dục
- HĐ chơi:Ai nhanh hơn, Mèo đuổi chuột,Bé và cái bóng của mình, Lùn-
mập-ốm, Bịt mắt bắt dê
- HĐ học:Tung bóng lên cao và bắt
- HĐ chơi: Đội nào nhanh nhất,Luồn luồn cổng dê, Thi xem đội nào nhanh, Về đúng nhà của mình
HĐ học: Bật xa 35 -40cm
- HĐ chơi:Đuổi bắt, Mèo đuổi chuột, Lùn-mập- ốm, Bịt mắt bắt dê Kéo co
Giáo dục phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội
- MT 29:: Trẻ cố gắng
hoàn thành công việc
được giao
Thực hiện được công việc được giao ( trực nhật, dọn
đồ chơi)
- HĐ học:
- HĐ chơi: Yêu cầu trẻ tự lấy đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ tương tác chơi đóng vai gia đình, cô giáo cùng bạn
- MT27a: Trẻ biết thể
hiện thái độ của mình
với người xung quanh
- Trẻ biết được sở thích và những điều không thích của bạn thân
- HĐ chơi: Yêu cầu trẻ tự lấy đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ tương tác chơi đóng vai gia đình, cô giáo cùng bạn
Trò chơi “ Bịt mắt bắt dê, Mèo đuổi chuột
- MT40: Trẻ biết lắng
nghe ý kiến của người
-Tập trung chú ý lắng nghe khi cô, bạn nói - HĐ học: Trẻ tậptrung chú ý khi cô
Trang 4dạy
- HĐ chơi: Trẻ thực hiện theo yêu cầu của
cô như: tự lấy đồ dùng đồ chơi, thu dọn
đồ chơi sau khi chơi, khi chơi đoàn kết với bạn
- MT44: Trẻ thực hiện
được một số hành vi
bảo vệ môi trường
trong sinh hoạt hàng
ngày
- Thể hiện các hành vi đúng đối với môi trường xung quanh trong sinh hoạt hàng ngày:
- Cất đồ chơi vào nơi qui định sau khi chơi
- Bỏ rác đúng nơi qui định
- Không để tràn nước khi rửa tay
- HĐ chơi: Yêu cầu trẻ tự lấy đồ dùng đồ chơi theo ý thích của trẻ, trẻ biết thu dọn
đồ chơi sau khi chơi
- HĐ lao động tự phục vụ: Khi rửa tay biết mở nước và không để nước chảy
to, biết khóa vòi nước khi rửa xong Để rác vào đúng nơi quy định
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
- MT49: Trẻ nghe hiểu
nội dung truyện, thơ,
đồng dao, ca dao, phù
hợp với độ tuổi
- MT54: Trẻ đọc thuộc
bài thơ, ca dao, đồng
dao
+ Trẻ biết thể hiện sự hiểu biết về nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao qua khả năng phản ứng phù hợp với các câu hỏi của giáo viên, qua các hoạt động vẽ, đóng kịch, hát, vận động, kể lại truyện
+ Đọc thơ, ca dao, đồng dao,tục ngữ, hò vè
- HĐ học: Giấc mơ
kỳ lạ, Gấu con bị đau răng
- HĐ chơi: chơi tập đóng kịch, xem tranh sách báo về chủ đề
- HĐ học: Thơ “Rửa tay”
- MT69: Trẻ biết một số
hiện tượng thời tiết theo
mùa
+ Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người
+ Gọi tên và nêu đặc điểm đặc trưng của các mùa trong năm
+ So sánh được sự giống
và khác nhau giữa các
- HĐ chơi: làm sách, tranh ảnh, báo về về những gì bé thích, xem tranh truyện để biết cách giữ gìn vệ sinh bảo vệ môi trường
Trang 5+ Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa
+ Biết lựa chọn trang phục theo mùa cho phù hợp
Giáo dục phát triển nhận thức
- MT71:Trẻ biết các
nguồn nước và tác dụng
của nước đối với môi
trường sống
+Các nguồn nước trong môi trường sống
+ Ích lợi của nước với đời sống con người,con vật và cây
+Một số đặc điểm, tính chất của nước
+Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nước
- HĐ học:
-HĐ chơi:
- MT90: Trẻ nhận ra
quy tắc sắp xếp của ít
nhất 3 đối tượng và sao
chép lại
+ Nhận biết và gọi tên được một số quy tắc sắp xếp đơn giản với 3 đối tượng trong 1 chu kỳ
