1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi TN

70 105 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este – Lipit
Người hướng dẫn Gv: Bựi Thị Thanh Tựng
Trường học THPT Lộc Thỏi
Thể loại Tài liệu ôn thi
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 168. Tính chất hóa học : tương tự với este HS viết các

Trang 1

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

CHƯƠNG1 ESTE – LIPIT

A ESTE

I LÍ THUYẾT

1 Este là gì? CTTQ: RCOOR’ (R’ khác H)

VD 1: Những chất sau đây chất nào không phải là este: RCOOR, CH2 =CH – COOR, ROCOR’,

VD2: Cho các chất có công thức sau đây những chất thuộc loại este là:

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3ONO2 ;

2 Tính chất

a Tính chất vật lí.

Este không có liên kết hiđro vì thế:

+ Este có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

+ Chất lỏng nhẹ hơn nước không tan trong nước tan trong dung môi hữu cơ

VD1: So sánh nhiệt độ sôi của các este sau đây: (1) C2H5COOH; (2) C3H7OH; (3) CH3COOC2H5;

(4) CH3CHO (5),C3H8 (6)

b Tính chất hóa học

Môi trường axit xảy ra thuận nghịch không hoàn toàn, xảy ra chậm và có giới hạn

Vậy muốn tăng hiệu suất của phản ứng (tạo ra este) phải làm gì? Vai trò của H2SO4 đặc

VD2: Xét các yếu tố sau đây: nhiệt độ, nồng độ chất phản ứng,chất xúc tác, bản chất chất phản ứng

+ Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng este hoá

+ Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng este

 Môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa): xảy ra một chiều do đó hiệu suất cao hơn trong môitrường axit

Những este có dạng RCOOCH=CH – R’ khi tiến hành thủy phân tạo ra sản phẩm là anđehit có dạng R’ – CH2 – CHO do đó có tham gia phản ứng tráng bạc

VD3: Hãy viết PT thủy phân este vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) Gọi tên sản phẩm thu được

(Những este có dạng HCOOR tham gia phản ứng tráng gươngAg và tác dụng với

Cu(OH)2/OH - ,t 0kết tủa đỏ gạch Cu2O).

VD4: Viết các đồng phân cấu tạo và gọi tên các este có CTPT: C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2 và cho biết ứngvới mỗi CTPT có bao nhiêu đồng phân este tham gia phản ứng tráng bạc, phản ứng với Cu(OH)2/OH-, t0

(Những este có dạng HCOOCH=CH – R khi tiến hành thủy phân tạo ra hai sản phẩm đều có tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với Cu(OH)2/OH - ,t 0kết tủa đỏ gạch Cu2O).

VD5: Viết các đồng phân CT của este có CTPT C4H6O2, C5H8O2 và cho biết ứng với mỗi CTPT có baonhiêu đồng phân este khi thủy phân tạo ra:

a Este của ancol: RCOOH + R’OH¬ H SOđ,t 2 4 0→RCOOR’ + H2O

b Este của phenol: (RCO)2O + C6H5OH →t0 RCOOC6H5 + RCOOH

Trang 2

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

Chú ý: Không được lấy axit mà chỉ được lấy anhiđrit axit hoặc halogenua axit (RCOX) tác dụng với

phenol

VD7:Viết các PT điều chế este metyl fomat, etyl axetat, metyl axetat, vinyl axetat,phenyl axetat, metyl

benzoat

4 Ứng dụng

- Làm dung môi hữu cơ (dung môi pha sơn)

- Tổng hợp các polime để làm chất dẻo, thủy tinh hữu cơ, keo dán VD

- Một số este có mùi thơm sử dụng trong mĩ phẩm, thực phẩm VD

+ Nếu nH O2 = nCO2 ⇒ este no, đơn chức.

1 Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại:

2 Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2 CTPT củaeste là:

8 Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O (E) là:

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

9 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng.

Tên gọi của este là:

10 Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp 2 este đồng phân ta thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam

11 Cho 7,4g este X đơn chức tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 g Ag Công thức của X là:

12 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thuđược 20 g kết tủa Công thức của A là:

Trang 3

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

13 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Cho2,22 g hỗn hợp 2 este đó tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M Công thức 2 este là:

14 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 5,4 g H2O Nếu cho 0,1 mol X tácdụng hết với NaOH thì thu được 8,2 g muối Công thức của A là:

15 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X cần 4,48 lit oxi (đkc) thu được nCO2:nH2O=1:1 Biết rằng

X tác dụng với dd NaOH tạo hai chất hữu cơ Xác định CTCT X?

Dạng 2: PHẢN ỨNG THỦY PHÂN

1 Môi trường axit : PTTQ:

RCOOR’ + H2O →H ,t+ 0 RCOOH + R’OH

(este) (Axit) (ancol)

Nhận xét về tỉ lệ số mol?

VD: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ

X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

2 Môi trường kiềm : RCOOR’ + NaOH →t0 RCOONa + R’OH

(Muối) (ancol)

- Thủy phân este đơn chức tỉ lệ số mol 1: 1

- Este tạo bởi nacol đachức và axit đơn chức

0

t

(RCOO) R'+nNaOH→nRCOONa+R'(OH)

- Este tạo bởi nacol đơn chức và axit đa chức

1 Xà phòng hóa hh etyl axetat và metyl axetat trong môi trường NaOH thì thu được ?

2 Xà phòng hóa hh metyl axetat và metyl propionat trong môi trường NaOH thì thu được ?

Xà phòng hóa phenyl axetat thu được những muối nào ? Viết PTPƯ

3 Cho este (X) có công thức C4H8O2 biết (X) + NaOH→ C2H3O2Na + (Y) Tên của (X) và (Y) là ?

4 Este X no đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi là 2,75 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá

tạo ra ancol etylic.Công thức cấu tạo của X là:

C CH3CH2 COOCH3 D.CH3CH2 CH2 COOCH3

5 Cho 13,2 gam etylaxetat tác dụng đủ với dd NaOH Khối lượng muối là ?

(Khối lượng muối = khối lượng của RCOONa)

6 Cho 13,2 gam etylaxetat tác dụng với 90ml dd NaOH 2 M Cô cạn dd thì thu được bao nhiêu gam

chất rắn ?

( Khối lượng chất rắn = khối lượng của muối + với NaOH hoặc KOH dư )

7 xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M Sau phản ứng hoàn

toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng bao nhiêu?

8 Đun nóng 9,9 gam phenyl benzoat với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m?

9 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este (X) thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu 0,1 mol (X) tácdụng hoàn toàn với KOH thì thu được gam 9,8 gam muối Công thức muối là ?

Trang 4

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

12 thủy phân hoàn toàn 8, 8 gam một este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1 M (vừa đủ) thu

được 4,6 g ancol Y Tên gọi của X là:

13 Chất hữu cơ A mạch thẳng, có CTPT: C4H8O2 Cho 2,2 g A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH,

cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,05 g muối khan CTCT đúng của A

14 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và

Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

15 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dungdịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:

16 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dd NaOH 1,3M (vừa đủ)

thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là:

17 Cho 12,04 gam vinyl axetat tác dụng hoàn toàn với NaOH Cho dd AgNO3/NH3 dư thì thu được baonhiêu gam Ag?

18 Đem 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dd NaOH dư thu được 4,76 gam muối.

