Tiết 14- Tiếng ViệtTỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH I.. cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao Từ tượng thanh Từ tượng hình... Tiết 14: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH* Công dụng : Gợ
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO
Trang 2KiÓm tra bµi cò
1.Thế nào là trường từ vựng ?
2.Tìm 5 từ vựng thuộc trường từ vựng “ gia đình”?
Trang 3Tìm các từ diễn tả điệu cười, tiếng cười???
Trang 4Tiết 14- Tiếng Việt
TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG.
1 Xét ví dụ (sgk/49)
Trang 5“ - Mặt lão đột nhiên co rúm lại Những vết nhăn xô lại với
nhau, ép cho nước mắt chảy ra Cái đầu lão ngoẹo về một bên
và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít Lão hu hu
khóc
- Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như
nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão đối xử với tôi như thế này à?”.
- Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc Tôi mải mốt chạy sang Mấy
người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà Tôi
xồng xộc chạy vào Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi , quần áo xộc xệch , hai mắt long sòng sọc ”
Đọc đoạn văn sau và hoàn thiện phiếu bài tập
Trang 6Tác dụng
Phiếu bài tập
Trang 8• rũ rượi : Tóc rối và xõa xuống phía trước mặt.
• hu hu : Tiếng khóc to, liên tiếp nhau
• ư ử : Tiếng rên nhỏ, trầm, kéo dài trong cổ họng, phát ra thành chuỗi ngắn.
Trang 9cụ thể, sinh động, có giá trị biểu cảm cao
Từ tượng thanh
Từ tượng hình
Trang 10Tiết 14: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
* Công dụng : Gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh
động, có giá trị biểu cảm cao
Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người
2 Nhận xét
Trang 11Lưu ý:
*Một số từ vừa có nghĩa tượng hình vừa có nghĩa
tượng thanh, cho nên tùy vào văn cảnh ta sẽ xếp chúng vào nhóm nào.
Ví dụ: Mắt long sòng sọc/ Ho sòng sọc
- Làm ào ào/ Gió thổi ào ào
*Có những từ tượng thanh, tượng hình không phải
là từ láy mà chỉ là một từ đơn
Ví dụ: Bốp (tiếng tát); bộp (tiếng mưa rơi); hoắm (chỉ
độ sâu); vút (chỉ độ cao)…)
Trang 12BÀI TẬP NHANH
Cho các từ sau: Um tùm , lốm đốm, ồm ồm, khúc khuỷu, lập lòe, rầm, chênh vênh, cục ta cục tác, lộp bộp Em hãy phân loại các từ trên thành hai nhóm: Từ tượng hình, từ tượng thanh ?
chênh vênh, um tùm,
lốm đốm, khúc khuỷu,
lập lòe.
lộp bộp, rầm, cục ta cục tác, ồm ồm.
Trang 13- Các cặp đôi lần lượt mô tả 2 từ tượng hình
có sẵn trên màn hình và đoán ý đồng đội rồi đưa ra câu trả lời
- Nếu trả lời đúng cặp đôi đó sẽ có được quyền chọn cặp đôi tiếp theo Nếu trả lời sai mất lượt, quyền trả lời chuyển qua cặp đôi khác.
Điểm của mỗi cặp đôi là tổng 10 điểm sau khi trả lời đúng.
Thể lệ trò chơi: Đoán ý đồng đội
Trang 14Cặp đôi số 1
Trang 15Cặp đôi số 1
Trang 16Cặp đôi số 2
Trang 17Cặp đôi số 2
Trang 18Cặp đôi số 3
Trang 19Cặp đôi số 3
Trang 20Các em lắng nghe âm thanh và tìm từ tượng thanh mô phỏng phù hợp.
Trang 2110 070502 00
Tìm từ tượng thanh mô phỏng
âm thanh trên ?
?
Trang 22Líu lo
Trang 23A C
D
10 070502 00
Tìm từ tượng thanh mô phỏng
âm thanh trên ?
?
Trang 24Ò ó
o
Trang 25A C
D
10 070502 00
Tìm từ tượng thanh mô phỏng
âm thanh trên ?
?
Trang 26Tích tắc
Trang 28Về đêm, thành phố thật lung linh
Trang 29Đột nhiên, mưa rào rào như trút nước.
Trang 30Trán của
bé Thu
lấm tấm
mồ hôi.
Trang 31II Luyện tập
Trang 32“Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến
Trang 33“ Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để
trói anh Dậu ”
Bịch
Trang 34“Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu.”
Bốp
Trang 35Bài tập 3: Phân biệt ý nghĩa của các từ
tượng thanh : ha hả, hì hì, hô hố, hơ hớ.
chí.
đằng mũi, thường biểu lộ sự thích thú, có
vẻ hiền lành.
khó chịu cho người khác.
vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
Trang 36TỪ TƯỢNG HÌNH TỪ TƯỢNG THANH
Gợi hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động,
có giá trị biểu cảm cao.
Trang 371.-Nắm vững nội dung bài, học thuộc ghi nhớ, làm bài tập còn lại.
2.Chuẩn bị bài: Liên kết các đoạn văn trong văn bản.
Trang 38XIN KÍNH CHÀO THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH