1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

ke hoach nam hoc

23 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 35,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Làm tốt công tác tuyên truyền tới các bậc phụ huynh, các đoàn thể, phối hợp với trạm y tế, Hội phụ nữ xã về các chăm sóc giáo dục trẻ về lễ giáo, vệ sinh ATTP, huy động phụ huynh mang[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ÂN THI

TRƯỜNG MN TIỀN PHONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-o0o -KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018-2019

Họ và tên ; Vũ Thị Anh - Ngày sinh 15/02/1970

Trình độ.: Cao đẳng - Thâm niên:25 năm

Chức vụ: Giáo viên

Nhiệm vụ được phân công: dạy lớp 5 tuổi A1

Họ và tên: Nguyễn Thị Hằng - Ngày sinh: 22/11/1981

Trình độ.: Đại học - Thâm niên: 15 năm

Căn cứ công văn Hướng dẫn số 254/CV-PGDĐT ngày 01/8/2018 của PhòngGD&ĐT huyện Ân Thi về việc Hướng dẫn các hoạt động chuyên môn và việc thực hiệncác chương trình GDMN

Thực hiện Kế hoạch số 06 /KH-TMN ngày 29/9/2018 của trường MN TiềnPhong về việc Thực hiện nhiệm vụ năm học 2018-2019

Thực hiện Qui chế số 01/QC-TMN Tiền Phong ngày 10/9/2018 của trường

MN Tiền Phong về việc thực hiện qui chế chuyên môn năm học 2018-2019

Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường và của tổ CM Lớp mẫu giáo 5 tuổi A1 xâydựng kế hoạch năm học 2018-2019 thực hiện như sau:

- Về giáo viên có 2 cô phụ trách một lớp, giáo viên đoàn kết giúp đỡ nhau vềchuyên môn, hai cô có trình độ chuyên môn đạt trên chuẩn, có năng lực chuyên mônvững vàng có nhiều kinh nghiệm trong giảng dạy và công tác chủ nhiệm, có lòng tâm

Trang 2

huyết với nghề, sáng tạo trong công việc Việc thực hiện chương trình chăm sóc giáodục trẻ, luôn nhiệt tình trong công tác, có ý thức trách nhiệm trong công việc đượcgiao.

- Về cơ sở vật chất trang thiết bị tương đối đầy đủ phòng học rộng rãi thoángmát về mùa hè, ấm áp về mùa đông đảm bảo an toàn cho trẻ

Một số phụ huynh học sinh (bố mẹ trẻ) còn đi làm ăn xa,và đi làm côn nhân nênviệc đưa đón học sinh còn phụ thuộc vào ông, bà vì vậy việc trao đổi trực tiếp với bố,

mẹ trẻ còn gặp nhiều khó khăn

Chênh lệch về giới tính vì vậy mà số trẻ nam nhiều hơn số trẻ nữ, đối với trẻ namthì rất hiếu động nên việc rèn nề lếp cho trẻ gặp nhiều vất vả

Còn một số ít trẻ không tham gia ăn bán trú, dẫn đến việc CS trẻ chưa đồng đều

Đồ dùng đồ chơi nhiều nhưng không phong phú, đủ về chủng loại nhưng chưa đủ

về số lượng

Đặc biệt là môi trường phát triển vận động cho trẻ còn gặp nhiều khó khăn về trangthiết bị đồ dùng cho trẻhoạt động

II- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN:

1 Công tác tư tưởng chính trị:

Sống trung thực ,giản dị ,hòa đồng cùng với tập thể

Thực hiện các cuộc vận động của nghành,trường trong công cuộc vận động”haikhông với bốn nội dung”,”Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”Tham gia thực hiện cuộc vạn động “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tíchcực”

Trang 3

Thực hiện tốt chủ chương chính sách pháp luật của Đảng và nhà nước,nội quy cơquan.

