Câu 5: Để đi bằ Câu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?. Nhận xét nào sau đây không đúng về Hoa KỳA[r]
Trang 1ÔN TẬP KIỂM TRA TIẾT 1
HS lưu ý: TRẢ LỜI CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM VÀO VỞ THEO MẪU SAU
Câu 1: A 2: B 3: C
10: D
Câu 11:
12:
13:
20:
21:
22:
23:
30:
Câu 31:
32:
33:
40:
Trang 2Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
A Quảng Ninh B Hà Giang
C Hòa Bình D Cao Bằng
ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có
A Quốc lộ 6 B Quốc lộ 5
Câu 1 Nhận xét nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?
A Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B Chủ yếu là dân nhập cư.
C Qui mô nền kinh tế lớn nhất thế giới.
D Quốc gia rộng lớn thứ hai thế giới.
Câu 2 Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với
A Bắc Băng Dương B Đại Tây Dương C Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương
Câu 3 Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm
A khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng.
B các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat.
C các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.
D đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và vùng đồi thấp xen các đồng cỏ rộng.
Câu 4 Vùng phía Đông Hoa Kì gồm
A vùng rừng tương đối lớn trên dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
B dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
C đồng bằng trung tâm rộng lớn và vùng gò đồi thấp.
D vùng núi Coóc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.
Trang 3Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
Câu 5 Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương
B Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây
C Các khu vực xen giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki
D Quần đảo Hawaii
Câu 6 Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm nào ?
A Là bán đảo rộng lớn B Địa hình chủ yếu là đồi núi
C Có khí hậu nhiệt đới D Có trữ lượng lớn về dầu mỏ, khí tự nhiên
và vàng
Câu 7 Đặc điểm nào không đúng đối với quần đảo Hawaii của Hoa Kỳ ?
A Là quần đảo núi lửa
B Nằm giữa Đại Tây Dương
C Có tiềm năng lớn về hải sản
Có tiềm năng lớn về du lich
Trang 4Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
A Quảng Ninh B Hà Giang
C Hòa Bình D Cao Bằng
ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có
A Quốc lộ 6 B Quốc lộ 5
Câu 8 Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của vùng phía đông Hoa Kỳ?
A Gồm dãy núi già Apalat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương
B Dãy núi già Apalat cao trung bình 1000-1500 m, sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang
C Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương diện tích rộng lớn, đất phì nhiêu
D Vùng núi Apalat giàu kim loại màu, trữ lượng lớn nằm lộ thiên, tài nguyên rừng phong phú
Câu 9 Các dãy núi cao đồ sộ, xen các cao nguyên và bồn địa lớn, khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc, giàu tài nguyên
năng lượng, kim loại màu, là đặc điểm tự nhiên của
A vùng Tây Hoa Kỳ B vùng phía Đông Hoa Kỳ
C vùng Trung tâm Hoa Kỳ D bán đảo Alatxca
Câu 10 Địa hình gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ, đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu thay đổi từ Bắc xuống Nam, nhiều than,
sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên là đặc điểm của
A vùng Tây Hoa Kỳ B vùng phía Đông Hoa Kỳ
C vùng Trung tâm Hoa Kỳ D bán đảo Alatxca
Trang 5Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
Câu 11 Với số dân 330.245.906 người (11/02/2020) dân số Hoa Kỳ đông
A thứ hai thế giới B thứ ba thế giới C thứ tư thế giới D thứ năm thế giới
Câu 12 Lợi ích quan trọng nhất mà người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
A nguồn lao động có trình độ cao
B nguồn đầu tư vốn lớn
C làm phong phú thêm nền văn hóa
D làm đa dạng về chủng tộc
Câu 13 Hiện nay, thành phần dân cư có số lượng đông nhất ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A Châu Âu B.Châu Phi C Châu Á D.Mĩ La tinh
Câu 14 Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở
A Ven Thái Bình Dương B Ven Đại Tây Dương
C Ven vịnh Mê-hi-cô D Khu vực Trung tâm
Trang 6Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
A Quảng Ninh B Hà Giang
C Hòa Bình D Cao Bằng
ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có
A Quốc lộ 6 B Quốc lộ 5
Câu 15 Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở
A vùng nông thôn
B các thành phố vừa và nhỏ
C các siêu đô thị cực lớn
D ven các thành phố lớn
Câu 16 Hiện nay, dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc về các bang
A vùng Tây Bắc và ven Thái Bình Dương B ở vùng Trung tâm và ven Đại Tây Dương
C ở phía Nam và ven Thái Bình Dương D ở phía Bắc và ven Đại Tây Dương
Câu 17 Thành phố đông dân nhất của Hoa Kỳ hiện nay là
A Niu Iooc B Bôxtơn C Lốt Angiơlét D Xan phanxcô
Câu 18 Bang nào của Hoa Kỳ có nhiều người Việt Nam sinh sống nhất ?
A Texas B Wasington C Florida D California
Trang 7Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
Câu 19 Hoa Kỳ vào ngày mới thành lập (ngày 4 tháng 7 năm 1776) có tổng cộng 13 bang, tương ứng với hình 13 ngôi sao
trên quốc kì Cho đến nay, Hoa Kỳ gồm có bao nhiêu bang?
A 48 B 49 C 50 D 51
Câu 20 Nhận xét nào nào sau đây không đúng về vị trí địa lý của Hoa Kỳ?