Công thức của X là:

19 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100

ml dd NaOH 1M Tên gọi của este đó là:

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat

20 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trongdãy tham gia phản ứng tráng gương là:

21 Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khiphản ứng kết thúc thu được m gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa bằng 65% Giá trị của m là:

A 11,44 gam B 17,6 gam C 22 gam D 10,50 gam

22 Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khiphản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

23 Khi thủy phân 0,01 mol este X (chỉ chứa este) cần vừa đủ 1,2 (g) NaOH thu được rượu đa chức và

một muối của axit đơn chức Mặt khác khi thủy phân 6,35 g (X) cần vừa đủ 3 g NaOH và 7,05 g muối.Xác định este X:

A (C2H3COO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C (HCOO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

24 Để thuỷ phân 0,01 mol este tạo bởi một ancol đa chức và một axit cacboxylic đơn chức cần dùng 1,2

gam NaOH Mặt khác để thủy phân 6,35 gam este đó cần 3 gam NaOH, sau phản ứng thu được 7,05gam muối Công thức cấu tạo của este đó là:

A (CH3COO)3C3H5 B (CH2 = CHCOO)3C3H5

C (CH2 = CHCOO)2C2H4 D (C3H5COO)3C3H5

Trang 5

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

B LIPIT – CHẤT GIẶT RỬA

I LÍ THUYẾT

1 Lipit là gì ? HS :

Chất béo là gì (chú ý đặc điểm của axit béo)?Tính chất vật lí của chất béo Đặc điểm về gốc axit của chấtbéo lỏng, chất béo rắn HS trả lời :

CT chung của chất béo (dạng đầy đủ và thu gọn)

Cho biết đặc điểm CT của các axit béo sau : axit panmitic, axit oleic, axit stearic từ đó viết CTCT củacác chất béo tương ứng với các axit đó: panmitin, olein, stearin

2 Tính chất hóa học : tương tự với este

HS viết các PTPƯ thủy phân và so sánh tỉ lệ giữa các chất

Phản ứng xà phòng hóa chất béo tạo ra muối natri, kali của axit béo gọi là xà phòng

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit, bazơ thu được gì ?HS viết PTPƯ

(C=C)

Vai trò và ứng dụng của chất béo

Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây: NH3, CO2, H2O

- Xà phòng là gì, chất giặt rủa là gì ? viết CTCT

II BÀI TẬP.

+ Chỉ số axit: số mg KOH dùng để trung hòa một gam chất béo

chỉ số xà phòng hóa số mg KOH dùng để xà phòng hóa một gam chất béo (phản ứng trung hòa và phản ứng thủy phân).

+ Bảo toàn khối lượng để tính khối lượng các chất trong PTPƯ.

1 Để trung hoà 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần dùng là :

4 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Khối

lượng xà phòng (muối natri) thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

5 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?

6 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạchcacbon dài, không phân nhánh

B Lipit gồm chất béo, sáp steroit, photpholipit,

C Chất béo chưa no chủ yếu các gốc axit không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng vàđược gọi là dầu

D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trườngn kiềm là phản ứng thuận nghịch

7 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

A Không tan trong nước,nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật

B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật

C Là chất lỏng,không tan trong nước, nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thựcvật

D Là chất rắn,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thựcvật

8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

Trang 6

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là este của gloxerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài

9 Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau đó đun nóng

và khuấy đều hỗn hợp một thời gian Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng?

A Miếng mỡ nổi; sau đó tan dần

B Miếng mỡ nổi; không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy

C Miếng mỡ chìm xuống; sau đó tan dần

D Miếng mỡ chìm xuống, không tan

10 Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị

thuỷ phân thành :

C CO2 và H2O D axit béo, glixerol, CO2, H2O

11 Khi thủy phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:

12 Từ stearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà phòng ?

13 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

14 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

15 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

16 Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là:

17 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là:

18 Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loạitrieste đồng phân cấu tạo của nhau?

A 3 B 5 C 4 D 6

19 Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo cóthành phần chứa 2 gốc axit của 2 axit trên Số CTCT có thể có của chất béo là :

20 Triglixerit là este 3 lần este của glixerol Có thể thu được tối đa bao nhiêu triglixerit khi đun glixerol

với hh 3 axit RCOOH, R'COOH, R''COOH (có H2SO4 đặc làm xúc tác có chứa đồng thời 2, hoặc 3 axit):

21 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần

dùng:

22 Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?

24 Chất nào sau đây không là xà phòng ?

25 Xà phòng hoá hoàn toàn100 gam chất béo (không có axit tự do) cần 200ml dung dịch NaOH 1M.

Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là:

Trang 7

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

26 Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Khối lượng (kg) glixerol thu được là :

A 13,8 B 6,975 C 4,6 D 8,17

27 Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hoá hoàn toàn 4,42 kg olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?

A.336 lít B.673 lít C.448 lít D.168 lít

28 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

A Lipit B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat

29 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

30 Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là:

A có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B rẻ tiền hơn xà phòng

31 Hãy chọn khái niệm đúng:

A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ

B Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn

C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên cácvật rắn

D Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên cácvật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó

32 Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là:

33 Chất nào sau đây không là xà phòng ?

34 Đặc điểm nào sau đây không phải của xà phòng ?

A Là muối của natri B Làm sạch vết bẩn

C Không hại da D Sử dụng trong mọi loại nước

35 Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do:

TỔNG HỢP

1 Chọ câu sai:

A Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hiđro

B Khi thay thế nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hiđrocacbon thì đượceste

C Dẫn xuất của axit cacboxylic là este

D Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiềuchất hữu cơ

2 este ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân cùng chức là(este):

7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

Trang 8

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

8 Hợp chất nào sau đây khơng phải là este:

9 Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2 → X →Y → Z → CH3COOC2H5

Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:

11 Metyl metacrylat được dùng để tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ Sản phẩm trùng hợp của nĩ là:

12 Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic Số chất tác dụng được với dd NaOH là:

13 Dầu chuối là este cĩ tên là iso amyl axetat, được điều chế từ:

14 Cho các chất: (1) C2H5Cl; (2) C2H5COOH; (3) C2H5OH; (4) C2H2, (5) CH3COOCH3 Cho biết chấtnào cĩ tác dụng với NaOH ?

17 Este nào sau đây khơng thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol.

A etyl axetat B Metyl acrylat C allyl axetat D Vinyl axetat

18 Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este.

A là chất lỏng dễ bay hơi B cĩ mùi thơm, an tồn với người

C cĩ thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D dều cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên

19 Bốn chất sau đây đều có khối lượng phân tử 60 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất?

20 Este cĩ CTPT C2H4O2 cĩ tên gọi nào sau đây?

21 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất cĩ cơng thức cấu tạo nào sau đây?

22 Sản phẩm phản ứng xà phịng hĩa vinyl axetat cĩ chứa(HS: Viết CTCT và gọi tên sản phẩm).

24 Metyl fomiat cĩ thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Natri kim loại

25 Thuỷ tinh hữu cơ cĩ thể được điều chế từ monome nào sau đây?

CH2 C ) OCOCH3n

C (

CH3

CH2 C ) COOCHn 3

D (

CH3

Trang 9

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

(HS: Viết CTCT của thủy tinh hữu cơ)

26 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A CH2=CHCOOH +C6H5CH2OH ¬ H SO ,t 2 4 0→ CH2=CHCOO C6H5CH2+H2O

B (CH3 CO)2O +C6H5OH →CH3COOC6H5 +HCl

C CH3COCl + C6H5OHOH−→CH3COOC6H5 +HCl

D CH3COOH +C6H5OH→CH3COOC6H5 +H2O.

