1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Địa lý 10 - Ôn tập kiểm tra

16 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung?. QuốcA[r]

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA TIẾT 1

HS lưu ý: TRẢ LỜI CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM VÀO VỞ THEO MẪU SAU

Câu 1: A 2: B 3: C

10: D

Câu 11:

12:

13:

20:

21:

22:

23:

30:

Câu 31:

32:

33:

40:

Câu 41:

42:

43:

50:

Trang 2

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung

Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 1: Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật ?

A Luyện kim B Hóa chất C Năng lượng D Cơ khí

Câu 2: Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây ?

A Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

B Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

C Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

D Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

Câu 3: Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

A Nhà máy chế biến thực phẩm

B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

C Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

D Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

Câu 4: Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia ?

A Than B Dầu mỏ C Sắt D Mangan

Trang 3

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung

Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 5: Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như:

A Hóa phẩm, dược phẩm

B Hóa phẩm, thực phẩm

C Dược phẩm, thực phẩm

D Thực phẩm, mỹ phẩm

Câu 6: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nhanh công nghiệp điện lực ?

A Đẩy mạnh tiến bộ khoa học-kĩ thuật

B Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

C Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước

D Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người

Câu 7: Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước ?

A Điện lực

B Sản xuất hàng tiêu dùng

C Chế biến dầu khí

D Chế biến nông-lâm-thủy sản

Câu 8: Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới ?

A Than nâu B Than đá C Than bùn D Than mỡ

Trang 4

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung

Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 9: Những nước có sản lượng khai thác than lớn là những nước

A Đang phát triển

B Có trữ lượng than lớn

C Có trữ lượng khoáng sản lớn

D Có trình độ công nghệ cao

Câu 10: Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là

A Lạng Sơn B Hòa Bình C Quảng Ninh D Cà Mau

Câu 11: Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây ?

A Bắc Mĩ B Châu Âu C Trung Đông D Châu Đại Dương

Câu 12: Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn ?

A Hoa Kì B A-rập Xê-út C Việt Nam D Trung Quốc

Câu 13: Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào ?

A Đồng bằng sông Hồng

B Bắc Trung Bộ

C Đông Nam Bộ

D Duyên hải Nam Trung Bộ

Trang 5

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung

Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 14: Nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đánh giá được

A Tiềm năng thủy điện của một nước

B Sản lượng than khai thác của một nước

C Tiềm năng dầu khí của một nước

D Trình độ phát triển và văn minh của đất nước

Câu 15: Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước

A Có tiềm năng dầu khí lớn

B Phát triển và những nước công nghiệp mới

C Có trữ lượng than lớn

D Có nhiều sông lớn

Câu 16: Nước nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người lớn ?

A Na-uy B Trung Quốc C Ấn Độ D Cô-oét

Câu 17: Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới ?

A Công nghiêp cơ khí

B Công nghiệp năng lượng

C Công nghiệp điện tử - tin học

D Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

Trang 6

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung

Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 18: Cho biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

A Sản lượng điện trên thế giới năm 2002 và năm 2015

B Cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2002 và năm 2015

C Cơ cấu sản lượng điện bình quân đầu người thế giới năm 2002 và năm 2015

D Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015

Trang 7

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung

Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 19: Ý nào sau đây không khải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học.

A Ít gây ô nhiễm môi trường

B Không chiếm diện tích rộng

C Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước

D Không yêu cầu cao về trình độ lao động

Câu 20: Sản phẩm của nhánh công nghiệp điện tử - tin học bao gồm :

A Máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông

B Thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính

C Máy tinh, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông

D Thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim lại ,máy tính

Câu 21: Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin

học nào sau đây ?

A Máy tính

B Thiết bị điện tử

C Điện tử viễn thông

D Điện tử tiêu dùng

Câu 22: Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây ?

A Máy tính

B Thiết bị điện tử

C Điện tử tiêu dùng

D Thiết bị viễn thông

Trang 8

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung

Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 23: Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về linh vực công nghiệp điện tử - tin học ?

A ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ

B Hoa Kì, Nhật Bản, EU

C Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Xin-ga-po

D Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi

Câu 24: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm :

A Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy

B Dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh

C Nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát

D Dệt-may, da giầy, nhựa, sành - sứ - thủy tinh

Câu 25: Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?

A Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động

B Nâng cao chất lượng cuộc sống con người

C Không có khả năng xuất khẩu

D Phục vụ cho nhu cầu con người

Câu 26: Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

A Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển

B Thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

C Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

D Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

Trang 9

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung

Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 27: Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng

tiêu dùng ?

A Nhựa B Da giày C Dệt - may D Sành - sứ - thủy tinh

Câu 28: Phát triển công nghiệp dệt - may sẽ có tác động mạnh tới ngành công nghiệp nặng nào sau đây ?

