1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề ôn tập kiểm tra giữa kỳ 2 lớp 11 môn toán năm 2020 2021 theo cấu trúc ma trận Bộ

8 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau không thể có vị trí nào trong các vị trí tương đối sau.. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.[r]

Trang 1

Họ và tên :……… Lớp:………… …… ……… Mã đề thi 001 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Tính

2

2

lim

4

2

Câu 2 Cho hàm số   233 2 khi 1 Khi đó bằng

 



f x

1

lim

x f x

A 3 B 2 C 2 D 4

Câu 3 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng Số đo góc giữa hai đường thẳng a

, bằng

BC SA

Câu 4 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại

Câu 5 Tính    

 

2 3

lim

1

n n I

n

A I 9 B I  9 C I  3 D I 3

Câu 6 Cho lim   , kết quả của bằng

x a f x

x a f x

Câu 7 Giá trị đúng của lim 3 n5n là:

Câu 8 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

Kết quả của lim   là

x f x



ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 11

Đề ôn tập:SỐ 1

Trang 2

A 1 B 3 C 1 D 3.

Câu 9 Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau không thể có vị trí nào trong các vị trí tương đối sau?

A Trùng nhau B Chéo nhau C Cắt nhau D Song song

Câu 10 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu limu n   thì limu n   B Nếu limu n   thì limu n  

C Nếu limu n 0 thì limu n 0 D Nếu limu n  a thì limu na

Câu 11 Tìm giới hạn

2 1

lim

x

C

x

Câu 12 lim 2 1 bằng

3

x

x x



Câu 13 Cho hàm số yf x  liên tục trên  a b; Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên  a b; là

x af x f a

x bf x f b

x af x f a

x bf x f b

x af x f a

x bf x f b

x af x f a

x bf x f b

Câu 14 Cho là một số nguyên dương Chọn mệnh đề sai.k

x x

x x

xx  lim k

x 8x

Câu 15 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A    BA BC  BB'BD B

BA BC  BBBA

   

C    BA BC  BB'BC' D

BA BC  BBBD

   

Câu 16 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

2 khi 4 4

( ) 1 khi 4 4

x

x x

f x

x

 

 



A Hàm số liên tục tại x4

B Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại x4

C Hàm số không liên tục tại x4

D Tất cả đều sai

Câu 17 Cho hàm số   32 2 khi 1 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

f x

 

A Hàm số liên tục tại x1 B Hàm số liên tục trên ;1

Trang 3

Câu 18 Cho hàm số

 

2

2

1 , khi 1 1

2, khi 1

x

x

 

Có bao nhiêu giá trị mđể hàm số f x liên tục tại x 1?

Câu 19 Tính: I lim n23n12n

3

2

Câu 20 Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm Mệnh đề nào sau đây là sai?G

4

AGAB AC AD 

   

0

GA GB GC GD      

4

OG OA OB OC OD      2 

3

AGAB AC AD 

   

Câu 21 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào liên tục tại x 1?

1

x y x

yxx 2 2

1

x y x

Câu 22 Giá trị của Alim( n22n 3 n)bằng

Câu 23 Cho hình hộp ABCD A B C D     có tất cả các cạnh đều bằng nhau Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào có thể sai?

A A B DCB BCA DC A C  BD D BB BD

Câu 24 Giá trị 2 bằng

1

1 lim

1

x

x x



Câu 25 Cho hình chóp S ABCSA SB SC  và   ASB BSC CSA  Hãy xác định góc giữa cặp vectơ

và ?

SB



AC



A 90 B 120 C 45 D 60

Câu 26 Tìm lim7 32 2 32 1

I

3

2 3

Câu 27 Biết lim 5 2 2 5 5 với Tính

A S 5 B S  5 C S 1 D S 1

Câu 28 Tính lim 3  4 2

5

n

n

A I   B I 1 C I  1 D I 0

Câu 29 Giá trị của Alim n22n 2 n bằng:

Câu 30 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh Tính a  AB A D

2 2 2

lim

4

x

x



Trang 4

A 2 B 5 C D

4

4

5 4

Câu 32 Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A   AC1A C1  AA1 B

CA  AC CC

C  AC1A C1 2AC D

ACCAC C

   

Câu 33 Cho số thực thỏa mãn a lim 2 2 3 2017 1 Khi đó giá trị của là

x

a x x



 

2

2

2

2

Câu 34 Cho hình chóp S ABCDSA a , SB2a, SC3a,   60ASB BSC    90, CSA  Gọi là góc giữa hai đường thẳng SABC Tính cos

7

7

3

Câu 35 Tìm m để hàm số   liên tục tại điểm

2

16

4

x

x

 

4

x

4

4

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 36 Cho dãy số  u n được xác định bởi 1   Tính

1

1

3

n

n

u

u

u

limu n

Câu 37 Tìm giới hạn : 3

1

lim

xx x

Câu 38 Chứng minh rằng phương trình  2 5 luôn có nghiệm

1m x 3x 1 0

Câu 39 Cho tứ diện ABCDAC a BD , 3a Gọi MN lần lượt là trung điểm của ADBC Biết vuông góc với Tính

HẾT

Trang 5

-Họ và tên :……… Lớp:………… …… ……… Mã đề thi 002 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Cho hai dãy số    u n , v n Chọn mệnh đề sai

A Nếu limu n  , limv n   thì limu nv n0

B Nếu limu n 2017, limv n   thì limu v n n 

C Nếu limu n 2017, limv n   thì lim n

n

u v

 

 

 

 

D Nếu u nv n, n  và limv n 0 thì limu n 0

Câu 2 Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

A Hình chữ nhật B Hình thoi C Hình thang D Hình bình hành

Câu 3 Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 1?

n

n

2 2

lim

n n

2

lim

n

3 2

lim

n n

Câu 4 Cho hình hộp ABCD A B C D     Gọi I J, lần lượt là trung điểm của ABCD Khẳng định nào dưới đây là đúng?