27 Chọn thuốc có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat:

28 Cho vào 3 ống nghiệm đều đựng 1ml etyl axtat và 1 ml nước.

Ống 1: giữ nguyên

Ống 2: thêm vào 5 giọt H2SO4 đậm đặc

Ống 3: thêm vào 2ml NaOH 3M

thay đổi trong thời gian khảo sát Tốc độ thủy phân của etyl axetat trong các ống nghiệm là:

29 Phản ứng este hóa có đặc điểm nào sau đây?

(1) hoàn toàn; (2) nhanh ; (3) chậm; (4) có giới hạn; (5) tỏa nhiệt mạnh

30 Phương pháp nào sau đây làm tăng hiệu suất của phản ứng tổng hợp este:

(1) Thêm nước vào hỗn hợp

(2) Thêm axit hoặc ancol vào hỗn hợp

(3) Thêm axit axetic và ancol etylic vào hỗn hợp

(4) Chưng cất lấy este

(5) Làm lạnh sản phẩm

31 Một este no đơn chức có % C = 48,65% Số đồng phân este này là ?

32 HCHC X chứa C, H, O mạch thẳng, phân tử khối là 146 X không tác dụng với Na 14,6 gam X tác

dụng vừa hết với 100 ml dd NaOH 2M thu được 1 muối và 1 rượu CTCT của X là:

36 Phản ứng nào sau đây xảy ra:

37 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụngvới: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

38 Cho phản ứng este: RCOOH + R’OH →H SOđ,t 2 4 0 R- COOR’ +H2O

Để phản ứng chuyên dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng giải pháp sau:

39 Trong các dãy chất dưới đây, dãy gồm các chất đều tác dụng với dd NaOH là:

Trang 10

THPT L ộc Thỏi Gv: Bựi Thị Thanh Tựng _0977130841

A Axit acrylic, etyl axetat, phenylamoni clorua

B Etyl axetat, anilin, axit axetic

C Phenol, axit fomic, ancol etylic

D Axit glutamic, chất bộo, anđehit axetic

40 Trieste của glyxerol với cỏc axit cacboxylic đơn chức cú mạch cacbon dài, khụng phõn nhỏnh gọi là:

41 Xà phũng hoỏ hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa

đủ v (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giỏ trị V đó dựng là:

42 Phỏt biểu đỳng là:

A phản ứng thủy phõn este trong mụi trường axit là phản ứng thuận nghịch

B Khi thủy phõn chất bộo luụn thu được C2H4(OH)2

C phản ứng giữa axit và ancol cú mặt của H2SO4 là phản ứng mộ chiều

D tất cả cỏc este phản ứng với dung dịch kiềm luụn thu được sản phẩm cuối cựng là muối và ancol

43 Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 cú số đồng phõn no đơn chức là:

(viết cỏc đồng phõn của axit no đơn chức và este no, đơn chức)

44 Xà phũng húa 8,8 gam este cú CTPT là C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ sau phản ứng thuđược dung dịch A Cụ cạn dd A thu được m gam chất rắn và 3,2 gam hơi một ancol Giỏ trị m là:

45 Tờn gọi của este cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh, cú thể tham gia phản ứng trỏng bạc, cú CTPT

C4H8O2 là:

46 Cho cỏc cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO; (2) C6H5OH và CH3COOH; (3) C6H5OH và(CH3CO)2O; (4) CH3COOH và C2H5OH; (5) CH3COOH và CH≡CH; (6) C6H5COOH và C2H5OH.Những cặp chất nào tham gia phản ứng este hoỏ?

47 Để xà phũng hoỏ hoàn toàn 2,22g hỗn hợp 2 este đồng phõn X và Y cần dựng hết 30ml dung dịchKOH 1M Khi đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đú thỡ thu được khớ CO2 và hơi nước cú thể tớch bằngnhau và đo ở cựng điều kiện Cụng thức phõn tử của X, Y là:

48 Xà phũng húa hoàn toàn một trieste X bằng dd NaOH thu được 9,2 g glixerol và 83,4 g muối của

một axit bộo no B Chất B là:

49 Trong lipit chưa tinh khiết thường lẫn một lượng nhỏ axit cacboxylic tự do Số mg KOH cần đủ để

trung hũa cỏc axit bộo tự do cú trong 1 g chất bộo được gọi là chỉ số axit của chất bộo Khối lượng dd

KOH 20% cần để trung hũa 4g chất bộo cú chỉ số axit bằng 7 là:

50 Cho 0,25 mol NaOH vào 20g lipit trung tớnh và nước rồi đun lờn Khi phản ứng xong hoàn toàn

người ta thu được hỗn hợp cú tớnh bazơ, muốn trung hũa phải dựng 0,18 mol HCl Khối lượng NaOHcần để xà phũng húa một tấn chất bộo là:

51 Đốt chỏy hoàn toàn a g C2H5OH thu được 0,2 mol CO2 Đốt chỏy hoàn toàn b g CH3COOH thu được0,2 mol CO2 Cho a g C2H5OH tỏc dụng với b g CH3COOH trong điều kiện thớch hợp, giả sử hiệu suấtphản ứng đạt 100% thỡ lượng este thu được là:

52 Mệnh đề Không đúng là.

A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng đợc với dung dịch Br2

C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp thành polime

53 Biết X, Y, Z thuộc 3 trong các chất sau:

Trang 11

THPT L ộc Thỏi Gv: Bựi Thị Thanh Tựng _0977130841

Vậy công thức đúng lần lợt của X, Y, Z là:

54 Để điều chế este phenyl axetat, ngời ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây trong môi trờng

kiềm

55 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dungdịch NaOH (d), thu đợc 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

56 Đun núng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4 g muối của axit hữu cơ đa chức B và

X là:

C C2H5-OOC-COO-C2H5 D C3H5-OOC-COO-C3H5

57 Chia a g axit axetic làm 2 phần bằng nhau Phần 1 được trung hũa vừa đủ bằng 0,5 lớt dd NaOH

0,4M; phần 2 thực hiện phản ứng este húa với ancol etylic thu được m g este Giả sử hiệu suất phản ứngđạt 100%, giỏ trị của m là:

58 Xà phũng hoỏ hoàn toàn 9,7 g hỗn hợp hai este đơn chức X,Y cần 100ml dd NaOH 1,5M Sau phản

ứng cụ cạn dd thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT thu gọn của

X, Y là:

C C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 D C3H7COOCH3 và C4H9COOC2H5

59 Đốt chỏy hoàn toàn 0,01 mol este X thu được 1,344 lớt CO2 (đktc) và 0,9 g H2O Khi thủy phõn 0,1mol X bằng dd KOH thỡ thu được 0,2 mol ancol etylic và 0,1 mol muối CTCT của X là:

60 Cho 7,4 g este X no, đơn chức phản ứng với dd AgNO3/NH3 dư, thu được 21,6 g kết tủa CTPT của

62 Khi núi về vinyl axetat, mệnh đề nào sau đõy khụng đỳng?

A Xà phũng húa cho ra 1 muối và 1 anđehit

B Khụng thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol

C Vinyl axetat là một este khụng no

D Thuỷ phõn este trờn thu được axit axetic và axetilen

63 Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lớt dung dịch NaOH 1M Mặt khỏc, nếu

cho a mol X phản ứng với Na (dư) thỡ sau phản ứng thu được 22,4a lớt khớ H2 (ở đktc) Cụng thức cấutạo thu gọn của X là

64 Thuỷ phõn hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dựng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu

được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đú là:

A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH

65 Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C5H8O2 Cho 5 gam X tỏc dụng vừa hết với dung dịch

NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ khụng làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Cụngthức của X là:

Trang 12

THPT L ộc Thỏi Gv: Bựi Thị Thanh Tựng _0977130841

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc m gam nớc Giá trị của m là:

67 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu đợc 2,05 gam muối

của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức củahai este đó là:

C. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

68 Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử là C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với

100 gam dung dịch NaOH 8% thu đợc chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thugọn của X là

69 Este đơn chức X có tỉ khối so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch thu đợc 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

71 Một chất hữu cơ X chứa C, H, O mạch thẳng có phân tử khối là 146 X không tác dụng với Na kim

loại Lấy 14,6 gam X tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M thu đợc một muối và 1 rợu Công thứccấu tạo của X là công thức nào sau đây?

