1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Giáo án tin 8

53 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 3,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần mềm có một chức năng đặc biệt cho phép thời gian chuyển động với vận tốc nhanh hoặc chậm Em có thể quan sát sự chuyển động của ngày và đêm tại các vùng khác nhau của Trái Đất. Hã[r]

Trang 1

Giảng:

Tiết 1

A Mục tiêu :

 Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

 Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việcliên tiếp một cách tự động

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng của học sinh

3 Dạy bài mới : GV giới thiệu mục tiêu và nội dung tiết học

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì

Để mỏy tớnh cú thể thực hiện

một cụng việc theo mong muốn của

mỡnh, con người phải đưa ra những

chỉ dẫn thớch hợp cho mỏy tớnh

Double click chuột lờn biểu

tượng trờn màn hỡnh Desktop ra lệnh

cho MT khởi động phần mềm

Khi thực hiện sao chộp 1 đoạn

văn bản, ta đó ra mấy lệnh cho mỏy

tớnh thực hiện?

1 Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào?

- Để chỉ dẫn mỏy tớnh thực hiện một cụng việcnào đú, con người đưa cho mỏy tớnh một hoặcnhiều lệnh, mỏy tớnh sẽ lần lượt thực hiện cỏclệnh này theo đỳng thứ tự nhận được

VD 1: Gừ 1 chữ a trờn bàn phớm ta đó ra lệnhcho MT ghi chữ a lờn màn hỡnh

VD 2: Sao chộp 1 đoạn vb là yờu cầu MT thựchiện 2 lệnh: sao chộp ghi vào bộ nhớ và sao chộp

từ bộ nhớ ra vị trớ mới

Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô bốt quét nhà

H : Quan sát và nghiên cứu SGK

Lệnh 5: quẹo phải, tiến 3 bước

Lệnh 6: bỏ rỏc vào thựng

Trang 2

4 Củng cố kiến thức.

Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy đ a

ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

5 H ớng dẫn về nhà

1 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em

2 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo

 Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

 Biết vai trò của chơng trình dịch

2 Kiểm tra bài cũ:

Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?

3 Dạy bài mới:

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 3 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì.

trong chương trỡnh một cỏch tuần tự

3 Viết chơng trình : ra lệnh cho máy tính làm việc

Việc viết cỏclệnh để điều khiển rụ-bốt trong vớ dụ

trờn chớnh là viết chương trỡnh Tương tự, đểđiều khiển mỏy tớnh làm việc, ta cũng phải viếtchương trỡnh mỏy tớnh

* Tại sao cần viết chương trỡnh?

Cỏc cụng việc con người muốn mỏy tớnhthực hiện rất đa dạng và phức tạp Một lệnhđơn giản khụng đủ để chỉ dẫn cho mỏy tớnh Vỡthế việc viết nhiều lệnh và hợp lại trong mộtchương trỡnh giỳp con người điều khiển mỏy

Trang 3

tớnh một cỏch đơn giản và hiệu quả hơn.

Hoạt động 2: Tỡm hiểu lý phải viết chương trỡnh Giả sử cú hai người núi

chuyện với nhau Một người chỉ biết

tiếng Anh, một người chỉ biết tiếng

Việt Vậy hai người cú thể hiểu nhau

khụng?

Tương tự để chỉ dẫn cho mỏy

tớnh những cụng việc cần làm ta phải

viết chương trỡnh bằng ngụn ngữ mỏy

Tuy nhiờn, việc viết chương trỡnh

bằng ngụn ngữ mỏy rất khú.?