A Hóa chất B Luyện kim C Cơ khí D Năng lượng

Câu 29: Cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới được đánh dấu bởi sự ra đời của

A Ô tô B Máy dệt C Máy bay D Máy hơi nước

Câu 30: Ngành dệt - may hiện nay được phân bố

A Chủ yếu ở châu Âu

B Chủ yếu ở châu Á

C Chủ yếu ở châu Mĩ

D Ở nhiều nước trên thế giới

Câu 31: Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

A Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

B Khai thác khoáng sản, thủy sản

C Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

D Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

Trang 10

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung

Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 32: Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

ngành nào sau đây ?

A Luyện kim B Nông nghiệp C Xây dựng D Khai thác khoáng sản

Câu 33: Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm ?

A Hàng dệt - may, da giầy, nhựa

B Thịt, cá hộp và đông lạnh

C Rau quả sấy và đóng hộp

D Sữa, rượu, bia, nước giải khát

Câu 34: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

A Vùng công nghiệp

B Khu công nghiệp tập trung

C Điểm công nghiệp

D Trung tâm công nghiệp

Câu 35: Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có

mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất , kĩ thuật , công nghệ là đặc điểm của

A Điểm công nghiệp

B Vùng công nghiệp

C Trung tâm công nghiệp

D Khu công nghiệp tập trung

Trang 11

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dư

ới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 36: Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản

xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của

A Điểm công nghiệp

B Khu công nghiệp tập trung

C Trung tâm công nghiệp

D Vùng công nghiệp

Câu 37: Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm ?

A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm

Câu 38: Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về

nhóm ngành

A Dịch vụ công B Dịch vụ tiêu dùng C Dịch vụ kinh doanh D Dịch vụ cá nhân

Câu 39: Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

A Giao thông vận tải, thông tin liên lạc

B Các dịch vụ hành chinh công

C Tài chinh, bảo hiểm

D Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao

Trang 12

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dư

ới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 40: Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

A Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất

B Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm

C Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội

D Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa ,lịch sử ,các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại

Câu 41: Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

A Quy mô, cơ cấu dân số

B Mức sống và thu nhập thực tế

C Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

D Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

Câu 42: Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

A Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ

B Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

C Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

D Sức mua và nhu cầu dịch vụ

Câu 43: Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

A Cơ cấu ngành dịch vụ

B Sức mua, nhu cầu dịch vụ

C Hình thành các điểm du lịch

D Mạng lưới ngành dịch vụ

Trang 13

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dư

ới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 44: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ ?

A Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

B Di tích lịch sử văn hóa

C Quy mô, cơ cấu dân số

D Mức sống và thu nhập của người dân

Câu 45: Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng.

A Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới

B Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển

C Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

D Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

Câu 46: Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP ?

A Hoa Kì B Bra-xin C Trung Quốc D Thái Lan

Câu 47: Các trung tâm dịch vụ lớn nhất trên thế giới là:

A Lôt an-giơ-let, Si-ca-gô, Oa-sinh-tơn, Pa-ri, Xao Pao-lô

B Phran-phuốc, Bruc-xen, Duy-rich, Xin-ga-po

C Niu i-ôc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

D Luân Đôn, Pa-ri, Oa-sinh-tơn, Phran-phuốc

Trang 14

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dư

ới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 48: Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam ?

A Lực lượng lao động dồi dào

B Nhu cầu du lịch lớn

C Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên

D Cơ sở hạ tầng du lịch

Quốc gia Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ

Ấn Độ 475

Trung Quốc 2342

Hàn Quốc 714

Nhật Bản 815

Câu 49:Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DU LỊCH CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU Á NĂM 2014

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A Trung Quốc có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ gấp 3,5 lần của Hàn Quốc

B Nhật Bản có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn thứ 2 trong bốn nước

C Ấn Độ có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ chỉ bằng 1/4 của Trung Quốc

D Trung Quốc có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ không đáng kể

Trang 15

Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dư

ới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?

A Quảng Ninh B Hà Giang

C Hòa Bình D Cao Bằng

ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có

Câu 50: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG KHÁCH DU LỊCH ĐẾN VÀ DOANH THU DU LỊCH CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2014

Nước Lượng khách ( triệu lượt người) Doanh thu ( tỉ USD)

Pháp 83,8 66,8

Tây Ban Nha 65,0 64,1

Hoa Kì 75,0 220,8

Trung Quốc 55,6 56,9

Anh 32,6 62,8

Mê-hi - cô 29,3 16,6

- Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện số lượng khách du lịch đến và doanh thu du lịch của các nước trên ?

A Biểu đồ kết hợp cột và đường

B Biểu đồ miền

C Biểu đồ cột ghép

D Biểu đồ tròn

Ngày đăng: 01/02/2021, 08:00

w