A C2H4(COOCH3)2 B (CH3COO)2C2H4 C (C2H5OOC)2 D cả a, b, c đều đúng

72 Đun nóng 21,8 gam chất X với 0,25 lit dung dịch NaOH 1,2M thu đợc 24,8 gam muối của axit một

lần axit và một lợng ancol Y Nếu cho lợng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 2,24 lit (đktc) X cócông thức phân tử là:

A C2H4(OOCCH3)2 B C3H5(OOCCH3)3 C C3H6(OOCCH3)2 D Tất cả đều sai

73 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu đợc thể tích hơi

đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

A HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

C C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

74 Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tỏc dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH

0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt chỏy hoàn toàn lượng hỗn hợp Xtrờn, sau đú hấp thụ hết sản phẩm chỏy vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thỡ khối lượng bỡnhtăng 6,82 gam Cụng thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là:

A HCOOH và HCOOC2H5 B HCOOH và HCOOC3H7.

75 Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 g hỗn hợp hai este đồng phân A và B cần dùng hết 30 ml dung

dịch NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu đợc khí CO2 và hơi nớc với thể tíchbằng nhau Hãy xác định công thức cấu tạo của A và B

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 và HCOOC3H7

C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D Không xác định đợc

Trang 13

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

CHƯƠNG 2: GLUCOZƠ – SACCAROZƠ–TINH BỘT – XENLULOZƠ

1 Trong phân tử của cacbohyđrat luơn cĩ:

2 Chất thuộc loại đisaccarit là:

3 Hai chất đồng phân của nhau là:

4 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và:

5 Saccarozơ và glucozơ đều cĩ:

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit

6 Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

7 Chất tham gia phản ứng tráng gương trong mt kiềm là

8 Chất khơng phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng tạo thành Ag là

9 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

10 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

11 Sacarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây?

A H2/Ni,t0 Cu(OH)2, đun nóng B Cu(OH)2, đun nóng, CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

C Cu(OH)2, đun nóng, dd AgNO3/NH3 D H2/Ni, t0, CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

12 Qúa trình thủy phân tinh bột bằng enzim ko xuất hiện chất nào dưới đây?

13 Thực nghiệm nào sau đây khơng tương ứng với cấu trúc của glucozơ?

A Khử hoàn toàn tạo n – hexan

B Tác dụng với: AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag; với Cu(OH)2/OH- tạo kết tủa đỏ gạch và làm nhạt màunước brom

C Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam; tác dụng với (CH3CO2)2O tạo este tetraaxetat

D Có 2 nhiệt độ nóng chảy khác nhau

14 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

15 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hồn tồn khí CO2 sinh ravào nước vơi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là:

Trang 14

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

1) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều tan nhiều trong nước

2) Tinh bôït và xenlulozơ đều tan nhiều trong nước

3) Tinh bột là hỗn hợp của 2 thành phần: amilozơ và aminopectin đều có mạnh phân tử không phânnhánh

4) Tinh bột là hỗn hợp của 2 thành phần: amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh

( M ≈ 200000 đvC) và amilopectin có mạch phân nhánh( M ≈1000000 đvC)

5) Hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh với dung dịch iot

6) Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng tráng gương do có nhóm anđehit( - CHO)

A 1,2,4,5; B 1,4,5; C 1,2,3,5; D 1,2,3,4,5

19 Chọn câu đúng trong những câu sau:

1) Glucozơ và fructozơ thuộc loại monosaccazit là loại gluxit đơn giản nhất

2) Saccarozơ và mantozơ thuộc loại polisaccazit là loại gluxit phức tạp nhất

3) Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại polisaccazit là loại gluxit phức tạp nhất

4) Tinh bột có cấu tạo gồm nhiều gốc α - glucozơ liên kết vơi nhau qua cầu nối oxi

5) Xenlulozơ có cấu tạo gồm nhiều gốc β - glucozơ liên kết vơi nhau qua cầu nối oxi

A 1,2,3 B 2,3,5 C 1,3,4,5 D Tất cả đều đúng

20 Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng dd cĩthể hồ tan được Cu(OH)2 là:

21 Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11(mantozơ) Số chất trongdãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:

22 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

23 Đun nĩng xenlulozơ trong dung dịch axit vơ cơ, thu được sản phẩm là:

24 Cho sơ đồ chuyển hĩa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:

25 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều cĩ khả năng tham gia phản ứng:

26 Một chất khi thủy phân trong mơi trường axit, đun nĩng khơng tạo ra glucozơ Chất đĩ là

27 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản

ứng tráng gương là:

28 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

29 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính

theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:

32 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là:

A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na

33 Đun nĩng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc.Nồng độ % của dung dịch glucozơ là:

34 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong cơng thức (C6H10O5)n là:

Trang 15

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

35 Tráng bạc hồn tồn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hồn tồn m gam glucozơ

rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vơi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:

36 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hịa tan được

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

37 Chỉ dùng Cu(OH)2/ OH- khơng thể phân biệt được 2 chất nào dưới đây?

38 Phát biểu khơng đúng là:

B Thủy phân( xúc tác H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ ( H+, t0 ) cĩ thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng Cu(OH)2 khi đun nĩng cho kết tủa Cu2O

39 Saccarozơ cĩ thể tác dụng được với chất nào sau đây:

(1) H2/Ni, t0; (2) Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4) CH3COOH/H2SO4 đặc ; (5) CH3OH/HCl

40 Chất nào sau đây cĩ cấu tạo dạng mạch hở?

A Metyl -α- glucozit B Metyl -β- glucozit C Mantozơ D Saccarozơ

41 Phản ứng chuyển glucozơ , fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là:

42 Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

A Đều lấy từ củ cải đường

B Đều tham gia phản ứng tráng gương

C Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh đặc trưng

D Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

43 Tinh bột trong gạo nếp có 80% tinh bột là:

44 Khác với tinh bột , xenlulozơ không có phản ứng :

45 Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hồn tồn vào dung

dịch nước vơi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:

46 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vơi trong dư thu được 120

gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là:

47 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ.