+ Sắp xếp thành thạo theo mẫu hoặc theo yêu cầu của cô
+ So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc
+ Trẻ biết tạo ra quy tắc sắp xếp theo ý của trẻ
- HĐ học: So sánh sắp xếp chiều dài 3 đối tượng
- HĐ chơi: Xếp hình, Cái gì thay đổi
-MT94:Trẻ sử dụng lời
nói và hành động để chỉ
vị trí của đồ vật so với
người khác
+ Xác định vị đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác ( phía trước -phía sau; -phía trên - -phía dưới; phía phải - phía trái)
- HĐ học:Xác định phía trái phía phải của bản thân
HĐ chơi, lao động tự phục vụ: Yêu cầu trẻ lấy cất đồ chơi, đồ dung và làm một số việc tự phục vụ theo theo yêu cầu
Giáo dục phát triển thẩm mỹ
- MT97: Trẻ biết tô
màu, không chờm ra
ngoài đường viền các
hình vẽ
+ Cầm bút đúng cách
+ Tô màu không chờm ra ngoài nét vẽ
- HĐ học: Tô màu
“Tay trái, tay phải’’
- HĐ chơi: Tô màu tranh ảnh về cơ thể
Trang 6bé ( Tay, chân, miệng…)
- MT98:Trẻ có khả
năng cắt, xé giấy theo
đường thẳng
- MT99: Trẻ có thể dán
các hình vào đúng vị trí
cho trước không bị
nhăn
+ Cắt, xé thành thạo theo đường thẳng của giấy
+ Bôi hồ đều
+ Các chi tiết không bị chồng lên nhau
+ Dán hình vào đúng vị trí
- HĐ học: Xé dán hoa tua
- MT104: Trẻ có thể sử
dụng được các kĩ năng
vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp
hình để tạo ra sản phẩm
có màu sắc, kích thước,
hình dáng, đường nét và
bố cục
+ Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục
- HĐ học: Vẽ khuôn mặt vui
- HĐ chơi: “Mắt, tai, mũi, miệng”, “ Bé vui,bé buồn”,
- MT108:Trẻ hát đúng
giai điệu, lời ca, hát rõ
lời, và thể hiện sắc thái
của bài hát qua giọng
hát, nét mặt, điệu bộ
+ Hát đúng giai điệu, lời
ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
- HĐ học: Hát “ Cái mũi’’
- HĐ chơi: Tai ai tinh
- MT109: Trẻ biết vận
động nhịp nhàng theo
nhịp điệu các bài hát,
bản nhạc, bản nhạc với
các hình thức ( vỗ tay
theo nhịp, tiết tấu, múa
minh họa)
+ Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của bài hát, bản nhạc
+ Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu
- HĐ học: Dạy vận động
“ Tay thơm, tay ngoan’’
- HĐ chơi: Ai đoán giỏi
- MT112:Trẻ cảm nhận
được giai điệu ( vui
nhộn, êm dịu, buồn )
của bài hát hoặc bản
nhạc
+ Nghe các bài hát, bản nhạc, có tiết tấu, giai điệu, tính chất khác nhau
+ Phân biệt các bài hát, bản nhạc theo tính chất, giai điệu (vui, buồn, nhanh, chậm )
- HĐ học: Nghe hát “ Thật đáng chê”
- HĐ chơi: Nghe giai điệu đoán tên bài hát
(d) Dự kiến môi trường giáo dục:
* Môi trường trong lớp học:
- Trang trí lớp đúng chủ đề, đẹp, đủ màu sắc
Trang 7- Sưu tầm tranh ảnh, sách, truyện về bản thân, các hoạt động của trẻ tự phục vụ bản thân
- Lựa chọn các bài hát, bài thơ, truyện về chủ đề
- Bút màu, đất nặn, giấy vẽ, báo chí …
- Chuẩn bị các góc chơi: Làm đồ dùng đồ chơi lắp ghép, xây dựng, Đồ chơi đóng vai cô giáo, bác sĩ, cấp dưỡng, dụng cụ âm nhạc…
* Môi trường ngoài lớp học
- Dụng cụ vệ sinh, trang trí trường lớp, cây cảnh, các dụng cụ chăm sóc cây
- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ, an toàn
- Phối hợp với phụ huynh sưu tầm đồ dùng, đồ chơi, tranh ảnh liên quan chủ đề
(e) Xác định mục tiêu chưa đạt và nội dung chưa thực hiện được cùng nguyên nhân trong quá trình thực hiện chủ đề cần tiếp tục thực hiện ở chủ đề sau.