Để thực hiện được cụng việc, mỏy

tớnh phải hiểu cỏc lệnh được viết trong

chương trỡnh Vậy làm thế nào để mỏy

tớnh hiểu được cỏc lệnh của con

người? Ta cú thể ra lệnh cho mỏy tớnh

GV: Mụ tả trờn mỏy chiếu việc ra

lệnh cho mỏy tớnh làm việc

- Viết chương trỡnh là sử dụng cỏc từ cú nghĩa(thường là tiếng Anh)

- Cỏc chương trỡnh dịch đúng vai trũ "người

phiờn dịch" và dịch những chương trỡnh đượcviết bằng ngụn ngữ lập trỡnh sang ngụn ngữmỏy để mỏy tớnh cú thể hiểu được

 Như vậy, thụng tin đưa vào mỏy phải đượcchuyển đổi thành dạng dóy bit (dóy cỏc tớn hiệuđược kớ hiệu bằng 0 hoặc 1)

đợc viết bằng ngônngữ lập trình sang ngôn ngữ máy để máy tính

có thể hiểu đợc

- Chơng trình soạn thảo và chơng trình dịch ờng đợc kết hợp vào một phần mềm, đợc gọi là

1. Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh

2. Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán

2 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ? Em hãy

đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

3 Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính đều

đã có ngôn ngữ máy của mình?

4 Học thuộc phần ghi nhớ

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?

2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình ?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình

Hoạt động 2: Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì

G : Khi nói và viết ngoại ngữ để

- Bảng chữ cỏi: thường gồm cỏc chữ cỏi tiếng

Anh và một số kớ hiệu khỏc như dấu phộp toỏn(+, , *, /, ), dấu đúng mở ngoặc, dấu nhỏy, Núi chung, cỏc kớ tự cú mặt trờn bàn phớm mỏytớnh đều cú mặt trong bảng chữ cỏi của mọi ngụnngữ lập trỡnh

Trang 5

- Cỏc quy tắc: cỏch viết (cỳ phỏp) và ý nghĩa của

chỳng; cỏch bố trớ cỏc cõu lệnh thành chươngtrỡnh,

Vớ dụ 1: Hỡnh 6 dưới đõy là một chương trỡnh đơn

giản được viết bằng ngụn ngữ lập trỡnh Pascal.Sau khi dịch, kết quả chạy chương trỡnh là dũngchữ "Chao Cac Ban" được in ra trờn màn hỡnh

Hoạt động 3: HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.

bất kì mục đích nào khác ngoài mục đích sử dụng

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ

G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và không

đ-ợc chứa dấu cách (kí tự trống) Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉ diện tích hình tam giác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hình tròn, Các tên đó là những

5 Hớng dẫn về nhà.

1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì

2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình

Trang 6

iii Tiến trình tiết dạy:

2 Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình ?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình

4 Cấu trúc chung của chơng trình

- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:

Phần khai báo

o Khai báo tên chơng trình;

o Khai báo các th viện (chứa các lệnh viết sẵn cóthể sử dụng trong chơng trình) và một số khaibáo khác

máy tính cần thực hiện Đây là phần bắt buộc phải

- Phần khai báo có thể có hoặc không Tuy nhiên,

nếu có phần khai báo phải đợc đặt trớc phần thân

chơng trình

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu một số thao tác chính trong NNLT Pascal

G : Khởi động chơng trình T.P để

xuất hiện màn hình sau :

G : Giới thiệu màn hình soạn thảo

1 Ngụn ngữ lập trỡnh là tập hợp cỏc kớ hiệu và quy tắc sao cho cú thể viết được cỏc

lệnh tạo thành một chương trỡnh hoàn chỉnh và chạy được trờn mỏy tớnh

2 Một chương trỡnh thường cú hai phần: Phần khai bỏo và phần thõn chương trỡnh CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

1 Hóy cho biết cỏc bước cần thực hiện để tạo ra cỏc chương trỡnh mỏy tớnh.

2 Ngụn ngữ lập trỡnh cú những thành phần cơ bản nào? Những thành phần đú cú ý

nghĩa, chức năng gỡ?

3 Cấu trỳc chương trỡnh gồm những phần nào? Phần nào là quan trọng nhất?

5 Hớng dẫn về nhà.

1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì

2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình

Trang 7

 Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản.

 Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả

 Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

ii Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học

iii Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số : 8A : 8B : 8C :

2 Kiểm tra bài cũ :

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên và chức năngcủa một số từ khoá trong chơng trình

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal ?

3 Nội dung bài mới :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là làm

quen với ngôn ngữ lập trình Turbo

Pascal.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính củamình Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn HS làm bài 1 trên màn hình lớn.