Số lượng dung dịch cĩ thể tham gia phản ứng tráng gương là:

48 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được (nếu mantozơ thì):

49 Cơng thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

50 Dãy các chất nào sau đây đều cĩ phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit?

51 Một chất khi thủy phân trong mơi trường axit, đun nĩng khơng tạo ra glucozơ Chất đĩ là.

52 Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ

Trang 16

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

Chuyên đề: ĐỘ RƯỢU

1 Cho Glucozơ lên men thành rượu etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụhết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 25 gam kết tủa Khối lượng glucozơ đã dùng là? biết hiệu suất quá trìnhlên men là 80%

A 23,25 g B.28,125g C.30,4g D.31,76g

2 Cho 2,5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến, ancol

bị hao hụt 10% Khối lượng rượu thu được là:

3 Khối lượng glucozơ tạo thành khi thuỷ phân 10 kg gạo có 80% tinh bột là?

4 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:

5 Chỉ dùng một thuốc thử, hãy phân biệt 3 dd : ancol n - propylic, Glyxerol, Glucozơ đựng trong 3 lọ

mất nhãn Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra Chọn thuốc thử là ?

6 Dung dịch saccarozơ không cho phản ứng tráng gương nhưng khi đung nóng với vài giọt axit H2SO4

thì dd thu được lại cho phảnt ứng tráng gương Hãy giải thích và viết PTPƯ

7 Cho 2,5 kg glucozơ có 20 % tạp chất trơ cho lên men thành ancol etylic Tìm thể tích rượu etylic 400

thu được?

Biết : - Khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml

- Hiệu suất quá trình là 90 %

8 Trình bày phương pháp hoá học nhận biết 3 dd : fructơzơ , Glyxerol, Glucozơ đựng trong 3 lọ riêng

biệt Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra

9 Viết phương trình hoá học của các phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá sau đây:

Saccarozơ → Glucozơ→ ancol etylic→ axit axetic→ vinyl axetat

10 Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí

CO2 sinh ra cho qua dd Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thìgiá trị m là :

11 Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50 % xenlulozơ để sản xuất

rượu etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất một tấn rượu etylic thì khối lượng

13 Từ một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic Nếu

dùng một tấn mùn cưa trên có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu 700 ? Biết hiệu suất của quá trình là

70%, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml

14 Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khi sinh ra được hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng bằng:

15 Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau: CO2→ tinh bột → glucozơ → rượu etylic

Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất củamỗi quán trình lần lượt là 50%; 75%; 80%

16 Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được

dung dịch M Cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng bạc thu được là:

17 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000 đvC và trong sợi gai là 5900000 đvC.

Số mắt xích C6H10O5 gần đúng có trong các sợi trên lần lượt là:

Trang 17

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

18 Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ có thể điều chế được bao nhiêu kg etanol Biết hiệu suất của

mỗi quá trình thuỷ phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%

19 Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ, người ta điều chế được ancol etylic với hiệu suất 81% Tính

khối lượng gỗ cần thiết để điều chế được 1000 lít cồn 920

(biết ancol nguyên chất có D = 0,8 g/ml)

20 Từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ (trong các số cho

dưới đây) Cho biết hiệu suất thu hồi saccarozơ đạt 80%

21 Cho 34,2g mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu

được 0,216g Ag Tính độ tinh khiết của mẫu saccarozơ trên?

22 Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lượng glucozơ sẽ thu được bao nhiêu (trong các số

cho dưới đây) biết hiệu suất phản ứng là 70%?

25 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp

được 10 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:

26 Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ có thể điều chế được bao nhiêu kg etanol Biết hiệu suất của

mỗi quá trình thuỷ phân xenlulozơ và lên men glucozơ đều đạt 70%

27 Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ, người ta điều chế được ancol etylic với hiệu suất 81% Tính

khối lượng gỗ cần thiết để điều chế được 1000 lít cồn 920

(biết ancol nguyên chất có d = 0,8 g/ml)

28 Cho Glu lên men thành acol etylic, toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết

vào dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo ra 40g kết tủa Hãy tính khối lượng glu ban đầu biết hiệu suấtquá trình lên men là 75%

29 Cho Glu lên men thành acol etylic, toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết

vào dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo ra 80g kết tủa Hãy tính khối lượng glucozơ ban đầu biết hiệusuất quá trình lên men là 75%

30 Hòa tan 2,68g hỗn hợp anđehit axetic và glucozơ vào nước ; cho dung dịch thu được vào 35,87ml

lọc bỏ kết tủa rồi trung hòa nước lọc bằng axit nitric, sau đó cho vào nước lọc đó lượng dư KCl, khi dóxuất hiện 5,74 gam kết tủa Tính % khối lượng từng chất có trong hỗn hợp ban đầu

31 Đốt cháy hoàn toàn 0,171 mol một Cacbohiđrat X thu được 0,264g CO2 và 0,099g nước

Tìm CTPT của Xvà gọi tên X Biết rằng MX= 342 và có phản ứng tráng bạc

Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết hiệusuất quá trình lên men đạt 80%

32 lên men m g glucozơ với H= 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thu hết vào dd nước vôi trong thu được10g kết tủa, khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4g so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu, giá trị

m là :

33 Đun nóng 250g dd glucozơ với dd AgNO3 /NH3 thu được 15g Ag, nồng độ của dd glucozơ là :

Trang 18

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

34 từ 10 tấn khoai chứa 20% tinh bột lên men rượu thu được 1135,8lít rượu etylic tinh khiếtcĩ D =

0,8g/ml, hiệu suất phản ứng điều chế là:

35 biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml, hiệu suất lên men là 96%, số gam glucozơ

dùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 300 là:

36 V khơng khí ở đktc ( cĩ chứ 0,03% CO2) cần để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo 50g tinhbột là :

37 cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%, tịan bộ lượng khí sinh ra được hấp

nữa, giá trị m là:

38 từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Glucozơ  ancol etylic  but-1,3-đien cao su

buna, hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su buna thì khối kượngglucozơ cần dùng là:

CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT - PEPTIT - PROTEIN

Chuyên đề1: AMIN: R-NH2

I Lý thuyết:

+ CTTQ Amin no, đơn chức……… Amin no, đơn chức bậc 1………

+ Danh pháp cơ bản, số đồng phân, so sánh tính bazơ, các pứ cơ bản: + HCl, dd muối, dd Br2, phản ứngđiều chế

+ Viết đồng phân, gọi tên và cho biết bậc amin của C3H9N, C4H11N ( lưu ý số lượng đồng phân để làmtrắc nghiệm)

+ Nguyên nhân tính bazơ của amin: là do nguyên tử N cịn 1 cặp e chưa sử dụng cĩ khả năng liên kếtvới H+ ( nhận H+ ) để thể hiện tính bazơ

+ Tính bazơ : R-(NH2) nếu gốc R đẩy e càng mạnh thì tính bazơ càng mạnh và ngược lại ( trong đĩ gốcankyl là đảy e, cịn gốc phenyl C6H5- hút e) Sắp xếp 2 trường hợp sau theo chiều bazơ tăng dần

+ Hay gặp: (a) metylamin, (b) amoniac, (c) điphenylamin, (d) đimetylamin, (e) anilin (a) metylamin, (b)etylamin, (c) phenylamin, (d) NaOH, (e) amoniac, (f) điphenylamin ( anilin khơng làm quỳ tím hĩaxanh)

1 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cĩ phản ứng với:

2 Chất nào là amin bậc 2 ?

4 Một thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là:

5 Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 thứ tự dùng thuốc thử là :

II Bài tập

1 Lấy m gam etylamin tác dụng hồn tồn với HCl thì thu được 9,78 gam muối Tính m ban đầu?

2 a Lấy 16,74 gam anilin tác dụng hết với dd FeCl3 thì thu được m gam kết tủa ? Tính m?