D A  IJ

 

BID J

 

A I JC

 

Câu 5 lim 2 1 bằng

1

x

x x



Câu 6 Tìm khẳng điịnh đúng?

lim

x x x x

x x

x x

Câu 7 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Ta nói dãy số  u n có giới hạn  khi n  nếu có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một u n

số hạng nào đó trở đi

B Ta nói dãy số  u n có giới hạn  khi n  nếu có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một u n

số hạng nào đó trở đi

C Ta nói dãy số  u n có giới hạn là số (hay dần tới ) khi a u n a n , nếu lim n  0

n u a

D Ta nói dãy số  u n có giới hạn là khi dần tới vô cực, nếu 0 n u n có thể lớn hơn một số dương tùy ý,

kể từ một số hạng nào đó trở đi

2 2

lim

x

x



1 3

Câu 9 Cho một hàm số f x  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Cả ba khẳng định trên đều sai

B Nếu hàm số liên tục trên  a b; thì f a f b    0

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 11

Đề ôn tập:SỐ 2

Trang 6

C Nếu f a f b    0 thì hàm số liên tục trên  a b;

D Nếu hàm số liên tục trên  a b; và f a f b    0 thì phương trình f x 0 có nghiệm

Câu 10 Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x2?

2

x y x

Câu 11 Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau

B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại

C Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại

Câu 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A lim 2019n n  2  B lim 2019n n  2 

lim 2019n n 2018

Câu 13 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Tính góc giữa hai đường thẳng B D  và A A

Câu 14 Tính

3

1 lim

3

x  x

6

Câu 15 Tính lim1 2

n n

3

3

Câu 16 Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng ?

Câu 17 Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng ?0

n

4 lim

n n

3 2

6 lim

n

2

lim

2

n n

n n

 

Câu 18 Cho số thực thỏa mãn a lim 2 2 3 2017 1 Khi đó giá trị của là

x

a x x



2

2

2

2

a

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng Gọi và lần lượt là trung điểm của a I J SC

BC Số đo của góc IJ CD,  bằng

Câu 20 Cho hàm số     Để hàm số liên tục tại thì nhận giá trị là

3 2

1 1

x

x

 

1

7 4

Câu 21 Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm Mệnh đề nào sau đây sai.G

OG OA OB OC OD     

0

GA GB GC GD       

Trang 7

C 2  D

3

AGAB AC AD 

4

AGAB AC AD 

   

Câu 22 Tính giới hạn lim ( 2 1 )

2

Câu 23 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

liên tục trên

 I f x x5–x21 

liên tục trên khoảng

 II   12

1

f x

x

liên tục trên đoạn

 III f x  x2 2;

A Chỉ  I và  II B Chỉ  II và  III

C Chỉ  I và  III D Chỉ  I đúng

Câu 24 Giới hạn bằng

3 4

lim

4

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SA SB 2a, AB a Gọi là góc

giữa hai véc tơ CD và Tính ?

AS



cos

8

4

8

4

 

Câu 26 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

3

1 khi 1 1

( )

1 khi 1 3

x

f x

x

 

 



A Tất cả đều sai B Hàm số liên tục tại x1

C Hàm số liên tục tại mọi điểm D Hàm số không liên tục tại tại x 1

Câu 27 limnn2 2 n21 bằng

Câu 28 Cho hàm số f x( ) 2x x 2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số liên tục trên  0; 2 B Hàm số liên tục trên ;0 

C Hàm số liên tục trên2; D Hàm số liên tục trên2; 2 

Câu 29 Biết: lim 3 n 3 9n2 8navới là các số nguyên dương và là phân số tối giản Khi đó

b

b

bằng

2a7b

Câu 30 2018 2 20182018 bằng

2

4 lim

2

x

x x

A 22018 B 2 C 22019 D 

Câu 31 Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ABC và tam giácABC vuông tại Kẻ đường caoB AH của tam giác SAB Khẳng định nào sau đây sai?

A AHAC B AHBC C SABC D AHSC

Câu 32 Cho hình lập phương ABCD EFGH có cạnh bằng Ta có a  AB EG bằng?

Trang 8

A a2 2 B a2 C a2 3 D

2

2 2

a

Câu 33 Cho hình chóp S ABCD Gọi M N P Q R T, , , , , lần lượt là trung điểm của AC BD BC, , ,

Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

, ,

CD SA SD

A M N R T, , , B P Q R T, , , C M P R T, , , D M Q T R, , ,

Câu 34 Tìm giới hạn hàm số bằng định nghĩa

0

4 2 lim

2

x

x x

 

Câu 35 Giới hạn 1 5 4 3 bằng

lim

2 1

n n

2

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 36 Tính giới hạn

lim

2 1

n

  

Câu 37 Tìm giới hạn : 2

2

lim

x  x x

Câu 38 Cho 3 số a b c, , thỏa mãn 12a15b20c0 Chứng minh phương trình ax2 bx c  0 luôn có nghiệm thuộc 4

0;

5

Câu 39 Cho tứ diện ABCD có các cạnh đối bằng nhau từng đôi một, ACBD a AB CD ,   2 ,a

Tính góc giữa hai đường thẳng và 6

HẾT

Ngày đăng: 04/06/2021, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w