Ch-ơng II: Ph-ơng pháp giải toán cực trị Các bài toán về cực trị luôn là những bài toán khó .Do đó đối với nhiều học sinh việc giải toán cực trị là không hề đơn giản nếu không biết ph-ơ
Trang 1- Với mọi (x, y,…) thuộc D thì f(x,y,…) M với M là hằng số
- Tồn tại (x0, y0 ,…) thuộc D sao cho f(x0, y0 ,…) = M
2 Định nghĩa 2:
Cho biểu thức f(x,y,…) xác định trên miền D Ta nói m là giá trị nhỏ nhất của f(x,y,…) trên D nếu hai điều kiện sau được thoả mãn:
- Với mọi (x, y,…) thuộc D thì f(x,y,…) m với m là hằng số
- Tồn tại (x0, y0 ,…) thuộc D sao cho f(x0, y0 ,…) = m
II Các kiến thức th-ờng dùng
Xét biểu thức chứa biến P(x), P(x,y),…Ta ký hiệu giá trị lớn nhất của biểu thức P trên tập xác định D của biến là GTLN(P) hay maxP, còn giá trị nhỏ nhất của P là GTNN(P) hay minP
1) Cho P = A + B thì maxP = maxA + maxB và min P = min A + minB
Trong đó A và B là các biểu thức chứa các biến độc lập với nhau, hoặc nếu A
và B chứa cùng một biến thì cùng đạt GTLN (GTNN) tại một giá trị xác định
x = x0, tức là maxA = A(x0), maxB = B(x0) thì maxP = P(x0)
2) Cho P = 1
A với A 0 thì maxP = 1
min A
3) a) P(x,y) = [Q(x,y)]2n + a a với a là hằng số, n N*
Nếu có (x0, y0) sao cho Q(x0, y0) = 0 thì min P(x,y) = a với mọi x, y thuộc D b) P(x,y) = - [Q(x,y)]2n + b b với b là hằng số, n N*
Nếu có (x0, y0) sao cho Q(x0, y0) = 0 thì maxP(x,y) = b với mọi x, y thuộc D
Trang 27) Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
a + b a b
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab 0
8) Định lý về dấu của tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai
f x( ) ax2 bx c (a 0)
Khi đó:
Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với a, x R
Nếu 0 thì f(x) luôn luôn cùng dấu với a, x R,
2
b x a
Nếu 0 thì f(x) cùng dấu với a nếu x nằm ngoài khoảng 2 nghiệm và trái dấu với a nếu x nằm trong khoảng 2 nghiệm
Ch-ơng II: Ph-ơng pháp giải toán cực trị
Các bài toán về cực trị luôn là những bài toán khó Do đó đối với nhiều học sinh việc giải toán cực trị là không hề đơn giản nếu không biết ph-ơng pháp giải và kinh nghiệm Nó đòi hỏi ng-ời làm toán phải nhìn bài toán theo những góc độ khác nhau, biết vận dụng các kiến thức phù hợp với từng tình huống
Sau đây, tác giả xin đ-ợc đ-a ra một số ph-ơng pháp giải toán cực trị đ-ợc đúc rút từ kinh nghiệm giải toán :
7 Ph-ơng pháp giải toán cực trị với biểu thức chứa dấu căn
8 Ph-ơng pháp giải toán cực trị với các biến có điều kiện
I.Ph-ơng pháp dùng bất đẳng thức để giải toán cực trị
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi (1 – 2x)(2x – 3) 0
Lập bảng xét dấu:
Trang 3x 1
2
3 2
Tìm GTNN của S = x 2 + y 2 + z 2 với P = ax + by + cz không đổi (với a 2 + b 2 +
c 2 0).Giá trị đó đạt đ-ợc khi nào?
y a
aP
; y = 2 2 2
c b a
bP
; z = 2 2 2
c b a
Trang 4a )( )
Khi nào đạt giá trị đó?