( mối liên hệ namin= hĩa trị.n↓ Đ.án…)

b Cho 17,7g một ankylamin tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa CTPT của ankylamin

3 a Lấy 7,44 gam anilin tác dụng hết với dd Br2 thì thu được m gam kết tủa ? Tính m? Đ.án……

b Thể tích dd Br2 2M tác dụng với anilin để điều chế 29,2 gam↓

Trang 19

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

4 a Đốt cháy một amin no, đơn chức thì thu được 6,72 lít CO2 đkc và 8,1 gam H2O Xác định CTPT

và Số đồng phân của amin là ? Đ.s:…………

b Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH2O = 1,5VCO2 CTPT của amin là

5 Biết % C trong amin no đơn chức là 65,75% Số đồng phân amin bậc 1 của amin này là ? Đ.s:……

6 Hỗn hợp 5,58 gam 3 amin đơn chức no tác dụng hết với 250 ml dd HCl a M thì thu được 12,15 gam

Chuyên đề 2: AMINOAXIT: H2N-R-(COOH)

hiđroxyl(-OH)

- Là hợp chất lưỡng tính ( vừa cĩ tính axit, vừa cĩ tính bazơ)

- CH3-CH(NH2)-COOH (M= 89): axit α-aminopropionic; alanin, ala

Câu hỏi thường gặp:

+ Chất glyxin tác dụng với chất nào sau đây để chứng minh tính lưỡng tính Đáp án: HCl (axit) và NaOH(bazơ)

( hoặc đề hỏi chứng minh chất nào đĩ lưỡng tính thì các em chọn HCl và NaOH)

+ Chất nào sau đây lưỡng tính: Đối với chương trình ơn thi tốt nghiệp cĩ khoảng 10 chất rất dễ nhớ nhưsau :Oxit Al2O3, Cr2O3, ZnO tương ứng với hiđroxit Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2 ; ion HCO3- cĩNaHCO3 và Ca(HCO3)2; hữu cơ cĩ Ala và Gly ( 10 chất)

FeCl2, (5) dd NaCl, (6) CH3OH/HCl, (7) dd NaOH, (8) CH3COOH, (9) K2CO3, (10) Na2SO4

1 Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin →+NaOH X +HCl→Y Chất Y là chất nào sau đây?

2 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với

HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên (X) là ?

3 1 mol ∝-aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 31,84 %.CTCT của X là( nếu % Cl= 28,287% thì CTCT thay đổi như thế nào?

7 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa đủ với

0,03 mol NaOH Cơng thức của Y cĩ dạng là:

8 Cho dãy chuyển hố sau: Glyxin →+NaOH Z +HCl→ X

Trang 20

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

Glyxin +HCl→ T →+NaOH Y.

X và Y lần lượt là :

A ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D Đều là ClH3NCH2COONa

6 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

7 : Anilin có công thức là:

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

8 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

9 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?

A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

10 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin.

14 Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?

A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2

15 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là:

A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac.

16 Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là:

A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH

17 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất

(dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là:

A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

18 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

19 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào:

20 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là:

A C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D NaCl.

21 Anilin phản ứng với dung dịch:

Trang 21

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

22 Cĩ 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3

chất lỏng trên là:

A dung dịch phenolphtalein B nước brom.

23 Anilin và phenol đều cĩ phản ứng với:

24 Dung dịch metylamin trong nước làm:

A quì tím khơng đổi màu B quì tím hĩa xanh.

C phenolphtalein hố xanh D phenolphtalein khơng đổi màu.

25 Chất cĩ tính bazơ là:

26 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cĩ mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khửthành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là:

27 Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:

28 Cho 5,9 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:

29 Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

30 Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản

33 Để trung hịa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung

dịch HCl 1M Cơng thức phân tử của X là:

34 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hồn tồn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng

phân cấu tạo của X là:

35 Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol metylamin sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là:

36 Đốt cháy hồn tồn m gam metylamin sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của m là

37 Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml)cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6– tribrom anilin là:

38 Đốt cháy hồn tồn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đkc) và 20,25 g H2O

Cơng thức phân tử của X là:

5,96g muối Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp A trên ?

Trang 22

THPT L ộc Thỏi Gv: Bựi Thị Thanh Tựng _0977130841

42 Đốt chỏy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước

là 44 : 27 Cụng thức phõn tử của amin đú là:

43 Cho m gam Anilin tỏc dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giỏ trị m đó dựng là

A 0,93 gam B 2,79 gam C 1,86 gam D 3,72 gam

44 Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riờng biệt Thuốc thử dựng để phõnbiệt ba chất trờn là:

A quỳ tớm B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH.

45 Dóy gồm cỏc chất được xếp theo chiều tớnh bazơ giảm dần từ trỏi sang phải là

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3

C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2

46 Cho dóy cỏc chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dóy phản

ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:

47 Cho 10 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tỏc dụng vừa đủ với dd HCl

1M, rồi cụ cạn dd thỡ thu được 15,84 gam hỗn hợp muối Nếu trộn 3 amin trờn theo tỉ lệ mol 1:20:5 theothứ tự phõn tử khối tăng dần thỡ cụng thức phõn tử của 3 amin là ở đỏp ỏn nào sau đõy?

A.CH5N, C2H7N, C3H7NH2 B C2H7N, C3H9N, C4H11N

C C3H9N, C4H11N, C5H11N D.C3H7N, C4H9N, C5H11N

48 Người ta điều chế anilin bằng cỏch nitro húa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng

anilin thu được là bao nhiờu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn 78% ?

49 Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tỏc dụng vừa đủ với

200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết luận nào sau đõy khụng chớnh xỏc

A.Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M

B Số mol của mỗi chất là 0,02mol

C.Cụng thức thức của hai amin là CH5N và C2H7N

D Tờn gọi hai amin là metylamin và etylamin

50 Đốt chỏy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được

trong hỗn hợp theo độ tăng phõn tử khối lần lượt bằng bao nhiờu?

51 Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin đơn chức B bằng một lợng không khí vừa đủ, dẫn toàn bộ hỗn

hợp khí sau phản ứng vào bình Ca(OH)2 d, đợc 6 gam kết tủa và có 9,632 lit khí (dktc) duy nhất thoát

53 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phõn tử:

A chứa nhúm cacboxyl và nhúm amino B chỉ chứa nhúm amino.

C chỉ chứa nhúm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

54 C4H9O2N cú mấy đồng phõn amino axit cú nhúm amino ở vị trớ α?

57 Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn nào khụng phự hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A Axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic

58 Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn nào khụng phự hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin.

C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit α-aminoisovaleric

Trang 23

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

59 Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH

60 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)

61 Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là:

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

62 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

63 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:

64 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH

65 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH(phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

66 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với:

A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO.

67 Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là:

68 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH(phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

69 Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam

aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là:

70 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều

kiện thí nghiệm đầy đủ) là:

A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

71 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch:

72 Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím:

C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa

73 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím

74 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

pH < 7 là:

75 Glixin không tác dụng với:

76 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng,khối lượng muối thu được là:

77 Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng,khối lượng muối thu được là:

78 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1

gam Giá trị m đã dùng là:

Trang 24

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

79 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thứccủa X là:

80 Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ?