A Nằm ở bán cầu Tây
B Nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
C Tiếp giáp với Canada và khu vực Mĩ La- tinh
D Nằm ở giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Câu 21 Nguyên nhân nào sau đây không đúng khi nói về sự phát triển mạnh của nền kinh tế Hoa Kỳ?
A Vị trí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú
B Lao động đông, trình độ cao
C Không bị chiến tranh thế giới tàn phá
D Không có thiên tai
Trang 8Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
A Quảng Ninh B Hà Giang
C Hòa Bình D Cao Bằng
ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có
A Quốc lộ 6 B Quốc lộ 5
Câu 22 Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?
A Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới
B Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình
C Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước
D Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp
Câu 23 Tập BĐ trang 13, trung tâm công nghiệp nào sau đây của Hoa Kỳ có ngành hàng không vũ trụ?
A.Xittơn, Hiuxtơn C Niu Ooclin, Atlanta
B.ĐaLat, Hiuxtơn D Xanphranxixcô, Xan Điêgô
Câu 24 Tập BĐ trang 13, Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Hoa Kỳ có ngành sản xuất máy bay?
A.Bôxtơn, Lôtangiơlet, Xan Điêgô, ĐaLat, Hiuxtơn, Niu Ooclin, Atlanta
B.Xittơn, Lôtangiơlet, Xan Điêgô, ĐaLat, Hiuxtơn, Niu Ooclin, Atlanta
C.Xittơn, Lôtangiơlet, Xan Điêgô, ĐaLat, Hiuxtơn, NiuIooc, Atlanta
D.Xittơn, Xanphranxixcô, Xan Điêgô, ĐaLat, Hiuxtơn, Niu Ooclin, Atlanta
Câu 25 Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
A Luyện kim, hàng không – vũ trụ C Dệt, điện tử
B Hàng không - vũ trụ, điện tử D Gia công đồ nhựa, điện tử
Trang 9Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
Câu 26 Tập BĐ trang 13, lúa gạo được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A phía bắc Đồng bằng trung tâm C Đồng bằng ven Đại Tây Dương
B phía nam Đồng bằng trung tâm D Đồng bằng ven biển Thái Bình Dương
Câu 27 Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là
A Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử
B Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ
C Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, dệt, luyện kim
D Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt, hóa chất
Câu 28 Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung chủ yếu của các ngành công nghiệp nào?
A Luyện kim đen, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông
B Dệt, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông
C Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông
Trang 10Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
A Quảng Ninh B Hà Giang
C Hòa Bình D Cao Bằng
ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có
A Quốc lộ 6 B Quốc lộ 5
Câu 29 Ý nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?
A Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới
B Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
C Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ
D Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước
Câu 30 Vào năm 2019, tổng GDP của Hoa Kỳ là 21, 5 nghìn tỷ USD, dân số là 328,1 triệu người Bình quân đầu
người của Hoa Kỳ đứng thứ 10 thế giới, với
A 65, 5288 USD/ người B 655,288 USD/ người
C 65 5288,8 USD/ người D 65 528,8 USD/ người
Câu 31 Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
A Nằm ở cả châu Á và châu Âu, giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu
B Đất nước trải dài trên 11 múi giờ, đường biên giới giáp với 14 nước, dài gần bằng đường xích đạo
C Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu
D Có đầy đủ các đới khí hậu trên Trái Đất
Trang 11Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
Câu 32 Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm
A toàn bộ Đồng bằng Đông Âu
B toàn bộ phần Bắc Á
C toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á
D phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á
Câu 33 LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
B Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
C Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
D Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Câu 34 Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
A dãy núi Uran B sông Ê – nít - xây C sông Ô bi D sông Lê na
Trang 12Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
A Quảng Ninh B Hà Giang
C Hòa Bình D Cao Bằng
ng đường bộ ( đường ô tô ) từ Bắc vào Nam, ngoài quốc lộ 1 còn có
A Quốc lộ 6 B Quốc lộ 5
Câu 35 Đặc điểm nào cơ bản nhất của địa hình nước Nga?
A Cao ở phía bắc, thấp về phía nam
B Cao ở phía nam, thấp về phía bắc
C Cao ở phía đông, thấp về phía tây
D Cao ở phía tây, thấp về phía đông
Câu 36 Nhận xét không đúng về đặc điểm địa hình phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là
A đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng, Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp, Đồng bằng Tây
Xibia phía bắc có nhiều đầm lầy
B đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng, Đồng bằng Đông Âu, Đồng bằng Tây Xibia, xen kẽ dãy Uran
C địa hình thấp, trũng, khá bằng phẳng, có nhiều đồng bằng, ít núi, cao nhất là dãy Capca
D đại bộ phận là núi và cao nguyên, đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp, Đồng bằng Tây Xi - bia
chủ yếu là đầm lầy
Trang 13Câu 5: Để đi bằCâu 3: Tỉnh nào dưới đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung
Quốc?
Câu 37 Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
A Phần lớn là núi và cao nguyên
B Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn
C Có trữ năng thủy điện lớn
D Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao
Câu 38 Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á và Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy
A Cáp-ca B U-ran C A-pa-lat D Hi-ma-lay-a
Câu 39 Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ Baican, hồ nằm ở phía nào của nước Nga?
A.Bắc B Nam C Đông D Tây
Câu 40.Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của
A Đồng bằng Tây Xi-bia C Đồng bằng Đông Âu
B Cao nguyên trung Xi-bia D Vùng núi U-ran