1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi ĐHTX cơ lượng tử

26 445 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi ĐHTX cơ lượng tử
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 ⇒CHLT mang tính xác suất thống kê.. Các toán tử tuyến tính,tự liên hợphecmitic 2.1/... ⇒ Nguyên lí: Trong CHLT ko có k.n quỹ đạo.. Pt c.động của toán tửđạo hàm toán tử theo tvà thời gi

Trang 1

* Tiên đề 1: Trạng thái của hạt vi mô ở thời điểm t,vị trí rr được mô tả bằng 1 hàm phức gọi là hàm sóng.

* Ý nghĩa vật lý của ψ: đại lượng ψ 2 ≡ψ ψ* (∈R) tỉ lệ với xác suất tìm thấy hạt thại vị trí rr vào thời điểm t

2

⇒CHLT mang tính xác suất thống kê

* Mật độ xác suất: ρ( , )r tr ≡ψ( , )r tr 2 →mật độ tìm thấy hạt tại 1 đ.vị V

* Chuẩn hóa hàm sóng: P=∫ρdV =∫ψ 2dV : xác suất tìm thấy hạt trong V

2/ Các toán tử tuyến tính,tự liên hợp(hecmitic)

2.1/ Toán tử tuyến tính,tự liên hợp:

* Toán tử: phép toán khi t.d lên 1 hàm → hàm khác Α =^ u v.

* Toán tử tuyến tính: L tuyến tính nếu ^ ^( n n( )) n(^ n( ))

* Các t/c của toán tử Hecmitic:

Cho L là toán tử Hecmitic & pt trị riêng: ^ L u^ n = Ln.un

2.2/ Ứng dụng toán tử trong cơ học lượng tử:

* Tiên đề 2: Trong cơ học lượng tử mỗi đại lượng vật lý A được mô tả bằng 1 toán tử tuyến tính Hecmitic A sao ^cho các giá trị đo được của A≡ các trị riêng An của A ^

* Dạng của một số toán tử cơ bản:

+ Ng.lí tương ứng: Các toán tử tương ứng với các đại lượng vật lý trong CHLT cùng thõa mãn những hệ thức có dạng giống như những hệ thức giữa các đại lượng vật lý

Trang 2

3.2/Các giá trị trung bình:

+ Vì đo đại lượng vật lý A → {A1,A2,…,An }(tính bất định) → tính trung bình

+ Định nghĩa: A=∫ψ ψ*A dV^ → giá trị trung bình của A trong trạng thái ψ đã chuẩn hóa

* Giá trị trung bình của bình phương độ lệch

Xét đại lượng vật lý A → g.t trung bình A ⇒ độ lệch: ∆ ≡ − → ∆ = −A A A A A A^ ^

⇒ (∆A)2 gọi là bình phương độ lệch ⇒ toán tử tương ứng (∆A^)2

4 /Xác suất của phép đo & việc đo đồng thời các đại lượng vật lý:

4.1/Xác suất của phép đo:

* Từ biểu thức A ⇒ tính xác suất p = c 2 để A = A trong trạng thái ψ bất kỳ

Trang 3

4.2/Việc đo đồng thời các đại lượng vật lý:

* Cơ học lượng tử: 1 số đại lượng vật lý ko thể đồng thời xác định (không ∃ ∆( A)2 =0;(∆B)2 = ⇒0 Xét 2 đại lượng vật lý A & B →(∆A) (2 ∆B)2 ≠0

Tìm đk để A; B đồng thời xác định (đk: [ µ µA B ] = 0 ) thì ψ; = uA = uB⇔ µ µA B có chung hàm riêng.;

* Đ.lý: đk cần và đủ để µ µA B có chung hàm riêng là: [ µ µ; A B ] = 0 hay µ µ; AB=B Aµ µ

Ngược lại nếu ¶ µ[ ; ]A B ¹ 0Þ A,B không đồng thời xác định

Trang 4

µ µ ¶ ¶

2

, à [ , ]( ) ( )

* Nguyên lí bất định: khi (∆x)2 giảm (tọa độ càng xác định) 2

( p x)