A có 1 lí do ở trên B có 2 lí do ở trên C có 3 lí do ở trên D có 4 lí do ở trên

81 Polipeptit (− NH − CH2− CO −)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

A axit glutamic B Glyxin C axit β-amino propionic D alanin

82 1 mol α - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là:

84 Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm

cacboxyl) Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là:

85 : Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam

aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là

86 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng được 1,835 gam muối khan Khối lượng phân tử của A là:

87 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với

HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là:

A axit glutamic B valin C alanin D glixin

88 Este A được điều chế từα -amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5.Công thức cấu tạo của A là:

A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

91 Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất

92 Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

93 Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

Trang 25

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

96 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este.

97 Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là:

98 Peptit có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi đúng của peptit trên là:

A Ala−Ala−Val B.Ala−Gly−Val C.Gly – Ala – Gly D.Gly−Val−Ala

99 Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n -1

(4)Có 3 α-amino axit khác nhau,có thể tạo ra 6peptit khác nhau có đầy đủ các gốcα-amino axit đó

Số nhận định đúng là:

100 Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:

A Chỉ dùng I2 B Kết hợp I2 và Cu(OH)2

C Chỉ dùng Cu(OH)2 D Kết hợp I2 và AgNO3/NH3

101 Cho các nhận định sau, tìm nhận định không đúng

A Oligo peptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit

B Poli peptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α-amino axit

C Poli Amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli pepit

D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn

102 Khi trùng ngưng 13,1g axit ε-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người tathu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là :

103 Đốt cháy hồn tồn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí

N-CH2-COONa Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là

A H2N-CH2-COO-C3H7 B H2N-CH2-COO-CH3

C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-COO-C2H5

104 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol

thức phân tử của X là

A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2

105 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhĩm chức của:

A ancol B xeton C amin D anđehit

106 Phát biểu khơng đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH cịn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhĩm amino và nhĩm cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và cĩ vị ngọt

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

107 Khi đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thểtích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Cơng thức phân tử của X là:

Trang 26

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

CHƯƠNG 4: POLIME

I LÍ THUYẾT

- Polime là gì? Monome là gì? Thế nào là hệ số polime hóa, hệ số trùng hợp, hệ số trùng ngưng

Viết CTcủa các polime sau: PE,PVC, thủy tinh hữu cơ, teflon, cao su buna, poli stiren,cao su buna– S, Cao su buna – N cao su thiên nhiên (caosu thiên nhiên), poli(vinyl axetat), poli(vinyl ancol)

- Viết các PT điều chế tơ capron, tơ nilon – 6 , tơ nilon – 6, 6, poli(etylen – terephtalat),

tonitron [poli(vinyl xianua)]

- Cho biết polime nào được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, trùng ngưng

- Phân biệt tơ thiên nhiên, tơ hóa học (gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp) Lấy VD

- Loại tơ nào là tơ polieste, poliamit

- Cho VD về một số chất dẻo đã học

- Cho biết phản ứng nào giữ nguyên mạch (phản ứng thế), cắt mạch (phản ứng thủy phân), khâu mạch(mạng lưới không gian)

II BÀI TẬP

1 Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome) thành các phan tử lớn (polime) đống thời loại ra các phân tử

nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là:

2 Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các

3 Điều nào sau đây không đúng?

4 Cho các polime sau: (-CH2 - CH2-)n, (- CH2 - CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Công thức củacác monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:

B Trùng hợp 1,3 butađien được cao su buna là sản phẩm duy nhất

C Điều kiện phân tử tham gia phản ứng trùng hợp là trong cấu tạo phải có liên kết đôi,liên kết 3 hayvòng không điều

D Điều kiện phân tử tham gia phản ứng trùng hợp là trong cấu tạo phải có 2 nhóm định chức có khảnăng tham gia phản ứng ngưng tụ

6 Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

7 Nếu phân loại theo nguồn gốc, thì trong bốn polime cho dưới đây polime nào cùng loại polime với tơ

lapsan ?

8.Miêu tả không đúng về cấu trúc mạch của các polime là:

A poli(vinyl clorua) có dạng thẳng

B amilopectin có dạng mạch phân nhánh

C poli(vinyl axetat) có dạng mạch phân nhánh

D cao su lưu hóa có dạng mạch mạng lưới không gian

9 Tơ lapsan thuô ̣c loa ̣i:

A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.

10 Tơ capron thuô ̣c loa ̣i

A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.

11 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A glyxin B axit terephtaric C axit axetic D etylen glycol.

12 Tơ nilon -6,6 thuộc loại:

A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp.

Trang 27

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

13 Tơ visco không thuộc loại:

A tơ hóa học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo.

14 Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là:

A tơ visco B tơ capron C tơ nilon -6,6 D tơ tằm.

15 Teflon là tên của một polime được dùng làm

A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán.

16 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:

17 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?

A poli isopren B PVC C Amilopectin của tinh bột D PE

18 Polime nào có khả năng tham gia pứ cộng?

19 Từ aminoaxit có công thức phân tử C3H7O2N có %C?

23 Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản

ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là :

24 Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE?

(Biết hiệu suất phản ứng là 90%):

28 Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

A sợi bông, tơ tằm, tơ nilon-6,6 B Tơ tằm, len, tơ visco.

C sợi bông, tơ visco, tơ capron D Tơ axetat, sợi bông, tơ visco.

29 Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên ?

30 Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176

đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là:

A 113 và 152 B 121 và 114 C 121 và 152 D 113 và 114.

31 Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,6% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử

clophản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:

32 Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, tơ nilon-6,6 Những loại tơ nào

thuộc loại tơ nhân tạo ?

C tơ nilon-6,6 , tơ capron D tơ visco, tơ axetat.

33 Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

34 Hãy chọn câu trả lời đúng, khi ta giặt quần áo bằng nilon,len,tơ tằm,ta giặt bằng:

Trang 28

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

35 Từ 100lít dung dịch rượu etylic 400 ( khối lượng riêng của rượu nguyên chất D=0,8g/ml )có thể điềuchế lượng cao su buna là: (hiệu suất H=75%)

36 Trùng hợp 5,6lít C2H4 ( đktc ).Hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polyme thu được là:

37 PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:CH4→C H2 2 →CH =CHCl2 →PVC

Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra 1tấn PVC là bao nhiêu? (xem khí thiên nhiên chiếm 100% metan) ĐS:

38 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tính thể

tích axit nitric 99,67% ( có khối lượng riêng 1,52g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat Hiệusuất đạt 90%

39 Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có 63,68% C ; 12,38%N ; 9,80%H ; 14,4%O.

Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Chuyên đề 1 : VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTH

1 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là:

6 Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:

7 Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là:

8 Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là:

A [Ar ] 3d6 4s2. B [Ar ] 4s13d7 C [Ar ]3d7 4s1. D [Ar ] 4s23d6

9 Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

A [Ar ] 3d9 4s2. B [Ar ] 4s23d9 C [Ar ] 3d10 4s1. D [Ar ] 4s13d10

10 Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là:

A [Ar ] 3d4 4s2. B [Ar ] 4s23d4 C [Ar ] 3d5 4s1. D [Ar ] 4s13d5

11 Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là:

A 1s22s22p63s23p1. B 1s22s22p63s3 C 1s22s22p63s23p3. D 1s22s22p63s23p2

12 Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:

Chuyên đề 2 : TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

1 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

4 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại

Trang 29

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

5 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

6 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

7 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:

A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử.

8 Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là:

A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag.

9 Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu +AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

10 Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch.

A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng

11 Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch:

12 Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với:

13 Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch:

14 Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là:

15 Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là:

16 Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2

17 Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:

18 Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là:

19 Cho phản ứng: a Al + b HNO3 →c Al(NO3)3 + d NO + e H2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng:

20 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với

dung dịch AgNO3 ?