G : Giới thiệu biểu tợng của chơng

trình và cách khởi động chơng trình

bằng 2 cách

H : Theo dõi và quan sát tìm biểu

t-ợng của chơng trình trên máy của

G : Giới thiệu và làm mẫu cách mở

Bài 1 Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi

Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal

a Khởi động Turbo Pascal bằng một trong haicách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng trên màn hình nền;

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe trong

th mục chứa tệp này (thờng là th mục con TP\BIN)

b Quan sát màn hình của Turbo Pascal và so sánhvới hình 11 SGK

c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn; têntệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía dới mànhình

d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng cácphím mũi tên sang trái và sang phải ( và ) để dichuyển qua lại giữa các bảng chọn

Trang 8

hệ thống thực đơn (menu) và cách

di chuyển vệt sáng, chọn lệnh trong

thực đơn

H : Làm theo trên máy của mình và

quan sát các lệnh trong từng menu

G : Giới thiệu cách thoát khỏi TP

H : Làm thử trên máy tính của

mình

G : Theo dõi quan sát các thao tác

thực hiện của H trên từng máy và

h-ớng dẫn thêm

e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn

f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn

- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là

F, bảng chọn Run là R, )

g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống ( và )

để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn

h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi TurboPascal

Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn HS làm bài 2 trên màn hình lớn.

writeln('Chao cac ban');

write('Toi la Turbo Pascal');

 Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản

 Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả

 Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

ii Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học

iii Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số : 8A : 8B : 8C :

2 Kiểm tra bài cũ :

Trang 9

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên và chức năngcủa một số từ khoá trong chơng trình.

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal

3 Nội bài bài mới :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 3.

H : Làm theo các bớc yêu cầu trong

SGK

G : Thờng xuyên đi các máy kiểm

tra, theo dõi và hớng dẫn cụ thể

G : Làm các bớc a, b trên máy chủ

và giải thích một số lỗi cho H hiểu

H : Quan sát và lắng nghe giải

thích

Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết một số

lỗi

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

G : Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong tiết thực hành này

 Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;

 Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.

G : Nêu tình huống để gợi ý

về dữ liệu và kiểu dữ liệu Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một chơng trình in1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.

Trang 10

dữ liệu gì ? Lấy ví dụ cụ thể

về một kiểu dữ liệu nào đó

liệu đó hay còn nhiều nữa ?

H : Nghiên cứu SGK trả lời

H : Viết tên và ý nghĩa của 4

kiểu dữ liệu cơ bản trong TP

G : Đa ví dụ : 123 và ‘123’

H : Đọc tên hai kiểu dữ liệu

trên

G : Đa ra chú ý về kiểu dữ

liệu char và string

ra màn hình với các kiểu dữ liệu quen thuộc là chữ và số

- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểudữ liệu cơ bản

Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất:

 Số nguyên, ví dụ số học sinh của một lớp, số sách

ban", "Lop 8E", "2/9/1945"

- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩa nhiều kiểu dữliệu khác Số các kiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệu trongmỗi ngôn ngữ lập trình có thể khác nhau

Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ

viết và ý nghĩa của từng

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số

- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán số học đótrong ngôn ngữ Pascal:

Dới đây là các ví dụ về phépchia, phép chia lấy phần nguyên

char Một kí tự trong bảng chữ cái

string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự

Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu

+ cộng số nguyên, số thực

 trừ số nguyên, số thực

* nhân số nguyên, số thực

/ chia số nguyên, số thực

div chia lấy phần nguyên số nguyên

mod chia lấy phần d số nguyên

Trang 11

 Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;

 Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, cácphép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên vàphép chia lấy phần d đợc thực hiện trớc;

 Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo thứ tự từ tráisang phải

Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc ngụn ngữ lập

trỡnh núi chung) chỉ được phộp sử dụng cặp dấu ngoặctrũn () để gộp cỏc phộp toỏn Khụng dựng cặp dấungoặc vuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} như trongtoỏn học

4 Củng cố kiến thức.

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

 Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình

 Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh

ii Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

Trang 12

1 ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số : 8A : 8B : 8C :

2 Kiểm tra bài cũ :

(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?

(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?

(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đ ợc trên mộtkiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia

(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?

HS : Trả lời

GV : Nhận xét và cho điểm

3 Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP

Hoạt động 2 : HS làm quen với một số dạng màn hình giao tiếp với máy tính

G : Đa ví dụ về bảng thông báo kết

G : Nêu hai tình huống tạm ngừng

tại màn hình kết quả thông qua các

lệnh và hộp thoại

G : Giải thích từng tình huống

H : Lắng nghe để hiểu

4 Giao tiếp ngời - máy tính

a) Thông báo kết quả tính toán

Trang 13

G : Đa ra ví dụ về hộp thoại

H : Quan sát và lắng nghe G giải

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

VIẾT CHƯƠNG TRèNH ĐỂ TÍNH TOÁN

A Mục tiờu:

- Giỳp hs tiếp tục làm quen cỏch soạn thảo, chỉnh sửa, biờn dịch và chạy chương trỡnh

- Giỳp hs làm quen với cỏc biểu thức số học trong chương trỡnh Pascal

Trang 14

- Giáo viên yêu cầu hs làm bài tập 1a

trong sách giáo khoa/ 22 vào vở bài

tập của mình

- Giáo viên hướng dẫn thêm cho hs

hiểu yêu cầu của bài 1a

- Giáo viên yêu cầu 4 hs lên bảng

làm từng câu trong bài 1a

- Gv: gọi 4 hs khác nhận xét

-Gv: nhận xét, ghi điểm

- Gv lưu ý thêm: chỉ được dùng dấu

ngoặc đơn để nhóm các phép toán

- Gv: trong quá trình thực hành nếu

những phần nào quan trọng thì yêu

cầu hs nên ghi lại vào vở

- Gv: nhắc nhở Hs phải chú ý sử

dụng đúng các kí hiệu trong Pascal

- yêu cầu Hs khởi động pascal và làm

- Gv: ý nghĩa của những biểu thức

được đặt trong dấu nháy đơn?

- Gv lưu ý thêm: các biểu thức Pascal

được đặt trong câu lệnh writeln là để

in ra kết quả Các em sẽ có cách viết

khác sau khi làm quen với khái niệm

Biến ở bài 4

- Gv: yêu cầu Hs lưu chương trình

với tên CT2.pas sau đó dịch và chạy

chương trình để kiểm tra kết quả

nhận được trên màn hình

- Gv: theo dõi và giúp hs sữa lỗi nếu

hs không tự sữa lỗi được

Gv: yêu cầu lớp trưởng và lớp phó

kiểm tra máy tính

Gv: kiểm tra máy tính thực hành của

Hs: kiểm tra máy tính

Trang 15

Gv: đánh giá tiết thực hành của hs

qua các mặt: thái độ thực hành của

VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN (TT) I/ Mục tiêu:

- Giúp hs tiếp tục làm quen cách soạn thảo, chỉnh sửa, biên dịch và chạy chương trình

- Giúp hs làm quen với các biểu thức số học trong chương trình Pascal

- Gv: trong bài này các em nên chú ý

dòng lệnh uses crt ở phần khai báo

và dòng lệnh clrscr; ở phần thân

chương trình Đây là dòng lệnh xóa

màn hình

- Gv: theo dõi từng thao tác của hs

- Gv: yêu cầu hs gõ đúng quy tắc, gõ

Hs: thực hành

Hs: trả lời

Hs: lắng nghe và thực hành

Hs: lắng nghe và thực hành

Trang 16

đúng các kí hiệu toán học trong

pascal tránh sự nhầm lẫn với các kí

hiệu trong tóan học

- Gv: yêu cầu hs thực hành theo thứ

tự từ câu a đến câu d

- Gv: yêu cầu hs vừa thực hành vừa

rút ra nhận xét với kết quả nhận

được

- Gv: câu c yêu cầu điều gì?

- Gv: yêu cầu hs quan sát kết quả và

rút ra nhận xét

- Gv: yêu cầu hs tiếp tục thực hành

bt3/ 23

- Gv: ở bài này các em chỉ cần mở lại

bt CT2.pas đã lưu và chỉnh sữa lại

theo yêu cầu của bt3, xem kết quả

của 2 bài khác nhau ở điểm nào?

