1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

(AV) grammar unit 6

1 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 411,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Một hành động (1 trải nghiệm) xảy ra trong quá khứ mà không xác định rõ thời gian Ex: I have visited Mexico. Ex: He has taken part in three parades 3.[r]

Trang 1

6b – GRAMMAR IN USE:

PRESENT PERFECT TENSE (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)

1 Form:

 (+) S + have/ has + V3/ V-ed # Have : I, we, you, they

 (-) S + have/ has + NOT + V3/ V-ed # Has : He, she, it

 (?) Have/ Has + S + V3/ V-ed ?

2 Usage:

 Một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài cho đến hiện tại

Ex: He has lived in Florida for 5 years

 Một hành động (1 trải nghiệm) xảy ra trong quá khứ mà không xác định rõ thời gian

Ex: I have visited Mexico

Ex: He has taken part in three parades

3 Notes:

 For + Khoảng t.gian (được )/ Since + Mốc thời gian (từ )

o Ex: We have learnt English for 7 years

o Ex: We have learnt English since 2012

 So far, up to now, up to the present, until now: cho đến bây giờ

o Ex: Up to now, I have attended the Rio Carnival for 5 times

 Just (vừa mới), Already (rồi), Recently (gần đây),

o Ex: I have just decorated the house

o Ex: He has already left

o Ex: I’ve seen a fireworks display recently

ever (có bao giờ), never (chưa bao giờ)

o Ex: Have you ever been to a street parade?

o Ex: I’ve never seen a bonfire

This is the first/ second time…

o Ex: This is the first time I’ve ever seen a fireworks display

Yet/ not yet (chưa)

o Ex:- “Have you seen “Titanic” yet?”

- “ No, I haven’t seen this film yet

Ngày đăng: 29/01/2021, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w