21 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

22 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là :

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl.

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

23 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl đượcmuối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dd muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là:

24 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại:

25 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư:

A Kim loại Mg B Kim loại Ba C Kim loại Cu D Kim loại Ag

26 Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất

không phản ứng với nhau là:

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2

C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

27 X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịchFe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là:

(biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Trang 30

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

28 Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe.

29 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường

kiềm là:

A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K.

30 Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

31 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là :

32 Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

33 Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dd HCl là :

Chuyên đề 3 : SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI

1 Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau 1 thời gian, người ta thấy khung

kim loại bị gỉ Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?

A Ancol etylic B Dây nhôm C Dầu hoả D Axit clohydric.

2 Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nốivới nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:

A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

3 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và

Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dd axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là:

4 Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên

trong, sẽ xảy ra quá trình:

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.

5 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)những

7 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV.

Chuyên đề 4 : ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

HS: nắm được các phương pháp điều chế kim loại

+ Phương pháp điện phân oxit, bazơ, muối halogenua nóng chảy: điều chế những kim loại mạnh (đứngtrước Al kế cả Al)

+ Phương pháp thủy luyện: điều chế những kim loại có tính khử trung bình và yếu (đứng sau Al trongdãy điện hóa)

Trang 31

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

+ Phương pháp thủy luyện: điều chế những kim loại có tính khử yếu: Pb, Cu, Ag, Hg

cao

VD1: Viết PT điện phân nóng chảy muối NaCl Cho biết sản phẩm và các quá trình xảy ra ở Catot,

Anot

(tương tự với các muối halogenua khác)

VD2: Cho CO dư (hoặc C, Al, H2) đi qua hỗn hợp các oxit sau: Al2O3, CuO, MgO, Fe3O4, Na2O, PbOnung nóng sau phản thu được chất rắn nào?

1 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:

A bị khử B nhận proton C bị oxi hoá D cho proton.

2 Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào

lượng dư dung dịch:

3 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là:

4 Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

5 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:

A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2

6 Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:

7 Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O

C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

8 Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷluyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2

9.Trong phương pháp thuỷ luyện,để điều chế Cu từ dd CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

10 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được chất rắn gồm:

11 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phảnứng hỗn hợp rắn còn lại là:

12 Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:

13 Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là:

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

14 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng là:

A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu.

15 Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:

16 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra:

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+

17 Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:

Trang 32

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

19 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là:

A điện phân dung dịch MgCl2 B điện phân MgCl2 nóng chảy

C nhiệt phân MgCl2 D dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2

CÁC DẠNG BÀI TẬP PHẦN ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Dạng 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM

1 Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?

A 21,3 gam B 12,3 gam C 13,2 gam D 23,1 gam

2 Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong

bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là:

3 Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?

4 Lấy m gam hh Mg, Fe, Al chia 2 phần bằng nhau:

Phần 1 + đủ với dd HCl thì thu được 12,096 lít khí H2 (đkc)

Phần 2 + đủ với 12,992 lít khí Cl2(đkc) Khối lương Fe có trong hỗn hợp là ?

5 Lấy m gam hh Cr, Mg, Fe chia thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1 + đủ với HCl thì thu được 13,44 lít H2 đkc

Dạng 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT

1 Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được

3,733 lit H2(đkc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:

A 50% B 35% C 20% D 40%

2 Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư Thể

tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là:

A 2,24 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 67,2 lit

3 Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là:

A 2,52 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,26 lít

4 Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết với

dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là:

7 Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối

khan thu được là:

8 Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ởđktc) Giá trị của V là:

9 Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là :

Trang 33

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

10 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,

ở đktc) Giá trị của V là:

11 Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu

được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

12 Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra.Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?

A 40,5g B 45,5g C 55,5g D 60,5g.

13 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36

lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kếtthúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là:

15 Hoà tan 6 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít khí (đkc) và 1,86 gam

chất rắn không tan Thành phần phần % của hợp kim là:

A 40% Fe, 28% Al 32% Cu B 41% Fe, 29% Al, 30% Cu

C 42% Fe, 27% Al, 31% Cu D 43% Fe, 26% Al, 31% Cu.

16 Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2

(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

17 Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 litkhí (đkc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

18 Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và

NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125 Giá trị của m là:

19 Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí NO

(đkc, sản phẩm khử duy nhất) Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:

22 Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí

N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

A 40,5 gam B 14,62 gam C 24,16 gam D 14,26 gam.

23 Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm Al theokhối lượng ở hỗn hợp đầu là:

A 0,459 gam B 0,594 gam C 5,94 gam D 0,954 gam

26 Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối

lượng dung dịch tăng thêm 7 gam Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là:

Trang 34

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

27 Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc) không màu và một

chất rắn không tan B Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2,24 lít khí SO2

(đkc) Khối lượng hỗn hợp A ban đầu là:

3 Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí H2

(đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là:

4 Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam chất rắn.

Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:

A FeCO3 B BaCO3 C MgCO3 D CaCO3

5 Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần 25

gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:

6 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn

toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là:

9 Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch

người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhóm IIA là:

10 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung

dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là:

11 Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12

gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là:

12 Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí NO(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại (M) là:

A Cu B Zn C Fe D Mg

Dạng 4: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI

HS nên sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng

Chú ý:

+ Nếu khối lượng kim loại sinh ra (m1) lớn hơn khối lượng kim loại tan (m2) thì thanh kim loại ban đầu

sẽ tăng (m2 – m1) gam Khi đó tương ứng khối lượng dung dịch phản ứng giảm (m2 – m1) gam

+ Nếu khối lượng kim loại sinh ra (m1) nhỏ hơn khối lượng kim loại tan (m2) thì thanh kim loại ban đầu

sẽ giảm (m1 – m2) gam Khi đó tương ứng khối lượng dung dịch phản ứng tăng (m1 – m2) gam

Trang 35

THPT L ộc Thái Gv: Bùi Thị Thanh Tùng _0977130841

+ Với những dạng bài tập này các em phải dựa vào số mol của muối, hoặc lượng tăng giảm của kim loại

1 Hoà tan 58 gam CuSO4 5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4 Cho dần dần mạt sắt vào 50

ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là:

A 0,65g B 1,2992g C 1,36g D 12,99g

2 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt rakhỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/lít củadung dịch CuSO4 đã dùng là:

A 0,25M B 0,4M C 0,3M D 0,5M

3 Ngâm một lá kẽm vào dung dịch có hoà tan 8,32 gam CdSO4 Phản ứng xong lấy lá kẽm ra khỏidung dịch, rửa nhẹ, làm khô thì thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 2,35% so với khối lượng lá kẽm trướcphản ứng Khối lượng lá kẽm trước phản ứng là:

4 Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấyđinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:

A 0,27M B 1,36M C 1,8M D 2,3M

5 Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:

A tăng 0,1 gam B tăng 0,01 gam C giảm 0,1 gam D không thay đổi.

6 Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là:

9 Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽmtăng thêm:

+ Nếu dùng đồng thời CO và H2 thì n = nO (CO , H )2 = n(CO , H O)2 2

1 Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và

Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trịcủa V là:

2 Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ởnhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vàolượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là:

A 3,22 g B 3,12 g C 4,0 g D 4,2 g.

Ngày đăng: 30/10/2013, 23:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Hai kim loại đều thuộc nhúm IIA trong bảng tuần hoàn là: - ôn thi TN
6. Hai kim loại đều thuộc nhúm IIA trong bảng tuần hoàn là: (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w