2 Công tác chăm sóc, giáo dục trẻ:

a/ Chăm sóc:

Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ trong thời gian ử trường ,lớp

Thực hiện đầy đủ và đúng theo lịch sinh hoạt hàng ngày

Hướng dẫn kỹ năng tự phục vụ bản thân,(rửa tay,đánh răng,thay quần áo )vàcho cháu thực hiện hàng ngày

Thực hiện cho trẻ ăn theo ký hiệu riêng và đồ dùng cá nhân trẻ phải luôn đượcsạch sẽ

Chăm sóc giờ ăn giờ ăn ,giờ ngủ cho trẻ,động viên trẻ ăn hết xuất

Luôn quan sát trẻ để kịp thời phát hiện những trẻ bệnh và báo cho y tế củatrường và gia đình để kịp thời chăm sóc trẻ

Cố gắng động viên trẻ ăn hết xuất để không có trẻ nào bị SDD

Nhắc nhở tẻ uống nhiều nước trong ngày nhất là vào mùa nắng nóng,và giữ ấmcho trẻ vao mùa mưa,mùa lạnh

Theo dõi kết quả cân đo,ghi vào sổ liên lạc và thông báo cho phụ huynh biết đểbồi dưỡng cho trẻ

b/ Giáo dục:

Thực hiện nghiêm túc việc thực hiện theo chủ đề,chế độ sinh hoạt một ngàycủa trẻ.trong đól inh hoạt lồng ghép nội dung giáo dục cho trẻ các kyc năng phù hợpvới lứa tuổi theo quy định tại chương trình GDMN nhằm hình thành cho trẻ nề nếpthói quen tốt

Tổ chức lớp theo chương trình giáo dục mầm non hiện hành

Tích cực ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy

Xây dựng các góc chơi tiếp cận với chủ đề nhằm hỗ trợ cho hoạt động chung.Đăng ký tiết dạy tốt,dự giờ các chuyên đề,dự giờ đồng nghiệp,chuẩn bị giao án

và đồ dùng đầy đủ phục vụ cho công tác giảng dạy

Giáo dục cháu lễ phép với mọi người xung quanh,kết hợp lồng ghép giáo dụctrẻ giữ gìn vệ sinh môi trường,tiết kiệm năng lượng điện,nước,chấp hành luật giaothông,và bảo vệ tài nguyên môi trường biển,hải đảo

Trao dổi và kết hợp với phụ huynh trong việc đánh giá sự phát triển của trẻ dựavào các mục tiêu đã lựa chon

Tạo điều kiện giúp trẻ hình thành và phát triển toàn diện thông qua 5 lĩnhvực:Phát triển thể chất, Phát triển thẩm mỹ, Phát triển ngôn ngữ, Phát triển nhậnthức, Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội

III- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN GIÁO DỤC

a/ Dự kiến các chủ đề và thời gian thực hiện:

Trang 4

Chủ đề

Số

Trang 5

BẢN THÂN

3 tuần

Tôi và các bạn 1 tuần 1/10/2018 - 5/10/2018

Tôi cần gì lớn lên và khỏemạnh

Trang 6

Một số loại hoa 1 tuần 11/2/2019- 15/2/2019

Luật lệ giao thông 1 tuần 4/3/2019-18/3/2019

Ôn tập cuối năm 1 tuần 20/5/2019- 24 /5/2019

Tổng 35 tuần học + 1 tuần ôn + 1 tuần nghỉ Tết = 37 tuần

IV KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC

Lĩnh vực phát triển thể chất.

Trang 7

MT1: Trẻ Thực hiện đúng, thuần thục

các động tác của bài thể dục theo hiệu

lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát

- Đi nối bàn chân tiến lùi

- Đi trên dây ( dây đặt trên sàn)

- Đi trên ván kê dốcMT3 Trẻ Kiểm soát được vận động: - Chạy 18 m trong khoảng thời gian 10

giây

- Đi chạy thay đổi tốc độ, theo hiệulệnh

- Chạy nhấc cao đùi

MT4: Phối hợp tay- mắt trong vận động: - Tung bóng lên cao và bắt bóng

- Đập và bắt bóng tại chỗ được bằng 2 tay

- Chuyền bắt bóng qua đầu qua chân

- Bò dích dắc qua 7 điểm

- Bò chui qua ống dài 1,5 x 0,6 m

- Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5x30cm

- Bò bằng bàn tay bàn chân

- Nhảy lò cò 5m ,đổi chân theo yêu cầu

- Nhảy lò cò 5m lên nhặt bóng MT7: Trẻ Kiểm soát vận đông, rèn tính

nhanh nhẹn dẻo dai

- Chạy liên tục 150 m ko hạn chế vềthời gian

- Chạy nhanh 120 m

- Chạy chậm 120mMT8 Trẻ Mạnh dạn tự tin khi thực hiện - Nhảy xuống từ độ cao 40cm

Trang 8

tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong

một số hoạt động:

- Xé cắt đường vòng cung-Tô đồtheo nét

- Cầm bút đúng, bằng ngón trỏ và ngón cái, đỡ bằng ngón giữa

- Tô màu đều, không chờm ra ngoài các đường viền hình vẽ vẽ

MT11 Trẻ tự mặc và cởi được quần áo - Thay váy cho búp bê

- Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa

MT12 Trẻ Lựa chọn được một số thực

phẩm khi được gọi tên nhóm:

- Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá

- Thực phẩm giàu vitamin và muối

khoáng: rau, quả…

- Nhận biết phân loại một số thực phẩmthông thường theo 4 nhóm thực phẩm

MT13 Trẻ Nói được tên một số món ăn

hàng ngày và dạng chế biến đơn giản:

rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể

luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo

- Làm quen với một số thao tác đơn giảntrong chế biến một số món ăn thức uống

MT14 Trẻ Biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn

chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh;

uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn

nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi

cho sức khỏe

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và íchlợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

MT15 Trẻ Biết và không ăn thưc ăn ôi

thiu, ảnh hưởng đến sức khỏe

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uốngvới bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinhdưỡng, béo phì…)

MT16 Trẻ Thực hiện được một số việc

đơn giản:

- Tự rửa tay bằng xà phòng

- Tập luyện kỹ năng rửa tay bằng xàphòng

MT17 Trẻ Tự lau mặt, đánh răng Tập luyện kỹ năng, lau mặt

MT18 Trẻ Tự thay quần, áo khi bị ướt,

bẩn và để vào nơi quy định

Tập luyện kỹ năng tự thay quần, áo khi

bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định

MT19 Đi vệ sinh đúng nơi qui định,

biết đi xong dội/giật nước cho sạch

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng

đồ dùng vệ sinh đúng cách

MT20 Trẻ.Có một số hành vi và thói - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ

Trang 9

quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh:

- Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc

trước khi đi ngủ, sáng ngủ dạy

gìn sức khỏe

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thânthể,

MT21 Trẻ Nói với người lớn khi bị đau,

chảy máu hoặc sốt

- Tập luyện cho trẻ thói quen khi bị ốm, sốt, chảy máu nói với người lớn

MT22.Trẻ Che miệng khi ho, hắt hơi - Rèn thói quen lịch sự , ho, hăt hơi lấy

tay che miệng MT23 Trẻ Bỏ rác đúng nơi qui định;

không nhổ bậy ra lớp

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữgìn sức khỏe vệ sinh môi trường đối vớisức khỏe con người

MT24 Trẻ ra nắng đội mũ; đi tất, mặc

áo ấm khi trời lạnh

- Lựa chọn và sử dụng trang phục phùhợp với thời tiết

- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp vớithời tiết

MT25 Trẻ Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn

uống thành thạo

Tập luyện ký năng tự cầm bát, thìa xúc

ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.MT26.Trẻ Có một số hành vi và thói

quen tốt trong ăn uống:

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi

thức ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài

- Rèn trẻ thói quen khi ăn uống gọn gàng

MT27 Trẻ Biết bàn là, bếp điện, bếp lò

đang đun, phích nước nóng là những

vật dụng nguy hiểm và nói được mối

nguy hiểm khi đến gần; không nghịch

các vật sắc, nhọn

- Nhận biết và phòng tránh những hànhđộng nguy hiểm, những nơi không antoàn, những vật dụng nguy hiểm đến tínhmạng

