1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 30: Giảm phân

20 734 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những diễn biến cơ bản của giảm phân
Tác giả Lâm Văn Long
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kì giữa  Đóng xoắn, co ngắn cực đại - Có hình dạng, kích thước đặc trưng cho loài - Tập trung thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào Kì sau  2 crômatit tách nhau ra ở t

Trang 1

Người soạn: Lâm Văn Long

Lớp : Sinh K42

Bài 30:

GIẢM PHÂN

Ngày soạn: 16/12/2010

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1 Nêu diễn biến của NST các kỳ trong nguyên phân?

Trang 3

Câu 2: Nêu kết quả của quá trình nguyên phân?

 Trả lời

Kì đầu

 Bắt đầu

co

Ngắn và

gắn vào

thoi phân

bào ở

tâm động

Kì giữa

 Đóng xoắn, co ngắn cực đại

- Có hình dạng, kích thước đặc trưng cho loài

- Tập trung thành

1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

Kì sau

 2 crômatit tách nhau ra

ở tâm động tạo thành 2 NST đơn

- NST đơn di chuyển về

2 cực tế bào

Kì cuối

 NST ở

2 cưc tế bào

- NST duỗi xoắn

1 TB

mẹ(2n) k lần nguyên phân 2k TB con (2n) giống nhau và giống TB mẹ

 Trả lời

Trang 4

Bài 30: GIẢM PHÂN

I Những diễn biến cơ bản của giảm phân

 Giảm phân xảy ra ở đối tượng

nào?

 Giảm phân gồm mấy lần phân bào? Mấy lần NST nhân đôi?

 Ở tế bào sinh dục chín

 2 lần phân bào, NST nhân đôi 1 lần

 Hãy quan sát hình 31.1 SGK, hoạt động nhóm và hoàn thành

PHT

Trang 5

Tìm hiểu diễn biến cơ bản của quá trình giảm phân

Kì đầu

Kì giữa

Kì sau

Kì cuối

 PHT

Trang 6

Kì đầu

- NST kép xoắn,co ngắn, đính vào màng nhân

sắp xếp định hướng

- Cặp NST tương đồng tiếp hợp với nhau suốt

theo chiều dọc

- Sự TĐC giữa các NST không chị em dẫn

đến HVG của các gen tương ứng, tạo ra tổ

hợp của các gen không tương ứng

- Màng nhân và nhân con tiêu biến

- Không có sự sao chép AND, nhân đôi NST

- NST co xoắn, thấy

rõ số lượng NST

Trang 7

Kì giữa

- Từng cặp NST kép tương đồng tập trung thành 2 hàng song song trên mặt phẳng

xích đạo của thoi phân bào.

- NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng của thoi

phân bào

- NST chị em đã tách nhau 1 phần

Trang 8

- Các NSTkép tương đồng phân ly về 2 cực của tế bào

- NST chị em tách nhau ra ở tâm động, mỗi chiếc đi về một cực của tế bào

Kì sau

Trang 9

Kì cuối

- 2 nhân con mới được tạo

thành

- Thoi vô sắc tiêu biến, TBC

phân chia

- 2 TB con hình thành chứa bộ

NST kép khác nhau về nguồn

gốc, cấu trúc (nếu có TĐC xảy

ra)

- Nhân mới được tạo thành đều chứa n bộ NST đơn

- TBC phân chia tạo thành các TB con

Trang 10

Kết quả của quá trình giảm phân

Từ 1 tế bào mẹ

(2n)

Giảm phân

4 tế bào con

(n)

Trang 11

- Là sự tiếp hợp của NST kép tương đồng theo suốt chiều dọc NST và có thể xảy ra sự TĐC giữa các crômatit khác nguồn gốc

-Ý nghĩa: TĐC dẫn tới sự hoán

vị của các gen tương ứng tạo

ra nhiều loại giao tử khác nhau về cấu trúc đó là cơ sở tạo ra biến dị tố hợp và tăng tính đa dạng của sinh giới

Những sự kiện nào diễn ra ở cặp NST tương đồng khi ở kì đầu của phân bào

I và nêu ý nghĩa của chúng?