Giải: Biểu thức có dạng:
x
ab x
x x b a ab x
x b x
Trang 5Khi đó: ( )( ) a b 2 ab ( a b)2
x
x b x
2
) 3 (
Giải:
) ( 4
1
b a
ab , nên ta có:
40
1 4
1 4
1 5
2 ) 5 3 ( 2
5 5 4
1 5
2 ) 5 3 )(
2
5 5 ( 5
2 ) 5 3 )(
3 4
1 1
1 3 3 3
1 ) 1 )(
1 )(
1 )(
3 3
1 2
x x
Vậy f(x) lớn nhất là
2 2
x
Ta có:
27
1 ) ( 27
) 2 ( 3
x x f
Trang 6VËy f(x) d-¬ng bÐ nhÊt lµ 2 6 khi
11
1
( x y z x y z
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
)(xy yz zx x
z y z y
,16
,,
Trang 7x x
vµ
1 x x
Trang 9III Ph-ơng pháp đổi biến và tìm cực trị đối với biến mới
Khi đó xy = 2 , x + y = 10 nên x và y là nghiệm của ph-ơng trình
Trang 10, 3 – x ta ®-îc:
Trang 113 3
Trang 123 hoÆc a = 3 th× nghiÖm cña (2) lµ :
Trang 131 1
Trang 14KÕt hîp c¶ hai tr-êng hîp (1) vµ (2), ta cã:
MinA = 1 khi vµ chØ khi x = -2
MaxA = 6 khi vµ chØ khi x = 1
1
t t t
Trang 15Maxd = 5 Maxc = 6 và đạt đ-ợc khi
Theo điều kiện của bài toán, giá trị a = 1 không là GTLN, không là GTNN của A
Nghiệm của bất ph-ơng trình (2) là a1 a a2
Trong đó a1, a2 là các nghiệm của ph-ơng trình:
Trang 16VI Ph-ơng pháp tham biến để tìm cực trị của một biểu thức
Giả sử cần tìm cực trị một biểu thức Q(x) Để đơn giản ta chỉ cần xét biểu thức Q(x) luôn xác định trên tập số thực Ta đ-a thêm tham biến t để xét biểu thức
f x Q x t Nếu f x 0 hoặc f x 0với mọi x thuộc tập xác định của Q(x) và tồn tại giá trị t 0 để f x 0 thì t 0 chính là GTLN hoặc GTNN của biểu thức Q(x)
Trang 17c = 0 (g(x) = 0)
NÕu a > 0 th× g x( ) 0 víi mäi x khi 0vµ g(x) = 0 khi vµ chØ khi 0
NÕu a < 0 th× g x 0 víi mäi x khi 0vµ g(x) = 0 khi vµ chØ khi 0
Trang 18ux v t x x
Trang 19VII.ph-ơng pháp giải toán cực trị của biểu thức chứa dấu căn
Các bài toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức chứa dấu căn th-ờng gặp trong các kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 và các kỳ thi học sinh giỏi Với cơ sở lý thuyết
đã đ-ợc cung cấp ở ch-ơng I, tác giả xin đ-a ra một số ví dụ minh hoạ
Trang 20 víi ®iÒu kiÖn x 1,y 2,z 3
¸p dông bÊt d¼ng thøc C«-si ta cã:
Trang 22Cách 3:
Sắp thứ tự giá trị các biến (theo điều kiện hoặc khi vai trò của chúng nh- nhau)
và so sánh với giá trị không đổi xen giữa chúng
Trang 23x= s – (y + z) < s – (a + b) < a + 2b – (a + b) = b
Trang 24áp dụng cách giải 3 với x b y ta có