MT28 Trẻ Biết những nơi như: hồ, ao,

bể chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy

hiểm và nói được mối nguy hiểm khi

đến gần

- Nhận biết và phòng tránh những hànhđộng nguy hiểm, những nơi không antoàn, những vật dụng nguy hiểm đến tínhmạng ( không chơi gần các bãirác,nguồn nước thải,Ko chơi gần ao hồsông ngòi một mình, không sử dụng vậtsắc nhọn, không đến gần động vật hunggiữ)

Trang 10

giúp đỡ:

- Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp

khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống

nước, ngã chảy máu

- Nhận biết trường hợp khẩn cấp để gọingười đến cứu như thấy bạn chảy máu,ngã, cháy

MT30 Trẻ Biết tránh một số trường hợp

không an toàn:

+ Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh,

uống nước ngọt, rủ đi chơi

+ Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi

không được phép của người lớn, cô giáo

- Không đi theo người lạ, không nhậnquà của người lạ, chưa được sự đồng ýcuả người nhà

MT 31 Trẻ.Biết được địa chỉ nơi ở, số

điện thoại gia đình, người thân và khi bị

lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ

Dạy trẻ nhớ số điện thoại của bố, mẹ,địa chỉ của gia đình

MT32 Trẻ Có một số hành vi và thói

quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh:

Nhận biết một số biểu hiện khi ốm,nguyên nhân và cách phòng tránh

MT33 Trẻ Biết hút thuốc lá có hại và

không lại gần người đang hút thúc

Biết hút thuốc lá có hại cho sức khỏe

MT34 Trẻ Biết giữ đầu tóc quần áo gọn

gàng

- Trải đầu mỗi khi ngủ dậy,buộc tóc gọngàng

- Giữ quần áo sạch sẽ,ko dây bẩn

- Thường xuyên tắm giặt giữ vệ sinh cơthể ko để nhiễm các dịch bệnh

MT36 Trẻ Phối hợp các giác quan để

quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật,

hiện tượng như đồ dùng, đồ chơi và

thảo luận về đặc điểm, công dụng, nơi

hoạt động chất liệu, của đối tượng

Đặc đểm công dụng và cách sử dụng đồdùng, đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặcđiểm cấu tạo với cách sử dụng của đồdùng, đồ chơi quen thuộc

So sánh sự khác nhau và giống nhaucủa đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng củachúng

Trang 11

MT37 Trẻ Quan sát, xem xét và thảo

luận về sự vật, hiện tượng, gọi tên, nói

đặc điểm chung của một số con vật, môi

MT38 Trẻ Quan sát, xem xét và thảo

luận về sự vật, hiện tượng đặc điểm của

một số cây, hoa, quả

Đặc điểm, ích lợi và tác hại của , cây,hoa, quả

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặcđiểm cấu tạo của một số cây, hoa, quả

- So sánh sự khác nhau và giống nhaucủa một số cây, hoa, quả

MT39 Trẻ Phân loại các đối tượng theo

những dấu hiệu khác nhau

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của convật, cây, hoa, quả

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3dấu hiệu

- Đặc điểm, công dụng của một sốphương tiện giao thông và phân loạitheo 2 - 3 dấu hiệu

- So sánh sự khác nhau và giống nhaucủa một số con vật, cây, hoa, quả

- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo

2 - 3 dấu hiệu

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơngiản giữa con vật, cây với môi trườngsống

MT40 Trẻ Làm thử nghiệm

và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát,

so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận

Ví dụ: Thử nghiệm gieo hạt/trồng cây

được tưới nước và không tưới, theo dõi và

so sánh sự phát triển

- Quá trình phát triển của cây, con vật;điều kiện sống của một số loại cây, convật

Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

MT41 Trẻ thu thập thông tin về đối

tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem

sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện và

thảo luận

Thể hiện hiểu biết về đối tượng quahoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình

MT42 Trẻ Nhận xét được mối quan hệ

đơn giản của sự vật, hiện tượng Ví dụ:

“Nắp cốc có những giọt nước do nước

nóng bốc hơi”

- Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sựkhác nhau, giống nhau của các đốitượng được quan sát

MT43 Trẻ Nhận xét đặc điểm của các Một số hiện tượng thời tiết thay đổi

Trang 12

mùa, trong năm, phân biệt được các mùa theo mùa và thứ tự các mùa.

