1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề hệ thức Vi - Et

11 1K 32
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức Vi-ét
Tác giả Đồng Đức Lợi
Trường học Trường THCS Cảnh Dương
Chuyên ngành Toán nâng cao
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 558,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LẬP PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI 1... TÍNH GIÁ TRỊ CỦA CÁC BIỂU THỨC NGHIỆM Đối các bài toán dạng này điều quan trọng nhất là c¸c em phải biết biến đổi biểu thức nghiệm đã cho về biểu thức có c

Trang 1

Toán nâng cao

ứng dụng định lí vi- ét

I LẬP PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI

1 Lập phương trỡnh bậc hai khi biết hai nghiệm x x1; 2

Theo hệ thức VI-ẫT ta cú 1 2

1 2

5 6

P x x

 vậy x x là nghiệm của phương trỡnh cú dạng:1; 2

Bài tập ỏp dụng:

1 x1 = 8 và x2 = -3

2 x1 = 3a và x2 = a

3 x1 = 36 và x2 = -104

4 x1 = 1 2 và x2 = 1 2

2 Lập phương trỡnh bậc hai cú hai nghiệm thoả món biểu thức chứa hai nghiệm của một phương trỡnh cho trước:

V

hóy lập phương trỡnh bậc 2 cú ẩn là y thoả món : 1 2

1

1

x

2

1

x

Theo h ệ th ức VI- ẫT ta c ú:

1 2

Vậy phương trỡnh cần lập cú dạng: y2 Sy P 0

Bài tập ỏp dụng:

1/ Cho phương trỡnh 3x25x 6 0 cú 2 nghiệm phõn biệt x x Khụng giải phương trỡnh, Hóy lập1; 2

phương trỡnh bậc hai cú cỏc nghiệm 1 1

2

1

x

1

1

x

(Đỏp số: 2 5 1 0

yy  hay 6y25y 3 0 ) 2/ Cho phương trỡnh : x2 5x1 0 cú 2 nghiệm x x Hóy lập phương trỡnh bậc 2 cú ẩn y thoả món1; 2 4

1 1

yxy2 x24 (cú nghiệm là luỹ thừa bậc 4 của cỏc nghiệm của phương trỡnh đó cho)

(Đỏp số : y2 727y 1 0)

Trang 2

-3/ Cho phương trình bậc hai: x2 2x m 2  có các nghiệm 0 x x Hãy lập phương 1; 2 trình bậc hai có các nghiệm y y sao cho :1; 2

a) y1 x1 3 và y2 x2 3 b) y12x11 và y2 2x21 (Đáp số a) y2 4y 3 m2 0 b) y2 2y (4m2 3) 0 )

II TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG

Nếu hai số có Tổng bằng S và Tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình :

xSx P  (§iều kiện để có hai số đó là S2  4P  0 )

Vì a + b =  3 và ab =  4 n ên a, b là nghiệm của phương trình : x23x 4 0

giải phương trình trên ta được x  và 1 1 x 2 4

Vậy nếu a = 1 thì b =  4

nếu a =  4 thì b = 1

Bài tập áp dụng: Tìm 2 số a và b biết Tổng S và Tích P

1 S = 3 và P = 2

2 S =  3 và P = 6

3 S = 9 và P = 20

4 S = 2x và P = x2  y2

Bài tập nâng cao: Tìm 2 số a và b biết

1 a + b = 9 và a2 + b2 = 41

2 a  b = 5 và ab = 36

3 a2 + b2 = 61 v à ab = 30

Hướng dẫn: 1) Theo đề bài đã biết tổng của hai số a và b , vậy để áp dụng hệ thức VI- ÉT thì cần tìm

tích của a v à b

2

a b   a b   aab b   ab   

Suy ra : a, b là nghiệm của phương trình có dạng : 2 1

2

4

5

x

x

 Vậy: Nếu a = 4 thì b = 5

nếu a = 5 thì b = 4

2) Đã biết tích: ab = 36 do đó cần tìm tổng : a + b

Suy ra a,c là nghiệm của phương trình : 2 1

2

4

9

x

x



Do đó nếu a =  4 thì c = 9 nên b =  9

nếu a = 9 thì c =  4 nên b = 4

Cách 2: Từ a b 2 a b 2 4ab a b 2a b 24ab169

13

13

a b

a b

a b

 

*) Với a b 13 và ab = 36, nên a, b là nghiệm của phương trình : 2 1

2

4

9

x

x





Trang 3

-Vậy a =4 thì b = 9

*) Với a b 13 và ab = 36, nên a, b là nghiệm của phương trình : 2 1

2

4

9

x

x

 Vậy a = 9 thì b = 4

3) Đã biết ab = 30, do đó cần tìm a + b:

T ừ: a2 + b2 = 61  a b 2 a2b22ab61 2.30 121 11   2 11

11

a b

a b

 

*) Nếu a b 11 và ab = 30 thì a, b là hai nghiệm của phương trình: 2 1

2

5

6

x

x



 Vậy nếu a =5 thì b = 6 ; nếu a =6 thì b = 5

*) Nếu a b 11 và ab = 30 thì a, b là hai nghiệm của phương trình : 2 1

2

5

6

x

x

 Vậy nếu a = 5 thì b = 6 ; nếu a = 6 thì b = 5

III TÍNH GIÁ TRỊ CỦA CÁC BIỂU THỨC NGHIỆM

Đối các bài toán dạng này điều quan trọng nhất là c¸c em phải biết biến đổi biểu thức nghiệm đã cho về biểu thức có chứa tổng nghiệm x1x2 và tích nghiệm x x để áp dụng hệ thức VI-ÉT rổi tính giá1 2

trị của biểu thức

1.Ph ¬ng ph¸p: Biến đổi biểu thức để làm xuất hiện : ( x1x2) và x x 1 2

D¹ng 1 x12x22 (x122x x1 2x22) 2 x x1 2 (x1x2)2 2x x1 2

D¹ng 2 3 3    2 2    2

1 2 ( )1 ( )2 1 2 2 1 2 ( 1 2) 2 1 2 2 1 2

D¹ng 4 x15x25 =( )( ) 2( 1 2)

2

2 1

2 2

2 1

3 2

3

1 2 1 2

D¹ng 5 x1 x2  Ta biết ? x1 x22 x1x22 4x x1 2  x1 x2  x1x22 4x x1 2

D¹ng 6 x12 x22 x1 x2 x1x2= ( )2 4 1 2.( 1 2)

2

D¹ng 7 3 3

1 2

D¹ng 8 4 4

1 2

xx xx =……

D¹ng 9 6 6

1 2

( )x ( )xxx xx xx = ……

D¹ng 1 0 x16 x26 ( ) ( ) (  ( ) ( 2)2

2

2 2

2 1 2 2 1

2 2

2 1 3 2 2 3 2

D¹ng 11

D¹ng13

2 Bµi tËp ¸p dông: Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức nghiệm

a) Cho phương trình : x2 8x15 0 Không giải phương trình, hãy tính

Trang 4

-1 x12 x22 (34) 2

1 2

8 15

 

 

 

3 1 2

2 1

34 15

b) Cho phương trình : 8x2 72x64 0 Không giải phương trình, hãy tính:

1

1 2

9 8

 

 

1 2

c) Cho phương trình : x214x29 0 Không giải phương trình, hãy tính:

1

1 2

14 29

d) Cho phương trình : 2x2 3x  Không giải phương trình, hãy tính:1 0

1

1 2

3 2 2

1 2

2 1 1 1

5 6

 

 

  e) Cho phương trình x2 4 3x   có 2 nghiệm x8 0 1 ; x 2 , không giải phương trình, tính

3 3

1 2 1 2

Q

HD:

Q

IV TÌM HỆ THỨC LIÊN HỆ GIỮA HAI NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH SAO CHO HAI NGHIỆM NÀY KHÔNG PHỤ THUỘC (HAY ĐỘC LẬP) VỚI THAM SỐ

Để làm các bài toán loại này, c¸c em làm lần lượt theo các bước sau:

1- Đặt điều kiện cho tham số để phương trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2 (thường là a  0 và   0) 2- Áp dụng hệ thức VI-ÉT:

a

c x x a

b x

x1  2  ; 1. 2 

3- Sau đó dựa vào hệ thức VI-ÉT rút tham số theo tổng nghiệm, theo tích nghiệm sau đó đồng nhất các

vế ta sẽ được một biểu thức chứa nghiệm không phụ thuộc vào tham số.§ã chÝnh lµ hệ thức liên hệ giữa

các nghiệm x1 và x2 kh«ng phô thuéc vµo tham sè m.

Ví dụ 1 : Cho phương trình : m1x2 2mx m  4 0 (1) có 2 nghiệm x x Lập hệ thức liên hệ 1; 2

Gi¶i:

B

íc2 : Theo hệ th ức VI- ÉT ta có :

Trang 5

m

m

B

íc2 : Rút m từ (1) ta có :

1 2

1 2

Rút m từ (2) ta có :

1 2

1 2

B

íc 3 : Đồng nhất các vế của (3) và (4) ta có:

 1 2  1 2   1 2 1 2

Ví dụ 2: Gọi x x là nghiệm của phương trình : 1; 2 m1x2 2mx m  4 0 Chứng minh rằng biểu thức A3x1x22x x1 2 8 không phụ thuộc giá trị của m.

