Liên kết cộng hố trị cĩ cực được tạo thành giữa hai nguyên tử cĩ hiệu độ âm điện trong khoảng 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.. Liện kết cộng hố trị khơng cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn
Trang 1TRƯỜNG THPT LE QUY DON
DA NANG
(Đề thi cĩ 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Mơn thi: HĨA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (khơng kể thời gian giao đề)
Phần chung cho tất cả thí sinh [40 câu]:
H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197
Câu 1: Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt Al với Fe3O4 thu được chất rắn A và nhận thấy khối lượng nhôm tăng 1,92g.Cho A tác dụng với dd NaOH dư thu được 1,344 lít khí(đktc), giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%.Khối lượng của A là:
A.20,4g B.10,2g C.40,8g D.12,5g
Câu 2: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na B nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
C nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Câu 3: Cấu hình electron của ion X3+ là : 1s22s22p63s23p63d5 Trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học X thuộc
A chu kì 4, nhĩm VIIIB B chu kì 3, nhĩm VIIIB
C chu kì 4, nhĩm VIIIA D chu kì 4, nhĩm VB
Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau :
A Trong liên kết cộng hố trị, cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử cĩ độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hố trị cĩ cực được tạo thành giữa hai nguyên tử cĩ hiệu độ âm điện trong khoảng 0,4 đến nhỏ hơn 1,7
C Liện kết cộng hố trị khơng cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hố học
D Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân cực yếu
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng : CuFeS2 + HNO3 CuSO4 + Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số (số nguyên,tối giản) các chất tham gia phản ứng là:
A.34 B.30 C.27 D.23
Câu 6: Cho cân bằng hĩa học sau: N2 (k) + 3 H2 (k) 2 NH3 (k) ∆H<0
Phát biểu nào sau đây sai ?
A Thêm một ít bột Fe(chất xúc tác) vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B Giảm thể tích bình chứa, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
C Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch
D Thêm một ít H2SO4 vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
Câu 7: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 x M Thu m gam kết tủa và 500ml dung dịch cĩ pH = 12 Giá trị của m và x lần lượt là:
A 0,5825g và 0,06M B 1,165g và 0,04M C 0,5825g và 0,03M D 1,165g và 0,04M
Câu 8: Cho các dung dịch sau :
I KCl II Na2CO3 III CuSO4 IV CH3COONa
V.Al2(SO4)3 VI NH4Cl VII NaBr VIII K2S
Trong đĩ các dung dịch cĩ pH < 7 là :
A I, II, III B III, V, VI C VI, VII, VIII D II, IV, VI
Câu 9: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng Cho tồn bộ sản phẩm cháy lội chậm qua bình (1) chứa dung dịch Ba(OH)2 dư và bình (2) chứa H2SO4 đậm đặc dư mắc nối tiếp Kết quả khối lượng bình (1) tăng thêm 6,12 g và bình (2) tăng thêm 0,62g Trong bình 1 thu được 19,7 g kết tủa Cơng thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A C2H4 và C3H6 B C2H4 và C3H8 C C3H6 và C4H8 D.C3H8 và C4H10
Câu 10:Phân tích x gam chất hữu cơ A chỉ thu a gam CO2 và b gam H2O Biết 3a=11b và 7x=3(a+b) Tỉ khối hơi của A so với khơng khí < 3 Cơng thức cấu tạo của A là
A C3H4O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C2H4O2
Câu 11:Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sơi tăng dần từ trái sang phải là?
A CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH B CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH
C C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH D C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH
MĂ ĐỀ 141
Trang 2Câu 12:Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45g dung dịch HNO3 63%(cĩ H2SO4 làm xúc tác ) Hiệu suất phản ứng là 100% Khối lượng axit picric thu được là
Câu 13:Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một rượu đơn chức no phản ứng với Na thì thu được 8,96 lit khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hồ tan được 9,8 gam Cu(OH)2 Cơng thức của rượu đơn chức no là
Câu 14:Nếu dùng 1,5 tấn đất đèn chứa 4% tạp chất điều chế axit axetic thì khối lượng axit axetic thu được là
Câu 15:Trung hồ 5,48 g hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic cần dùng 600ml dung dịch NaOH 0,1M Cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn khan cĩ khối lượng là
Câu 16:Thuỷ phân hồn tồn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dung dịch NaOH 1M, thu đựơc 7,85 g hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g hai ancol bậc I Cơng thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là:
A HCOOCH2CH2CH3 ,75% ; CH3COOCH3, 25%
B HCOOC2H5, 45%; CH3COOCH3 55%
C HCOOC2H5, 55%; CH3COOCH3 45%
D HCOOCH2CH2CH3 ,25% ; CH3COOCH3, 75%
Câu 17:Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
b) Các este khơng tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
c) Các este khơng tan trong nước và nổi lên mặt nước do chúng khơng tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước
d) Khi đun nĩng chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dịng khí hiđro vào (cĩ xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn
e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit khơng no trong phân tử
Những phát biểu đúng là
Câu 18:Thủy phân hồn tồn một chất béo trong mơi trường kiềm thu được:
m1 gam C15H31COONa , m2 gam C17H31COONa , m3 gam C17H35COONa
Nếu m1 =2,78g thì m2, m3 bằng bao nhiêu?