- Gv: từ đó rút ra nhận xét

- Gv: ở bài này chủ yếu giúp các em

hiểu và phân biệt được phép div,

mod Và hiểu thêm về cách in dữ liệu

Gv: yêu cầu lớp trưởng và lớp phó

kiểm tra máy tính

Gv: kiểm tra máy tính thực hành của

hs

Gv: đánh giá tiết thực hành của hs

qua các mặt: thái độ thực hành của

 Häc sinh biÕt vai trß cña biÕn trong lËp tr×nh;

 Häc sinh biÕt kh¸i niÖm biÕn

ii ChuÈn bÞ :

1 Gi¸o viªn :

Trang 17

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Viết lệnh in lên màn hình kết quả phép toán : 20+5

3 Viết lệnh điều khiển máy dừng lại đến khi nhấn phím enter thì tiếp tục

4 Viết lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím

3 Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình

H : Quan sát, lắng nghe để hiểu

thế nào là biến và vai trò của

1 Biến là công cụ trong lập trình.

- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu n y có thểàthay đổi trong khi thực hiện chơng trình

- Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị của biến

100 50 5

2 Khai báo biến

- Việc khai báo biến gồm :

+ Khai báo tên biến;

+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.

* Ví dụ :

Trong đó :

Trang 18

kiến thức.

G : Viết một ví dụ về khai báo

biến rồi giải thích thành phần ?

H : Làm theo nhóm vào bảng

phụ

G : Thu kết quả nhận xét và

cho điểm

G : Viết dạng tổng quát để khai

báo biến trong chơng trình

H : Quan sát ví dụ và viết theo

- m, n là các biến có kiểu nguyên (integer),

 Dạng tổng quát :

Var danh sách tên biến : kiểu của biến ;

4 Củng cố kiến thức.

1 Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng cho khai báo biến số ?

a) var tb: real; b) var 4hs: integer; c) const x: real; d) var R = 30;

2 Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khai báo dùng để viết chơng trình để giảicác bài toán dới đây:

a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tơng ứng

1 Nắm vững khái niệm biến và chức năng của biến trong chơng trình

2 Học thuộc cách khai báo biến và lấy ví dụ

 HS hiểu cách sử dụng biến và lệnh gán

 Biết khái niệm hằng và cách sử dụng hằng số trong chơng trình ;

2 Kiểm tra bài cũ :

1 Biến dùng để làm gì trong chơng trình ? Lệnh Readln(x) có tác dụng gì ?

2 Viết cách khai báo biến và cho ví dụ cụ thể ?

3 Dạy bài mới :

Trang 19

Hoạt động 1 : Học sinh biết cách sử dụng biến trong chơng trình.

G : Sau khi khai báo biến, muốn

sử dụng biến phải làm cho biến

có giá trị bằng 1 trong 2 cách

(nhập hoặc gán)

H : Viết lệnh nhập giá trị cho

biến y vào bảng phụ

G : Khi khai báo biến y thuộc

kiểu Interger thì phải nhập giá trị

cho biến y nh thế nào ?

H : Nghiên cứu sgk trả lời

G : Khi nhập hoặc gán giá trị mới

cho biến thì giá trị cũ có bị mất

đi hay không ?

H : Nghiên cứu sgk trả lời

G : Giới thiệu cấu trúc lệnh gán

H : Nghiên cứu ví dụ sgk để hiểu

H : Điền vào các ô trống lệnh

hoặc ý nghĩa của lệnh

G : Nhận xét và chốt bảng nh

SGK

3 Sử dụng biến trong chơng trình

- Muốn sử dụng biến ta phải thực hiện các thao tác : + Khai báo biến thuộc kiểu nào đó

+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán giá trị cho biến.+ Tính toán với giá trị của biến

- Lệnh để sử dụng biến :

Readln(tên biến);

+ Lệnh gán giá trị cho biến :

Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị cho biến;

- Ví dụ :

X:=12; Gán giá trị số 12 vào biến nhớX.

X:=Y; Gán giá trị đã lu trong biến nhớY

vào biến nhớX.