Trang 12

- Vì có sự phân ly độc lập và tổ hợp

tự do của các NST khác nguồn gốc

là cơ sở tạo nên các loại giao tử mang tổ hợp giao tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc (nếu có TĐC xảy ra)

Tại sao nói sự vận động của các cặp NST tương đồng diễn ra ở kì sau của phân bào I là cơ chế tạo ra nhiều loại giao tử mang tổ hợp NST khác nhau ?

Nếu cơ thể có n cặp NST tương đồng, giảm phân trong trường hợp không có TĐC xảy ra => 2n loại giao tử.

Trang 13

- Bộ NST của các tế bào con giảm đi một nửa so với tế bào mẹ

Có nhận xét gì về bộ NST của các tế bào con được tạo ra qua giảm phân?

TB mẹ: 2n

= 4

TB con: 2n = 2

Trang 14

II í nghĩa của giảm phõn

1TB mẹ (2n)

1 TB sinh giao tử đực

4 tinh trựng

1 TB sinh giao tử cỏi

1 trứng 3 thể định

hướng

4 TB con (n)

Giảm phõn

Tế bào sinh giao tử đực Tế bào sinh giao tử cái

ở động vật

Tinh

trựng

thể cực

Giảm phõn

Trang 15

P : bố ( 2n ) x mẹ ( 2n )

Gp: 1n 1n

F1 : 2n

Ở loài sinh sản hữu tính

Nếu không có giảm phân thì số lượng NST của loài sẽ gấp đôi sau mỗi thế hệ

1 Ý nghĩa về mặt di truyền

Nếu không có giảm phân thì số lương NSTcủa loài sau mỗi thế

hệ sẽ như thế nào?

Trang 16

- Nhờ quá trình giảm phân mà giao tử được tạo thành mang bộ

NST đơn bội n, thông qua thụ tinh mà bộ NST 2n của loài được

khôi phục

- Thông qua 3 quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ

tinh mà bộ NST của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn

định qua các thế hệ

2 Ý nghĩa về mặt biến dị

-Sự trao đổi chéo và phân ly độc lập của các cặp NST tương =>

tạo ra nhiều loại giao tử, qua thụ tinh, tạo ra nhiều tổ hợp giao tử

khác nhau (biến dị tổ hợp) => nguyên liệu phong phú cho chọn

giống và tiến hoá.

3 Ý nghĩa về mặt thực tiễn

Dùng lai hữu tính để tạo ra các biến dị tổ hợp phục vụ cho công tác chọn giống

Trang 17

Câu 1: So sánh nguyên phân và giảm phân

- Đều có thoi phân bào

- NST đều trải qua các biến đổi:

tự nhân đôi, đóng xoắn, tập hợp

ở mp xích đạo của thoi phân bào, phân li, tháo xoắn.

-Sự biến đổi của màng nhân, trung thể, thoi phân bào, tế bào chất

- Đều là những cơ chế tác dụng duy trì sự ổn định của bộ NST của loài sinh sản hữu tính.

Giống nhau

Trang 18

Khác nhau

Nguyên phân Giảm phân

- TB sinh dục chín 2n.

- Hai lần phân bào.

-Có xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo.

1 TB

- Kì giữa I NST tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích của thoi phân

bào.

- Kì sau I mỗi NSTkép trong cặp tương đồng di chuyển về 2 cực TB.

- TB sd và sinh dục sơ khai.

- Gồm 1 lần phân bào.

- Không có sự tiếp hợp và TĐC

của NST

- Kỳ giữa NST tập trung thành 1 hàng

trên mặt phẳng xích đạo của thoi

phân bào.

- Kì sau mỗi NST kép tách nhau ra ở

tâm động thành 2 NSTđơn, đi về 2

cực của TB.

-Kì cuối I: NSTở trạng thái kép.

-Kì cuối NSTở trạng thái đơn

1 tb mẹ

(2n)

2 TB con (2n)

1 lần nguyên phân

Giảm phân

Trang 19

Trong giảm phân NST tự nhân đôi ở kì nào ?

A Kì giữa I

B Kì trung gian trước lần phân bào I

C Kì giữa II

D Kì trung gian trước lần phân bào II

Câu 3

Trong giảm phân kì nào xảy ra hiện tượng TĐC?

A Kì đầu I

C Kì đầu II

B Kì giữa I

D Kì giữa II

Câu 4

Đáp án B

Đáp án A

Trang 20

- Trả lời câu hỏi và bài tập.

- Đọc mục: “Em có biết?”.

Ngày đăng: 30/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w