A 3,02g và 3,06g B 3,02g và 3,05g C 6,04g và 6,12 g D 3,05g và 3,09g
Câu 19:Để trung hịa 7 g một chất béo cần 10ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo bằng bao nhiêu?
Câu 20:Cho 0,2 mol chất X(CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 200ml NaOH 2M đun nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dd Y.Cô cạn dd Y thu được m(g) chất rắn.Giá trị của m là:
A.11,4 B.25 C.30 D.43,6
Câu 21:Cã bao nhiªu amin bËc III cã cïng c«ng thøc ph©n tư C4H11N?
Câu 22:Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic.Nếu trong quá trình chế biến ancol
bị hao hụt mất 10% thì lượng ancol thu được là:
A.2kg B.1,8kg C.0,92 kg D.1,23kg
Câu 23:để phân biệt tinh bột và xenlulozo cĩ thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 24:Từ dầu thực vật làm thế nào để cĩ được bơ?
A.Hiđro hố axit béo B.Hiđro hố chất béo lỏng
C.Đehiđro hố chất béo lỏng D.Xà phịng hố chất béo
Câu 25:Cho 0,896 lit khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và
Ba(OH)2 0,12M, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Trang 3Câu 26:Trộn 200 ml dung dịch KOH 1,5 M với 400ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cơ cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp các chất là
A K3PO4 và KOH B KH2PO4 và K3PO4 C KH2PO4 và H3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4
Câu 27:Hồ tan hồn tồn 24,84g Al bằng dung dịch HNO3 lỗng dư , thu được dung dịch X và 2,688 lit khí (ở đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí là N2O và N2 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với H2 là 18 Cơ cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 28:Nhỏ từ từ 0,5 lit dung dịch NaOH 1,04 M vào dung dịch gồm 0,048 mol FeCl3; 0,032 mol Al2(SO4)3 và 0,08 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 29:Hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6, C3H8 có tỉ khối hơi so với N2 bằng 1,5.Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp A (đktc), rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư.Độ tăng khối lượng của bình đựng nước vôi trong là:
A.9,3g B.9,6g C.27,9g D.12,7g
Câu 30:Cho 0,2 mol một anđehit A tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 dư thu được 24,8g muối amoni của axit hữu cơ.CTCT của A là:
A.CH3CHO B.CH2=CH-CHO C.OHC-CH2-CHO D.OHC-CHO
Câu 31:Cho các hợp chất: HCOOH(1), CH3COOH(2), Cl-CH2COOH(3), C6H5OH (4), H2CO3(5),
(CH3)2CHCOOH(6), Br-CH2COOH(7), (Cl)2CH COOH (8).Độ mạnh tính axít của các chất trên giảm dần theo thứ tự:
A.8,3,7,1,2,6,5,4 B.1,2,4,3,5,7,6,8 C.2,3,5,4,1,6,8,7 D.4, 5,6 ,2, 1,7,3,8
Câu 32:Số chất ứng với CTPT C7H8O ( là dẫn xuất của benzen)đều tác dụng với dd NaOH:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 33:Ba ancol X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền.Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và
H2O theo tỉ lệ mol lần lượt là 3:4.CTPT của 3 ancol lần lượt là:
A.C2H6O, C3H8O, C4H10O B.C3H8O, C3H8O2, C3H8O3
C.C3H8O,C4H8O,C5H8O D.C3H6O, C3H6O2,C3H6O3
Câu 34:Hợp chất hữu cơ X(phân tử có vòng benzen) có CTPT là C7H8O2, tác dụng được với Na dư, số mol
H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 CTCT thu gọn của X là:
A.C6H5CH(OH)2 B.HOC6H4CH2OH C.CH3C6H3(OH)2 D.CH3OC6H4OH
Câu 35:Hấp thụ hồn tồn 4,48 lit khí SO2 (ở đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,2 M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36:Cho 22,4 lit hỗn hợp A gồm hai khí CO, CO2 đi qua than nĩng đỏ (khơng cĩ mặt khơng khí ) thu được khí B cĩ thể tích hơn thể tích A là 5,6 lit (thể tích khí đo được ở đktc) Dẫn B đi qua dung dịch Ca(OH)2 vừa
đủ thì thu được dung dịch chỉ chứa 20,25 g Ca(HCO3)2 Thành phần phần trăm( về thể tích) của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là
A 25% và 75% B 37,5% và 62,5% C 40% va 60% D 50% và 50%
Câu 37:Cho 12,9 g hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Mg phản ứng hết dung dịch hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4
thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2O Thành phần phần trăm theo số mol của Mg trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 38:Cho hỗn hợp gồm 0,02 mol Al và 0,01 mol Fe vào 800 ml dung dịch gồm AgNO3 0,08 M và Cu(NO3)2
0,5M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 39:Để oxi hố hồn tồn một kim loại M hĩa trị II thành oxit phải dùng 1 lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng Kim loại M là
Câu 40:Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 3M và KHCO3 2M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 400ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lit khí (đktc) Giá trị của V là
Thí sinh được chọn một trong hai phần sau
Trang 4Chương trình phân ban [10 câu]:
Câu 41:Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa
74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được một sản phẩm hữu cơ Tên gọi của X là
A but-1-en B xiclopropan C but-2-en D Etilen
Câu 42:Oxi hố 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức Tồn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH3CH(CN)OH(xianohiđrin) Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4 là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16)
Câu 43:Tính Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hố - khử E0
Zn2+/Zn. Biết rằng: E0
pin (Zn-Cu) = 1,1V, khử E0
Cu2+/Cu =0,34V
Câu 44:Khi hồ tan hồn tồn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (duy nhất) tạo thành lần lượt là
A 0,03 và 0,02 B 0,06 và 0,01 C 0,03 và 0,01 D 0,06 và 0,02
Câu 45:Hịa tan hồn tồn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, nĩng thu được 1,344 lít khí NO 2 (duy nhất, ở đktc) và dd Y Sục từ từ khí NH 3 (dư) vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A 21,95% và 2,25 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 0,78 D 78,05% và 0,78.