- Sự thay đổi trong sinh hoạt của conngười, con vật và cây theo mùa

MT44 Trẻ Biết được hiện tượng ngày và

đêm

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặttrời, mặt trăng

MT45 Trẻ Tò mò tìm tòi, khám phá các

sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt

câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao có

mưa? Vì sao cây lại héo? Vì sao lá cây bị

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồnnước và cách bảo vệ nguồn nước

MT46 Trẻ Làm thử nghiệm và sử dụng

công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự

đoán Ví dụ: Pha màu/đường/muối vào

nước, dự đoán, quan sát, so sánh

- Một số đặc điểm, tính chất của nước

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất,

đá, cát, sỏi

MT47 Trẻ Quan tâm đến các con số như

thích nói về số lượng và đếm, hỏi: bao

nhiêu? đây là mấy?

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và

đếm theo khả năng

Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khảnăng

- Các chữ số, số lượng và số thứ tựtrong phạm vi 10

MT48 Trẻ Biết so sánh số lượng của ba

nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng

các cách khác nhau và nói được kết quả:

bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất

- So sánh thêm bớt của các nhóm trongphạm vi 10

MT49 Trẻ Biết gộp các nhóm đối tượng

MT50 Trẻ Nhận biết các con số được sử

dụng trong cuộc sống hàng ngày

Nhận biết ý nghĩa các con số được sửdụng trong cuộc sống hàng ngày (sốnhà, biển số xe, )

- Ghép thành cặp những đối tượng cómối liên quan

MT51 Trẻ Biết sắp xếp các đối tượng

theo trình tự nhất định theo yêu cầu

- Nhận ra qui tắc sắp xếp (mẫu) và sao

- So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp vàsắp xếp theo qui tắc

- Tạo ra qui tắc sắp xếp

Trang 13

chép lại.

- Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp

xếp

MT52 Trẻ Sử dụng được một số dụng cụ

để đo, đong và so sánh, nói kết quả

Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đokhác nhau

- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạtkết quả đo

MT53 Trẻ Sử dụng được một số dụng

cụ để đong và so sánh, nói kết quả

- Đo dung tích các vật, so sánh và diễnđạt kết quả đo

MT54 Trẻ Gọi tên và chỉ ra các điểm

giống, khác nhau giữa hai khối cầu và

khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật

-Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế

- Chắp ghép các hình hình học để tạothành các hình mới theo ý thích và theoyêu cầu

- Tạo ra một số hình hình học bằng cáccách khác nhau

-MT56 Sử dụng lời nói và hành động để

chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn

Xác định vị trí của đồ vật (phía trước phía sau; phía trên - phía dưới; phíaphải - phía trái) , với bạn khác, vớimột vật nào đó làm chuẩn

-MT57 Trẻ Gọi đúng tên các thứ trong

MT59 Trẻ Nói tên, tuổi, giới tính, công

việc hàng ngày của các thành viên trong

gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem

ảnh về gia đình

- Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà,

đường phố/thôn, xóm), số điện thoại (nếu

có) … khi được hỏi, trò chuyện

Các thành viên trong gia đình, nghềnghiệp của bố, mẹ; sở thích của cácthành viên trong gia đình; qui mô giađình (gia đình nhỏ, gia đình lớn) Nhucầu của gia đình Địa chỉ gia đình

MT60 Trẻ Nói tên, địa chỉ và mô tả một

số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi

được hỏi, trò chuyện

- Nói tên, công việc của cô giáo và các

bác công nhân viên trong trường khi được

- Những đặc điểm nổi bật của trườnglớp mầm non; công việc của các côbác trong trường

- Đặc điểm, sở thích của các bạn; các

Ngày đăng: 01/02/2021, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w