thoả mãn điều kiện x + y + z = 3
ch-ơng III Một số sai lầm khi giải toán cực trị
Một trong những ph-ơng pháp giải toán cực trị hiệu quả là dùng các bất đẳng thức quen thuộc Nh-ng cũng chính ph-ơng pháp này lại dễ gây ra những sai lầm nếu không nắm vững bản chất của nó
Bài toán 1 Biết rằng x + y + z = 1 và x, y, z d-ơng
Tìm GTLN của
S = xyz x yyzzx
Có bạn đã giải nh- sau:
Trang 26Nhắc lại định nghĩa maxf(x,y,…) và minf(x,y,…)
1.Định nghĩa1:
Cho biểu thức f(x,y,…) xác định trên miền D Ta nói M là giá trị lớn nhất của f(x,y,…) hay maxf = M trên D nếu hai điều kiện sau được thoả mãn:
- Với mọi (x, y,…) thuộc D thì f(x,y,…) M với M là hằng số
- Tồn tại (x0, y0 ,…) thuộc D sao cho f(x0, y0 ,…) = M
2 Định nghĩa 2:
Cho biểu thức f(x,y,…) xác định trên miền D Ta nói m là giá trị nhỏ nhất của f(x,y,…) hay minf = m trên D nếu hai điều kiện sau được thoả mãn:
- Với mọi (x, y,…) thuộc D thì f(x,y,…) m với m là hằng số
- Tồn tại (x0, y0 ,…) thuộc D sao cho f(x0, y0 ,…) = m
Một số chú ý:
1) Nếu không chỉ ra đ-ợc bộ giá trị (x0, y0 ,…) để f(x0, y0 ,…) = M thì không khẳng định đ-ợc maxf = M, mặc dù có f(x,y,…) M với mọi (x, y,…) thuộc D Khi đó ta phải tìm một cách giải khác
2) Bội giá trị (x0, y0 ,…) để f(x0, y0 ,…) = M thường được tìm bằng cách áp dụng điều kiện xảy ra dấu bằng trong các bất đẳng thức đã dùng Chẳng hạn:
a) Các dạng của bất đẳng thức Cô-si:
b) Bất đẳng thức Bunhiacopsky
(ax + by)2 (a2 + b2) (x2 + y2)
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ay = bx
c) Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
a + b a b
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab 0
3) Trong các bài toán dạng cực trị có điều kiện nếu chỉ chú ý đến điều kiện
xảy ra dấu bằng của các bất đẳng thức đã dùng mà không kết hợp điều kiện ràng buộc của bài toán thì dễ mắc sai lầm
4) Trong các định nghĩa trên thì M và m phải là các hằng số
Thật vậy, xét bài toán sau đây:
Bài toán 2 Cho x,y,z 0 Tìm GTLN của
Trang 27DÊu b»ng x¶y ra khi vµ chØ khi
f x y z g x y z víi mäi x, y, z thuéc D vµ f x y z , , g x y z 0 , 0 , 0= A
x y z0 , 0 , 0D th× f x y z( , , ) A víi mäi x, y, z thuéc D "
Trang 292 min
Trang 30Vậy GTLN của D không tồn tại
Tôi rất băn khoăn về lời giải này vì đã tìm ra một kết quả khác???
3.Tại sao lại thế?
