Khi chiếu hai ánh sáng có bước sóng λ1 = 3200Å và λ2 = 5200Å vào một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại của các quang elec
Trang 1LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Câu 1 Người ta chiếu ánh sáng có năng lượng photon 5,6eV vào một lá kim loại có công thoát 4eV Tính động năng
ban đầu cực đại của các quang electron bắn ra khỏi mặt lá kim loại Cho biết e = -1,6.10-19 C
Câu 2 Catốt của một tế bào quang điện có công thoát 4eV Tìm giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt Cho
hằng số Planck h = 6,625.10-34J.s; điện tích electron e = -1,6.10-19C; vận tốc ánh sáng c = 3.108m/s
3 Công thoát êlectrôn của một kim loại là A thì bước sóng giới hạn quang điện là λ Nếu chiếu ánh sáng kích thích có
Câu 4 Cho h = 6,625 10-34 J.s ; c = 3.108 m/s ;1 eV = 1,6 10-19 J Kim loại có công thoát êlectrôn là A = 2,62 eV Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 µm và λ2 = 0,2 µm thì hiện tượng quang điện:
Câu 5 Khi chiếu hai ánh sáng có bước sóng λ1 = 3200Å và λ2 = 5200Å vào một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bằng 2 Tìm công thoát của kim loại ấy Cho biết: Hằng số Planck, h = 6,625.10-34J.s; điện tích electron, e = -1,6.10-19C; vận tốc ánh sáng c = 3.108m/s
Câu 6 Khi Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ có bước sóng λ = 0,48μ m thì có hiện tượng quang điện Để triêu tiêu
bức xạ tăng 1,5 lần
A ΔUh =0,86 v B ΔUh =0,68 v C ΔUh =0,76 v D.ΔUh =0,72 v
Câu 7 Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bước sóng 0,25(µm) vào một lá vônfram có công thoát 4,5(eV) Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện bắn ra khỏi mặt lá vônfram Cho me = 9.10–31(kg):
Câu 8 Xác định công thoát của electron ra khỏi kim loại với λ = 0,330(µm), U hãm có giá trị 1,38(V):
Câu 9.Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0,2(µm) vào một tấm kim loại cô lập, thì thấy quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là 0,7.106(m/s) Nếu chiếu bức xạ có bước sóng λ2 thì điện thế cực đại của tấm kim loại là 3(V) Bước sóng λ2 là:
Câu 10 Để tìm giá trị hằng số Plăng , người ta dùng thí nghiệm hiện tượng quang điện với tế bào quang điện, trong đó
có bộ nguồn điện không đổi mắc nối tiếp với tế bào quang điện Khi chiếu lần lượt hai bức xạ f1, f2 vào catôt của tế bào quang điện và giảm hiệu điện thế UAK giữa hai điện cực để dòng quang điện bắt đầu triệt tiêu thì các hiệu điện thế cản
Uc < 0 có độ lớn lần lượt là Uc1 và Uc2 Biểu thức tính hằng số Plăng là:
1 2
h e
f f
−
=
1 2
h
e f f
−
=
1 2
2 U C U C
h e
f f
−
=
1 1 2 2
1 2
f U f U
h e
f f
−
=
−
Câu 11 Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,9.10-19 m Tìm điều kiện = 0,4 J, chiếu vào tế bào quang điện ánh sáng có bước sóng của hiệu điện thế giữa anôt và catôt để cường độ dòng quang điện triệt tiêu Cho h
= 6,625.1034J.s ; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C
A UAK = 1,29 V B UAK = -2,72 V C UAK = -1,29 V D UAK = -1,29 V
Câu 12 Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc đỏ và vàng Hiệu điện thế hãm có độ
đủ để triệt tiêu dòng quang điện có giá trị là
A Uh = U1 B Uh = U2 C Uh = U U1+ 2 D Uh = 1(U U )1+ 2
Câu 13 Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cực đại
của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước sóng giới hạn của kim loại dùng làm catôt có giá trị A
f
c
0 =
3f
4c
0 =
λ C
4f
3c
0 =
2f
3c
0 =
Câu 14 Catôt của một tế bào quang điện làm bằng Cs có công thoát êlectron
Cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s; e = 1,6.10-19C
Câu 15 Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu vào catôt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, để dòng
Trang 2quang điện triệt tiêu thì UAK -0,85V Nếu hiệu điện thế UAK = 0,85V, thì động năng cực đại của êlectron quang điện khi đến anôt sẽ là bao nhiêu?