Câu 46:Hai hợp chất hữu cơ X, Y cĩ cùng cơng thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 cịn Y cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Cơng thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B C2H5COOH và HCOOC2H5
C HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO D HCOOC2H5 và HOCH2COCH3
Câu 47:Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO3 ) 2 0,2M và AgNO 3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khơ cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là
Câu 48:Hoà tan m(g) Al vào lượng dư dd hh NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 26,88 lít (đktc) hh khí NH3 và
H2 với số mol bằng nhau.Giá trị của m là: A.6,75 B.30,24 C.89,6 D.54
Câu 49:Cho miếng Fe nặng m(g) vào dd HNO3, sau phản ứng thấy có 13,44 lít khí NO2( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và còn lại 4,8g chất rắn không tan.Giá trị của m là:
A.10,8g B.21,6g C.23,8g D.16
Câu 50:Dung dịch A chứa các ion Al3+(0,6 mol); Fe2+(0,3mol); Cl-(a mol); SO42-(b mol).Cô cạn dd A thu được 140,7g muối Giá trị của a và b là:
A.0,6 và 0,9 B.0,9 và 0,6 C.0,3 và 0,5 D.0,2 và 0,3
Chương trình khơng phân ban [10 câu]:
Câu 51:Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư ) thu được một dung dịch vừa làm mất màu dung dịch KMnO4 , vừa hoà tan bột Cu Hãy cho biết FexOy là oxit nào dưới đây:
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Hỗn hợp của 3 oxit trên
Câu 52:Cho khí NH3 dư đi từ từ vào dd X( chứa hỗn hợp CuCl2, FeCl3, AlCl3) thu được kết tủa Y.Nung kết tủa Y ta được chất rắn Z, rồi cho luồng khí NH3 dư đi từ từ qua Z nung nóng thu được chất rắn R.Trong R chứa:
A.Cu, Al, Fe B.Al2O3 và Fe C.Fe D Al2O3 và Fe2O3
Câu 53:Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3?
A Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và khơng màu
B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa
C Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đĩ kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt
D Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa khơng tan khi cho dư dung dịch NH3
Câu 54:Trộn đều 0,54g bột Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt Al thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng hết với HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 cĩ tỉ lệ mol 1:3 Thể tích khí NO và NO2 (đktc) trong hỗn hợp lần lượt là
Trang 5A 0,224 lit và 0,672 lit B 2,24 lit và 6,72 lit
C 0,672 lit và 0,224 lit D 6,72 lit và 2,24 lit
Cõu 55:Hoón hụùp khớ A goàm Cl2 vaứ O2 A phaỷn ửựng vửứa heỏt vụựi 1 hh goàm 4,32g Mg vaứ 7,29g Al taùo ra 33,345g hh caực muoỏi Clorua vaứ oxớt 2 kim loaùi % theo V cuỷa O2 trong hh A:
A.44,44% B.78,98% C.45,87% D.33,33%
Cõu 56:Cỏc chất nào sau đõy cú thể vừa làm mất màu dd Br2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3 trong
NH3
A- metan , etilen , axetilen B- etilen ,axetilen , isopren
C- Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen D- Axetilen , but-1-in , but-2-in
Cõu 57:Tửứ CaC2 vaứ caực chaỏt voõ cụ caàn thieỏt ủieàu cheỏ thuoỏc trửứ saõu 6.6.6 soỏ phửụng trỡnh phaỷi thửùc hieọn laứ(con ủửụứng ngaộn nhaỏt)
Cõu 58:Cho caực chaỏt khớ sau: SO2, NO2, Cl2, CO2.Caực chaỏt khớ khi taực duùng vụựi dung dũch natri hiủroxit ( ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng) luoõn taùo ra 2 muoỏi laứ:
A SO2, CO2 B.CO2, Cl2, B.Cl2, NO2 C.NO2, SO2
Cõu 59:Cho cỏc chất rắn Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là:
Cõu 60:Một đồng đẳng của benzen có CTPT C8H10 Số đồng phân của chất này là
A 1 B 2 C 3 D 4
- HẾT