………
……….
………
………
………
………
………
……….
………
………
………
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 05
Chủ đề nhánh:Tôi là ai Chủ đề: Bản Thân
Trang 8Thời gian thực hiện: Từ ngày 08/10/2018 đến ngày 12/10/2018
Thứ
Thời điểm
Đón trẻ,
chơi, thể
dục sáng.
- Đón trẻ: Trò chuyện về bạn mới; cảm xúc của trẻ về chủ đề bản thân
- Chơi với các đồ chơi trong lớp
- Thể dục buổi sáng:
+ Động tác hô hấp: Thổi bóng bay
+ Động tác tay: Đưa tay lên cao, ra trước, sang ngang bằng vai, hạ tay xuống
+ Động tác chân: Đứng một chân nâng cao gập gối
+ Động tác bụng: Ngồi cúi về trước, ngửa người ra sau
+ Động tác bật: Bật tiến về phía trước
- Tập theo cô và tập với bài hát “Hãy xoay nào”
- Điểm danh trẻ tới lớp
Hoạt động
học
Thể dục
VĐCB:Đi thăng bằng trên ghế thể dục
TCVĐ: Ai nhanh hơn
Văn học:
Thơ : Rửa tay
KPKH:
Họ tên, tuổi giới tính
Đặc điểm bên ngoài
sở thích của bản thân
Toán:
- Xác định phía phải phía trái của bản thân
Tạo hình:
Vẽ khuôn mặt vui
Chơi, hoạt
động ở các
góc
- Góc phân vai: Đóng mẹ -con, bán hàng, phòng khám đa khoa
- Góc xây dựng:Xếp hình “Bé tập thể dục”, ghép hình bé xây đường về nhà bé
- Góc nghệ thuật: Hát và biểu diễn lại các bài hát thuộc chủ đề, phân biệt các âm thanh khác nhau
- Góc học tập: Làm sách tranh về những gì bé thích, xem tranh truyện để biết cách giữ gìn vệ sinh cơ thể và giữ gìn sức khỏe
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn hoa, cây cảnh
Chơi hoạt
động ngoài
trời
* Hoạt động có mục đích:
- Dạo quanh sân trường: Quan sát thời tiết,quan sát bầu trời, thiên nhiên của mùa thu, quan sát vườn cây, lắng nghe âm thanh khác nhau ở sân trường
* Trò chơi vận động:
- Bé và cái bóng của mình, Lùn- mập- ốm, Bịt mắt bắt dê
* Chơi tự do:
- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời(Cầu trượt, xích đu, đu quay ) -Chơi tự do: Nhặt lá xếp hình người
Trang 9Ăn, ngủ, vệ
sinh
* Hoạt động ăn:
- Trẻ biết một số thói quen vệ sinh trước và sau khi ăn ( rửa tay, rửa mặt)
- Trẻ biết mời cô mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất
- Trẻ biết kể tên một số món ăn hằng ngày Biết thực phẩm giàu chất đạm, vitamin…
- Biêt một số thói quen văn minh, lịch sự trong ăn uống như: Ho, hắt hơi phải che miệng, không nói chuyện khi ăn…
* Hoạt động ngủ:
- Trẻ có thói quen ngủ đúng giờ giấc, ngủ sâu, ngon giấc
* Vệ sinh
- Tạo cho trẻ có thói quen vệ sinh sau khi ngủ dậy
Chơi, hoạt
động theo ý
thích.