Trang 31Chuyên đề 2: Định lí vi – ét và ứng dụng
Nhà toán học Pháp lỗi lạc Francois Viète sinh năm 1540 và mất năm 1603 Ông
là một luật s- danh tiếng và là cố vấn cao cấp của nhà vua Pháp trong nhiều năm Công việc của triều đình Pháp rất bận rộn và chiếm hầu hết thì giờ của ông Tuy nhiên, đối với ông , nghiên cứu Toán học trong những lúc rảnh rỗi là một sở thích, một sự giải trí Ông có nhiều phát minh trong đại số và l-ợng giác Ông là một trong những ng-ời đầu tiên đã sử dụng kí hiệu chữ để chỉ các ẩn số và hệ số của ph-ơng trình
Các bạn học sinh lớp 9 đã quen biết với một trong những phát minh của ông
Đó là định lí Vi- ét cho ph-ơng trình bậc hai
1 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
2 Tính giá trị cuả các biểu thức đối xứng giữa các nghiệm
3 Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc vào tham số
4 Xét dấu các nghiệm
Trang 325 Tìm điều kiện tham số để các nghiệm của ph-ơng trình thoả mãn điều kiện K
6 Giải một số bài toán hàm số
Bài toán 1 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
I ph-ơng pháp
Sử dụng định lí Viét đảo:
Nếu u và v là hai số có tổng u + v = S và tích u.v = P thì u và v là hai nghiệm của ph-ơng trình bậc hai X2 – SX + P = 0 (1)
II Ví dụ minh họa
VD1: Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 6m và diện tích bằng
Trang 34Bài toán 2 Tính giá trị của các biểu thức đối xứng giữa các nghiệm
I ph-ơng pháp
Biểu thức đối xứng giữa các nghiệm x1 và x2 của ph-ơng trình ax2 + bx + c = 0
là biểu thức có giá trị không thay đổi khi ta hoán vị x1 và x2
Ta có thể biểu thị đ-ợc các biểu thức đối xứng giữa các nghiệm x1 và x2 theo S
Trang 37a) CMR víi mäi m > 1 ph-¬ng tr×nh lu«n cã nghiÖm
b) T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a c¸c nghiÖm cña ph-¬ng tr×nh kh«ng phô thuéc m Gi¶i:
b) T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a c¸c nghiÖm cña ph-¬ng tr×nh kh«ng phô thuéc m
Bµi to¸n 4 xÐt dÊu c¸c nghiÖm
Trang 38P S
P S
1 Cũng từ đây, chúng ta thiết lập đ-ợc điều kiện để ph-ơng trình có các
nghiệm liên quan tới dấu
2 Nếu bài toán yêu cầu “ Xét dấu các nghiệm củaphương trình tuỳ theo giá trị của tham số ”, chúng ta sử dụng bảng sau:
II Ví dụ minh họa
VD1: Tuỳ theo m hãy xét dấu các nghiệm của ph-ơng trình:
Trang 39+ +
-
0 +
+
0
-
+ +
Ph-ơng trình vô nghiệm
Ph-ơng trình có nghiệm kép x= -2 < 0 Ph-ơng trình có hai nghiệm thoả mãn x1< x2< 0 Ph-ơng trình có một nghiệm x = -1/2 < 0 Ph-ơng trình có hai nghiệm x1 < 0 < x2 và x2 x1
Ph-ơng trình có hai nghiệm thoả mãn 0 = x1< x2 Ph-ơng trình có hai nghiệm thoả mãn 0 < x1< x2
VD2: Cho ph-ơng trình: 2
x m x m
Xác định m để ph-ơng trình:
a) Có hai nghiệm d-ơng phân biệt
b) Có hai nghiệm trái dấu
Vậy với 0 < m < 1 ph-ơng trình có hai nghiệm d-ơng phân biệt
b) Ph-ơng trình có hai nghiệm trái dấu x1 < 0 < x2
Trang 40VËy víi m = 1 hoÆc 1
2 0
0
1
m
m m
0 0
2 3
0
0 2
m m f
b
m a
Trang 41Xác định m để ph-ơng trình:
a) Có hai nghiệm trái dấu
b) Có hai nghiệm âm phân biệt
a) Có hai nghiệm trái dấu
b) Có hai nghiệm d-ơng
c) Có hai nghiệm cùng dấu