X:=(a+b)/2; Thực hiện phép toán tính trung

bình cộng hai giá trị nằm tronghai biến nhớ ab Kết quả gánvào biến nhớX.

X:=X+1; Tăng giá trị của biến nhớ X lên 1

đơn vị, kết quả gán trở lại biếnX.

Hoạt động 2 : HS biết khái niệm và cách sử dụng hằng trong chơng trình

đổi giá trị của hằng không ? Khi

cần thay đổi giá trị của hằng ta

làm nh thế nào ?

H : N/c sgk trả lời

4 Hằng

- Hằng là đại lợng để lu trữ dữ liệu và có giá trị

không đổi trong suốt quá trình thực hiện chơng

trình

- Cách khai báo hằng :

Const tên hằng =giá trị của hằng ;

Ví dụ :

Trang 20

4 Củng cố kiến thức.

H : Đọc phần ghi nhớ sgk G : Chốt khái niệm hằng và biến

1. Giả sử A đợc khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực, X là biến với kiểu dữ liệuxâu Các phép gán sau đây có hợp lệ không?

- SGK, SGV, tài liệu, Giỏo ỏn

- Đồ dựng dạy học như mỏy tớnh,

- Chuẩn bị phũng thực hành đủ số mỏy tớnh hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trước bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và cỏc bài tập đó học

III Tiến trỡnh tiết dạy :

1 ổn định tổ chức lớp :

- Kiểm tra sĩ số : 8A : 8B : 8C :

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quỏ trỡnh thực hành

3 Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu

G : Đúng điện

G : Xỏc nhận kết quả bỏo cỏo trờn

từng mỏy

G : Phổ biến nội dung yờu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

Bài toỏn: Một cửa hàng cung cấp dịch vụ bỏn

hàng thanh toỏn tại nhà Khỏch hàng chỉ cầnđăng kớ số lượng mặt hàng cần mua, nhõnviờn cửa hàng sẽ trả hàng và nhận tiền thanhtoỏn tại nhà khỏch hàng Ngoài trị giỏ hàng

Trang 21

hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch

vụ Hãy viết chương trình Pascal để tính tiềnthanh toán trong trường hợp khách hàng chỉmua một mặt hàng duy nhất

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài 1 phần b, c, d

b) Lưu chương trình với tên TINHTIEN.PAS Dịch và chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có

c) Chạy chương trình với các bộ dữ liệu (đơn giá và số lượng) như sau (1000, 20),(3500, 200), (18500, 123) Kiểm tra tính đúng của các kết quả in ra

d) Chạy chương trình với bộ dữ liệu (1, 35000) Quan sát kết quả nhận được Hãythử đoán lí do tại sao chương trình cho kết quả sai

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học như máy tính,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trước bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

III Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức lớp :

- KiÓm tra sÜ sè :

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

3 D y b i m i :ạ à ớ

Trang 22

Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

Bài 2 Thử viết chương trình nhập các số nguyên

x và y, in giá trị của x và y ra màn hình Sau

đó hoán đổi các giá trị của x và y rồi in lại

ra màn hình giá trị của x và y.

Hoạt động 3 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình

G: hướng dẫn Câu lệnh Pascal writeln(<giá trị thực>:n:m)

được dùng để điều khiển cách in các số thực trênmàn hình; trong đó giá trị thực là số hay biểuthức số thực và n, m là các số tự nhiên n quyđịnh độ rộng in số, còn m là số chữ số thập phân.Lưu ý rằng các kết quả in ra màn hình được cănthẳng lề phải

Hoạt động 4 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành

Trang 23

G : Khỏi quỏt nội dung chớnh cần

đạt trong tiết thực hành này (SGK)

vũng x phần nghỡn giõy, sau đú tự động tiếp tục chạy

read hoặc readln tạm ngừng chương trỡnhcho đến khi người dựng nhấn phớm Enter

4. Cõu lệnh Pascal writeln(<giỏ trị

cỏc số thực trờn màn hỡnh; trong đú giỏ trị thực

là số hay biểu thức số thực và n, m là cỏc số tự nhiờn n quy định độ rộng in số, cũn m là số chữ

số thập phõn Lưu ý rằng cỏc kết quả in ra màn hỡnh được căn thẳng lề phải

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở

3 Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập

G : Trong TP có những kiểu dữ liệu

Trang 24

- Chia lấy phần nguyên, phần d : Div, mod.