Theo hệ thức VI- ÉT ta c ó :

1 2

1 2

2 1 4

1

m

m m

x x

m

§K:(m 1  0  m 1) ;Thay vào A ta c ó:

 1 2 1 2

Vậy A = 0 với mọi m 1 Do đó biểu thức A không phụ thuộc vào m

Bài tập áp dụng:

1 Cho phương trình : x2 m2x2m1 0 Hãy lập hệ thức liên hệ giữa x x sao cho 1; 2 x x độc1; 2

lập đối với m.

Hướng dẫn:

B1: Dễ thấy  m22 4 2 m1m2 4m 8 m 22 4 0 Do đó phương trình đã cho luôn

có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2

B2: Theo hệ thức VI- ÉT ta có

1 2

1 2

1 2

1 2

2(1) 2

1

2

x x

B3 : Từ (1) và (2) ta có:

1

Trang 6

1 2

1

2

x x

Cho phương trình : x24m1x2m 4 0

Tìm hệ thức liên hệ giữa x và 1 x sao cho chúng không phụ thuộc vào m.2

nghiệm phân biệt x1 và x2

Theo hệ thức VI- ÉT ta có

Từ (1) và (2) ta có:

(x x ) 1 2x x 16 2x x (x x ) 17 0

V.TÌM GIÁ TRỊ THAM SỐ CỦA PHƯƠNG TRÌNH THOẢ MÃN BIỂU THỨC CHỨA NGHIỆM

ĐÃ CHO

Đối với các bài toán dạng này,c¸c em làm như sau:

- Đặt điều kiện cho tham số để phương trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2 (thường là a  0 và   0)

- Từ biểu thức nghiệm đã cho, áp dụng hệ thức VI-ÉT để giải phương trình (có ẩn là tham số)

- Đối chiếu với điều kiện xác định của tham số để xác định giá trị cần tìm

Ví dụ 1: Cho phương trình : mx2 6m1x9m 3 0

Tìm giá trị của tham số m để 2 nghiệm x và 1 x thoả mãn hệ thức : 2 x1x2 x x1 2

Bài giải: Điều kiện để phương trình c ó 2 nghiệm x1 và x2 l à :

Theo h ệ th ức VI- ÉT ta c ó:

1 2

1 2

6( 1) 9( 3)

m

m m

x x

m

v à t ừ gi ả thi ết: x1x2 x x1 2 Suy ra:

(thoả mãn điều kiện xác định )

Vậy với m = 7 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 và x thoả mãn hệ thức : 2 x1x2 x x1 2

Tìm m để 2 nghiệm x và 1 x thoả mãn hệ thức : 2 3x x1 2 5x1x2 7 0

Bài giải: Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm x1&x là :2

' (2m 1) 4(m 2) 0

2

Trang 7

4m 4m 1 4m 8 0

7

4

Theo hệ thức VI-ÉT ta có: 1 2 2

1 2

2

và từ giả thiết 3x x1 2 5x1x2 7 0 Suy ra

2

2

2

2( )

3

Vậy với m = 2 thì phương trình có 2 nghiệm x và 1 x thoả mãn hệ thức : 2 3x x1 2 5x1x2 7 0

Bài tập áp dụng

1 Cho phương trình : mx22m 4x m  7 0

Tìm m để 2 nghiệm x và 1 x thoả mãn hệ thức : 2 x1 2x2 0

2 Cho phương trình : x2m1x5m 6 0

Tìm m để 2 nghiệm x và 1 x thoả mãn hệ thức: 2 4x13x2 1

3 Cho phương trình : 3x2  3m 2x 3m1 0

Tìm m để 2 nghiệm x và 1 x thoả mãn hệ thức : 2 3x1 5x2 6

Hướng dẫn cách giải:

Đối với các bài tập dạng này ta thấy có một điều khác biệt so với bài tập ở Ví dụ 1 và ví dụ 2 ở chỗ

+ Trong ví dụ thì biểu thức nghiệm đã chứa sẵn tổng nghiệm x1x2 và tích nghiệm x x nên ta có thể 1 2

vận dụng trực tiếp hệ thức VI-ÉT để tìm tham số m.

+ Còn trong 3 bài tập trên thì các biểu thức nghiệm lại không cho sẵn như vậy, do đó vấn đề đặt ra ở đây

là làm thế nào để từ biểu thức đã cho biến đổi về biểu thức có chứa tổng nghiệm x1x2 và tích nghiệm

1 2

x x rồi từ đó vận dụng tương tự cách làm đã trình bày ở Ví dụ 1 và ví dụ 2.