→ ∆ tăng (xung lượng càng bất định), và ngược lại ⇔ ko thể x.đ đồng thời tọa độ và xung lượng,⇔ ko thể x.đ quỹ đạo của hạt

⇒ Nguyên lí: Trong CHLT ko có k.n quỹ đạo

5/ Giếng thế vuông góc,1 chiều sâu vô hạn:

n

a

πψ

Trang 5

2sin ( ) ;

1cos( ) 1,3,5,7,

2( )

1sin( ) 2, 4,6,

28

ma

πψ

ππ

Đặt: ρ ψ ψ≡ * : mật độ xác suất

Trang 7

8/ Pt c.động của toán tử(đạo hàm toán tử theo t)và thời gian chuyển động?

Trang 8

* Biểu thức trong tọa độ cầu: (r,θ,Φ)

x = rsinθcosΦ ; y = rsinθsinΦ ; z = rcosθ ; với: 0≤ r<∞ ; 0≤ θ ≤π ; 0 ≤ Φ ≤ 2π

Þ

µ

sin cot cos

cos cot sin

10/ Chuyển động trong trường xuyên tâm:

* Đ/n: Trường xuyên tâm là trường thế có thế năng chỉ phụ thuộc khoảng cách từ tâm lực đến điểm khảo sát : V

Trang 9

⇒ Trạng thái của hạt trong rường xuyên tâm được mô tả bằng hàm sóng ψ được x.đ bởi En,Lur2,Lz hay bởi n,l,m.

⇒ψ≡ψnlm(r,θ,φ) = Rnl(r)ϒ( , )lmθ φ ; trong đó Rnl: hàm xuyên tâm; Ylm: hàm cầu

* Các số lượng tử: có 3 số lượng tử:

+ Số n = 1,2,3,4,…→ E = En: x.đ năng lượng gián đoạn.(n: số lượng tử chính)

+ Số l: số lượng tử quỹ đạo: l = 0,1,2,3,… →urL2 =l l( +1)h 2

* Toán tử Spin: S S S Sur$(¶ ¶ µx, ,y z)

được xác định bởi: ¶ ¶éS S x, yù=i S S Sµ ¶ µzy, zù=i S S Sx;é¶ ¶z, xù=i Sy&S¶ 2=Sx2+ S¶2y+ Sz2

11.2/Spin của điện từ:

Biến số spin: σ = =s z m sh: gián đoạn

* Gần đúng trong đa số trường hợp:

Trang 10

+ Có đặc trưng m,e,s,…, giống nhau.

+ Có biểu hiện như nhau trong cùng đk

Vd: hệ e-,hệ γ,hệ n,p

* Ng.lí ko phân biệt: ko thể phân biệt được các hạt đồng nhất trong CHLT

* Trạng thái đ/x và phản đ/x: từ ng.lí ko phân biệt đó → hàm sóng của hệ hạt đồng nhất hoặc hàm chẵn(đ/x) hoặc hàm lẽ(phản đ/x)

Hàm đ/x khi ψ(i0,…,i,j,…) = ψ(1,2,…,j,i,…); phản đ/x khi ψ(i0,…,i,j,…) = - ψ(1,2,…,j,i,…) ↔ hàm sóng của hệ hạt phải có tính chẵn lẽ xác định

* Tính đ/x của hàm sóng của hệ hạt đồng nhất ≈ loại hạt

Trang 11

a a

Trang 12

dx A

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

h

Trang 13

( )2

2

2

2

2 2

am x x

hNghiệm lại:

Bài 3:

Trang 14

2 2 2

2 2 1

Trang 17

1

::

ik x i

ik x r

Ce

⇒ = ≡ : hàm sóng của hạt qua rào

Trang 18

j mat do dong toi

j mat do dong truyen qua

Trang 19

j j

Gọi miền I: x → -∞ => V = 0: có hạt tới và hạt phản xạ

Gọi miền II: x → +∞ => V = V0: hạt truyền qua

:

ik x i

Be ham song hat phan xa

Ta có:

Trang 20

2 1

2 1

2 2

2 2

k j

m k

Trang 21

; :2

4

2 1

2

m x

m x

Trang 24

322 210

21

Trang 26

a

a a

Ngày đăng: 30/10/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w