Bài toán 5 Tìm điều kiện tham số để các nghiệm của ph-ơng trình thoả
mãn điều kiện k
I ph-ơng pháp
Ta thực hiện theo các b-ớc sau:
'
0 0
II Ví dụ minh họa
Trang 42x x
m m
m m
b a c ac abc là điều kiện cần và đủ
để ph-ơng trình có một nghiệm bằng bình ph-ơng của nghiệm còn lại Giải:
Theo giả thiết, ta đ-ợc:
Trang 43a) Cã mét nghiÖm
b) Cã hai nghiÖm ph©n biÖt T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a hai nghiÖm
kh«ng phô thuéc vµo m
Trang 44a) Ph-ơng trình có hai nghiệm
b) Tổng bình ph-ơng các nghiệm của ph-ơng trình bằng 2
c) Ph-ơng trình có hai nghiệm bằng nhau về trị tuyệt đối
d) Ph-ơng trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1x2 1
Bài 3 Cho ph-ơng trình: 2
m x m x m Xác định m để:
a) Ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
Trang 45II VÝ dô minh häa
Trang 46Giả sử ph-ơng trình tiếp tuyến với P tại A là d :yax b
Ph-ơng trình hoành độ giao điểm của d và P là:
b) Lập ph-ơng trình tiếp tuyến với P tại A
c) Lập ph-ơng trình tiếp tuyến với P tại B
Bài 2 Cho Parabol P có ph-ơng trình: 2
P y x x Gọi A và B là hai điểm thuộc Parabol P có hoành độ lần l-ợt là -2 và 5 a) Lập ph-ơng trình đ-ờng thẳng AB
b) Lập ph-ơng trình tiếp tuyến với P tại A
c) Lập ph-ơng trình tiếp tuyến với P tại B
x x x x x x
a d
Trang 47x x x x x x x x x x x x
a e
B-ớc 2: Lựa chon một trong hai h-ớng:
H-ớng 1: Nếu ph-ơng trình không chứa tham số, biến đổi ph-ơng
trình về dạng xx0 g x 0 các nghiệm H-ớng 2: nếu ph-ơng trình chứa tham số, thay xx0 vào ph-ơng
x x
Trang 482 Tính giá trị của biểu thức đối xứng giữa các nghiệm
Ta thực hiện các b-ớc:
B-ớc 1: Thiết lập hệ thức Viét giữa các nghiệm của ph-ơng trình (I)
B-ớc 2: Biểu diễn điều kiện K thông qua (I)
Chú ý: Biểu thức đối xứng giữa các nghiệm của ph-ơng trình là biểu thức có
giá trị không thay đổi khi ta hoán vị các nghiệm
4
x x x x x x x x x x x x
3 Tìm tham số để ph-ơng trình có nghiệm thỏa mãn điều kiện K
Bài toán th-ờng đ-ợc giải bằng ph-ơng pháp điều kiện cần và đủ Ta thực hiện theo các b-ớc sau:
đ-ợc hệ thức Viét giữa các nghiệm (I)
VD: Xác định m để ph-ơng trình : 3 2
x mx x m
Trang 49Có ba nghiệm phân biệt x x x1, 2, 3, thỏa mãn 2 2 2
a
Khi đó:
2 2
Trang 50 x x x1, 2, 3 lập thành cấp số cộng
Vậy điều kiện cần và đủ để (1) có ba nghiệm lập thành cấp số cộng là
2b 9abc 27a d 0
Chú ý: Với bài toán một tham số m, trong điều kiện đủ ta có thể khẳng định
bằng việc chỉ ra nghiệm cụ thể của ph-ơng trình Hãy nhớ điều này rất quan trọng bởi khi đó ta còn phải khẳng định ph-ơng trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt
Trang 51Chú ý: Với bài toán một tham số m, trong điều kiện đủ ta có thể khẳng định
bằng việc chỉ ra nghiệm cụ thể của ph-ơng trình Hãy nhớ điều này rất quan trọng bởi khi đó ta còn phải khẳng định ph-ơng trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt
2
x x x x m m
Trang 52VËy kh«ng tån t¹i m tháa m·n ®iÒu kiÖn ®Çu bµi
1& 1& 2 1
1& 2 & 1 2
Trang 54Phần kết
Trong một thời gian không dài, với nỗ lực của bản thân cùng với sự giúp đỡ nhiệt tình của quý thầy cô, bạn bè, bản thân tôi cơ bản đã xây dựng đ-ợc đề tài “ph-ơng pháp cơ bản tìm cực trị đại số - định lí Viét
