+ Adjective Tính từ Ex : Nam is a careful driver Tính từ đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ đó , hoặc đứng sau tobe bổ nghĩa cho chủ ngữ + Adverb of manner trạng từ chỉ thể cách
Trang 2+ Adjective (Tính từ )
Ex : Nam is a careful driver
Tính từ đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh
từ đó , hoặc đứng sau tobe bổ nghĩa cho chủ ngữ + Adverb of manner ( trạng từ chỉ thể cách )
Ex : They play the guitar very skillfully
Trạng từ chỉ thể cách bổ nghĩa cho một hành
dong ( play skillfully)
° Khi nó đứng trước một trạng từ khác , nó bổ
nghĩa cho chính trạng từ dung sau (very skillfully)
Trang 3+ Cách thành lập Adverb of manner
- Hầu hết các trạng từ chỉ thể cách được thành
lập dựa chủ yếu vào các tính từ bằng việc thêm
đuôi “ ly ” vào sau tính từ đó
Ex: careful > carefully
bad > badly
- Tuy nhién lại có một vài trường hợp lại không
như thế hoặc nó lại là chính nó
Ex: good > well
fast > fast hard > hard Simple > simply
Trang 4a Lopened the door [ slow / [ˆ sÌowly
b Why are you [ angry / [ angrily ?I haven’t done anything
c Billisa [ careful / [- carefully driver He drives [" careful / [7
carefully,
(| Can you please repeat that [ slow / [ slowly?
e, The party was very [ good / [” well I enjoyed it very much
f Tom didn’t do very [— good / [ well in his examination
(J Janeis studying [ hard / [ hardly for her examination
h Don’t eat your dinner so [- quick / [ quickly It’s not good for you
i Please be [ quiet / [” quietly I’m reading
j Itwasa [ bad/ [- badly match They played [” bad / [” badly.
Trang 5WIodalsverbs
- Động từ khiếm khuyết hay còn gọi là động từ đặc biệt , nó đặc biệt ở chỗ lúc nào cũng phải
co mot V_infi theo sau
Ex: Nam should obey his parents
Ngoài ra chính nó lai có thể là một trợ động từ
Ex: Minh does not play the guitar well
Minh should stay in bed in some days
- Như vậy chúng ta cần sử dụng một cách phù
hợp các động từ theo sau động từ khiểm
khuyết
Trang 6+ Một số động từ khiếm khuyết thường gặp như
- Should - nền
- Ought to - nền
- may - có khả năng
- might - có khả năng
+ Ngoài ra chúng ta lưu ý :
- Prepossive + V_ing
- Adjective + To _ infi
-Enough+To _infi
Trang 7[/ Choose the best option then circle a,b,c or d to complete these sentences
l The party Was Very L enjoy it very much
2 My young brother is very good at foreign language
a learns b tolearn c learning d learn
3 Johnshould this dictionary to translate these words into VietNamese
a haves b tohave c having d have
4 Before f0 Ded Ï often read a newspaper
a goes b togo c going d go
5 Heis very happy "is friends on the mother’s day
a meets b tomeet c meeting d meet
6 Hoa’s mother toldher the house every day
a cleans b toclean c cleaning d clean
7 Namhates early in the winter days
a getsup b toget up c getting up d getup
8 Namis strong enough the box to the container
a lifts b tolift c lifting d lift