BT1: - ĐKX Đ: 0 & 16

15

-Theo VI-ÉT:

1 2

1 2

( 4)

(1) 7

m

m m

x x

m

- Từ x1 2x2 0 Suy ra: 1 2 2 2

3

- Thế (1) vào (2) ta đưa được về phương trình sau: 2

Trang 8

-BT2: - ĐKXĐ:  m2  22m25 0 11 96m11 96

- Theo VI-ÉT: 1 2

1 2

1 (1)

- Từ : 4x13x2 1 Suy ra: 1 1 2 1 2  1 2   1 2 

2

(2)

- Thế (1) vào (2) ta có phương trình : 12 ( 1) 0 0

1

m

m m

m

 (thoả mãn ĐKXĐ)

(3m 2) 4.3(3m 1) 9m 24m 16 (3m 4) 0

trình luôn có 2 nghiệm phân biệt

- -Theo VI-ÉT:

1 2

1 2

3 (1) (3 1) 3

m

m

x x

2

(2)

- Thế (1) vào (2) ta được phương trình:

0

15

m

m

 

(thoả mãn )

VI XÁC ĐỊNH DẤU CÁC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Cho phương trình: ax2bx c   (a  0) Hãy tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm:0

trái dấu, cùng dấu, cùng dương, cùng âm ….

Ta lập bảng xét dấu sau:

Dấu nghiệm x1 x2 Sx1x2 P x x 1 2  Điều kiện chung

Ví dụ: Xác định tham số m sao cho phương trình:

2x  3m1 x m  m 6 0 có 2 nghiệm trái dấu

Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì

2 2

6

2

m

 Vậy với 2m3 thì phương trình có 2 nghi ệm trái dấu

Trang 9

-Bài tập tham khảo:

1 mx2 2m2x3m 2 0 có 2 nghiệm cùng dấu

2 3mx22 2 m1x m 0 có 2 nghiệm âm

3.m1x22x m 0 có ít nhất một nghiệm không âm

VII TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT HOẶC GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC NGHIỆM

Áp dụng tính chất sau về bất đẳng thức: trong mọi trường hợp nếu ta luôn phân tích được:

A m

C

k B

 

 (trong đó A, B là các biểu thức không âm ; m, k là hằng số) (*)

Thì ta thấy : C m (v ì A 0)  minC m  A0

C k (v ìB 0)  maxC k  B0

2 2

1 2 6 1 2

A x xx x có giá trị nhỏ nhất

Bài giải: Theo VI-ÉT: 1 2

1 2

(2 1)



1 2 6 1 2 1 2 8 1 2

 2

2 2

m

Suy ra: minA8 2m 3 0 hay 3

2

m 

thức sau:

1 2

2 2

x x B

Ta có: Theo hệ thức VI-ÉT thì : 1 2

 

B

Cách 1: Thêm bớt để đưa về dạng như phần (*) đã hướng dẫn

Trang 10

-Ta biến đổi B như sau:

1

B

2 2

2

1

2

m

m

 Vậy max B=1  m = 1

Với cách thêm bớt khác ta lại có:

B

2 2

2

2

m

m

2

Cách 2: Đưa về giải phương trình bậc 2 với ẩn là m và B là tham số, ta sẽ tìm điều kiện cho tham số B để

phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m.

2 2

2

m

m

1 B B(2 1) 1 2B B

Để phương trình (**) luôn có nghiệm với mọi m thì   0

hay 2B2B  1 0 2B2 B  1 0 2B1 B1 0

1

1 2

2

1 0

1

B B

B B

B B

B

 



 

 

 

  

 Vậy: max B=1  m = 1

1

2

Bài tập áp dụng

1 Cho phương trình : x24m1x2m 4 0.Tìm m để biểu thức Ax1 x22 có giá trị nhỏ nhất

2 Cho phương trình x2 2(m1)x 3 m0 Tìm m sao cho nghiệm x x thỏa mãn điều kiện1; 2

2 2

1 2 10

3 Cho phương trình : x2 2(m 4)x m 2 8 0 xác định m để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa 1; 2 mãn

a) A x 1x2 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất

b) B x 12x22 x x1 2 đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 11

-4 Cho phương trình : x2 (m1)x m 2m 2 0 Với giá trị nào của m, biểu thức Cx12x22 dạt giá trị nhỏ nhất

5 Cho phương trình x2(m1)m0 Xác định m để biểu thức E x 12x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 30/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta lập bảng xột dấu sau: - Chuyên đề hệ thức Vi - Et
a lập bảng xột dấu sau: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w