3 Một số lệnh cơ bản để giao tiếp giữa ngời

Có thể nêu các ví dụ sau đây:

a) Dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu xâu kí tự Phép cộng đợc định nghĩa trên dữ liệu số, nhng không

có nghĩa trên dữ liệu kiểu xâu.

b) Dữ liệu kiểu số nguyên và dữ liệu kiểu số thực Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần

d có nghĩa trên dữ liệu kiểu số nguyên, nhng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu số thực.

Bài 2 :

Dãy chữ số 2010 có thể là dữ liệu kiểu dữ liệu sốnguyên, số thực hoặc kiểu xâu kí tự Tuy nhiên, đểchơng trình dịch Turbo Pascal hiểu 2010 là dữ liệukiểu xâu, chúng ta phải viết dãy số này trong cặpdấu nháy đơn (')

var a: real; b: integer; c: string;

1 a (b 2)

x 5  ;

a) a/b+c/d;

b) a*x*x+b*x+c;b) a*x*x+b*x+c;

c) 1/x-a/5*(b+2);d)

(a*a+b)*(1+c)*(1+c)

*(1+c)

d)

Trang 25

d) (a2 b)(1 c)  3 (a*a+b)*(1+c)*(1+c)

*(1+c)

Hoạt động 3 : Chữa bài tập 1 câu a chuẩn bị cho tiết thực hành

G : Yêu cầu H làm bài 1 câu a trên

 ; d)

2 (10 2) 24 (3 1)

3 Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Giáo viên phát đề cho từng học sinh

Đề bài :

Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan : Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1 : Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal

Câu 2 : Để chạy chơng trình trong Turbo Pascal ta dùng tổ hợp phím nào ?

a Ctrl – F9 b Alt – F9 c F9 d Ctrl – Shitf – F9

Câu 3 : Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng cho khai báo biến ?

a Var tb: real; b Type 4hs: integer; c Const x: real; d Var R = 30;

Câu 4 : Biểu thức toán học (a2 + b)(1 + c)3 đợc biểu diễn trong Pascal nh thế nào ?

a (a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c) b (a.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)

c (a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c) d (a2 + b)(1 + c)3

Câu 5 : Writeln (‘Ban hay nhap nam sinh’);

Readln (NS);

ý nghĩa của hai câu lệnh trên là :

a Thông báo ra màn hình dòng chữ : “Ban hay nhap nam sinh”

b Yêu cầu ngời sử dụng nhập giá trị cho biến

c Thông báo ra màn hình dòng chữ : “Ban hay nhap nam sinh” và yêu cầu ngời sử dụng nhậpgiá trị cho biến NS

d Tất cả đều sai

Câu 6 : Bốn bạn A, B, C, D đa ra kết quả của phép chia, phép chia lấy phần nguyên và lấy phần

d của hai số nguyên 14 và 5 nh sau :

Trang 26

G : Có thể giải thích nếu cần H : Làm bài và có thể yêu cầu giáo viên giải đáp thắc

mắc về câu hỏi cha hiểu trong đề bài

H : Nộp bài khi đã làm xong

Giảng :

Tiết 17+18:

Luyện gõ bàn phím nhanh với finger break out

I Mục tiêu :

 Giúp học sinh hiểu tác dụng của chơng trình là gõ nhanh và chính xác hơn

 Giới thiệu cho HS cách vào ra và các thành phần chính của chơng trình

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phần mềm Finger break out

G : Giới thiệu mục đích của

phần mềm Finger break out

1 Giới thiệu phần mềm.

Mục đích của phần mềm này là luyện gõ bàn phímnhanh và chính xác

Hoạt động 2 : Giới thiệu thành phần chính trên màn hình finger beak out

G : Giới thiệu biểu tợng của

ch-ơng trình 2 Màn hình chính của phần mềma Khởi động phần mềm

Ngày đăng: 01/02/2021, 18:13

w