Mặc dù đã cố gắng hết sức song đây là lần đầu tiên tôi nghiên cứu
đề tài, kinh nghiệm giảng dạy của bản thân ch-a có nên không thể tránh khỏi những thiếu sót, kính mong quý thầy cô giáo và các bạn sinh viên đóng góp ý kiến để đề tài đ-ợc hoàn chỉnh hơn
Dạy học là một nghệ thuật, đòi hỏi ng-ời giáo viên phải say mê với nghề nghiệp, kiên trì, tận tuỵ với học sinh, mang đến cho các em niềm say mê Toán học, tạo cho các em có thói quen t- duy và khả năng lập luận Bây giờ tôi đang ngồi trên giảng đ-ờng Đại học nh-ng ngày tôi
đứng trên bục giảng không còn xa xăm, -ớc mơ trở thành ng-ời giáo viên sắp trở thành hiện thực
Qua đây, cho phép tôi gửi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô giáo trong khoa Toán - Tin, các bạn cùng lớp đặc biệt là thầy giáo.Ths.NCS Nguyễn Quang Hoè đã trực tiếp h-ớng dẫn tôi hoàn thành đề tài này
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Đồng Hới, ngày 13 tháng 12 năm 2008
Nhận xét, đánh giá: Sinh viên thực hiện
Lê Thị Mai
Trang 55Một số tài liệu tham khảo
1 Tuyển chọn theo chuyên đề Toán học và tuổi trẻ NXB Giáo dục Năm
4 Nâng cao và phát triển Toán 9 Vũ Hữu Bình NXB Giáo dục Năm 2006
5 Tuyển chọn các đề Toán thi vào lớp 10 Huỳnh Quang Lâu.NXB Đại Học S- Phạm Năm 2008
6 Tuyển chọn các đề Toán thi vào lớp 10 Nguyễn Thuý Mùi.NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội Năm 2008
7 Tài liệu hội thảo bồi d-ỡng học sinh giỏi môn Toán cấp THCS của Sở Giáo dục - Đào tạo Quảng Bình năm 2005
8 Giáo trình Đại số sơ cấp và thực hành giải toán Hoàng Kỳ Hoàng Thanh
Hà NXB Đại họ s- phạm Năm 2005
Trang 56Mục lục Phần Mở Đầu Error! Bookmark not defined Phần Nội Dung Error! Bookmark not defined
Chuyên đề 1: Ph-ơng pháp cơ bản tìm cực trị đại số 1
Ch-ơng I: Cơ sở lý thuyết 1
I Định nghĩa giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức 1
II Các kiến thức th-ờng dùng 1
Ch-ơng II: Ph-ơng pháp giải toán cực trị 2
I Ph-ơng pháp dùng bất đẳng thức để giải toán cực trị 2
II Ph-ơng pháp xét biểu thức phụ 6
III.Ph-ơng pháp đổi biến và tìm cực trị đối với biến mới 9
IV.Ph-ơng pháp chia khoảng để tìm cực trị 10
V Ph-ơng pháp dùng tam thức bậc hai 11
VI.Ph-ơng pháp tham biến để tìm cực trị của một biểu thức 16
VII.Ph-ơng pháp giải toán cực trị của biểu thức chứa dấu căn 19
VIII.Ph-ơng pháp giải toán cực trị đại số với các biến có điều kiện 21
Ch-ơng III Một số sai lầm khi giải toán cực trị 24
Chuyên đề 2: Định lí Vi – ét và ứng dụng 31
Bài toán 1 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng 32
Bài toán 2 Tính giá trị của các biểu thức đối xứng giữa các nghiệm 34
Bài toán 3 Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc vào tham số 36
Bài toán 4 Xét dấu các nghiệm 37
Bài toán 5 Tìm điều kiện tham số để các nghiệm của ph-ơng trình thoả mãn điều kiện K 41
Bài toán 6 Giải một số bài toán hàm số 44
Bài toán 7 Định lí Viét cho ph-ơng trình bậc ba bậc bốn và các ứng dụng 46
Phần Kết 545
Một số tài liệu tham khảo 55