- Ôn kiến thức đã học buổi sáng
- Cho trẻ chơi theo ý thích
- BVMT, KNS, ATGT
- Bổ sung những hoạt động hàng ngày cho trẻ yếu
- Sắp xếp đồ chơi gọn gàng
Trả trẻ
- Biểu diễn văn nghệ
- Nêu gương cuối ngày, cuối tuần
- Cho trẻ các thao tác vệ sinh cá nhân trước khi ra về
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
- Biết lễ phép chào cô, chào bạn khi ra về
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 06 Chủ đề nhánh: Năm giác quan
Chủ đề: Bản thân Thời gian thực hiện: Từ ngày 15/10/2018 đến ngày 19/10/2018
Thứ
Trang 10Đón trẻ,
chơi, thể
dục sáng.
- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
- Trò chuyện cùng trẻ về cơ thể của bé
- Hướng trẻ chơi với đồ chơi ở các góc theo ý thích
- Thể dục sáng:
+ Động tác hô hấp: Thổi nơ bay + Động tác tay: Đưa ra trước, gập khỷu tay + Động tác chân: Đứng nhún chân, khuỵu gối + Động tác bụng : Nghiêng người sang trái, sang phải
+ Động tác bật: Bật nhảy sang trái, sang phải
- Tập theo cô và tập với bài hát “Tay thơm, tay ngoan”
- Điểm danh:
Hoạt
động học
Thể dục
VĐCB:
Tung bóng lên cao và bắt bóng TCVĐ: Đội nào nhanh nhất
KPXH
Trò chuyện
về cơ thể của bé
Văn Học
Truyện:
Giấc mơ kì lạ
Âm nhạc.
Dạy vận động:Tay thơm, tay ngoan ( NDTT) TCÂN: Ai đoán giỏi ( NDKH)
Tạo hình
Tô màu tay phải, tay trái
Chơi,
hoạt động
ở các góc
- Góc phân vai: Chơi đóng vai gia đình, cô giáo, người bán hàng
- Góc xây dựng: Chơi với đồ chơi sáng tạo, Thành phố của em, công trường
- Góc nghệ thuật: hát, múa, vận động theo nhạc về những bài hát bản thân
- Góc học tập: Tô màu tranh ảnh về cơ thể bé ( Tay, chân, miệng…)
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc chậu cây cảnh
Chơi hoạt
động
ngoài trời
* Hoạt động có mục đích:
- Quan sát thời tiết mùa thu, Vườn cây ăn quả
* Trò chơi vận động: “Mắt, tai,mũi,miệng”, “ Bé vui,bé buồn”, “ Giúp cô tìm bạn’’
- Chơi các trò chơi dân gian: Luồn luồn cổng dê, Kéo cưa lừa xẻ
* Chơi tự do:
- Chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời(Cầu trượt, xích đu, đu quay )
- Chơi tự do: Vẽ tự do trên sân trường
Ăn, ngủ,
vệ sinh
* Hoạt động ăn:
- Trẻ biết một số thói quen vệ sinh trước và sau khi ăn ( rửa tay, rửa mặt)
- Trẻ biết mời cô mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất
- Trẻ biết kể tên một số món ăn hằng ngày Biết thực phẩm giàu chất đạm, vitamin…
- Biêt một số thói quen văn minh, lịch sự trong ăn uống như: Ho, hắt