A 2,72.1019J B 1,36.1019J C 0 J D Không tính được vì chưa đủ thông tin
Câu 16 Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu vào catôt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 3.10 7m, thì hiệu điện thế hãm đo được có độ lớn là 1,2V Suy ra công thoát của kim loại làm catôt của tế bào là:
A 8,545.10 19J B 4,705.1019J C 2,3525.1019J D 9,41.1019J
Câu 17 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catốt của một tế bào quang điện, được làm bằng
Na là 0,5 mµ Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là:
A 3,28.105 m/s B 4,67.105 m/s C 5,45.105 m/s D 6,33.105 m/s
Câu 18 Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330µm Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38 V Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là: A 0,521 µm B.0, 442µm C 0, 440µm D 0,385µm
Câu 19 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5 mµ vào catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang
A 2,5.105 m/s B 3,7.105 m/s C 4,6.105 m/s D 5,2.105 m/s
Câu 20.Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5 mµ vào catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,66 mµ Hiệu điện thế cần đạt giữa anốt và catốt để triệt tiêu dòng quang điện là
A 0,2 V B – 0,2 V C 0,6 V D – 0,6 V
Câu 21 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0, 20 mµ vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện Giới
A 1,34 V B 2,07 V C 3,12 V D 4,26 V
Câu 22 Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là λ0 = 0,30 µ m Công thoát của kim loại dùng làm catốt là: A 1,16 eV B 2,21 eV C 4,14 eV D 6,62 eV
Câu 23 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ=0,18 mµ vào catốt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện
A 9,85.105 m/s B 8,36.105 m/s C 7,56.105 m/s D 6,54.105 m/s
Câu 24 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ=0,18 mµ vào catốt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là λ=0,30µm Hiêu đienẹ thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là:
A Uh = 1,85 V B Uh = 2,76 V C Uh = 3,20 V D Uh = 4,25 V
Câu 25 Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2e V Chiếu vào catốt bức xạ điện từ có
bước sóng λ Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt có một hiệu điện thế hãm Uh = UAK = 0,4 V Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là:
A 0,434.10-6 m B 0,482.10-6 m C 0,524.10-6 m D 0,478.10-6 m
Câu 26 Chiếu một bức xạ điện từ vào catốt của một tế bào quang điện Để triệt tiêu dòng điện cần đặt vào một hiệu
điện thế hãm Uh = UAK = 0,4 V Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:
A 3,75.105 m/s B 4,15.105 m/s C 3,75.106 m/s D 4,15.106 m/s
Câu 27 Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát 2,2 eV Chiếu vào catốt bức xạ điện từ có
điện từ là:
A 3,75 1014 HZ. B 4,58.1014 HZ C 5,83 1014 HZ D 6,28 1014 HZ
Câu 28 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catot của một tế bào quang điện, catot làm bằng
A 3,28 105 m/s B 4,67 10 5 m/s C 5,45 105 m/s D 6,33 105 m/s
Câu 29 Chiếu vào catot của một tế bào quang điện một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,330µm Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm 1,38V Công thoát của kim loại là:
A 1,16 eV B 1,94 eV C 2,38 eV D 2,72 eV
Câu 30 Xác định công thoát của electron ra khỏi kim loại với ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 330nm, hiệu điện
thế hãm 1,38V
10
10
4 − D 2 , 1 10−19J
Câu 31 Chiếu chùm ánh sáng có bước sóng λ = 0,666μm vào catôt của một tế bào quang điện thì phải đặt một hiệu
điện thế hãm 0,69V để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện Công thoát của electron là :
A.2 , 5 10−20J B 1 , 907 10−19J C 1 , 206 10−18J D 1 , 88 10−19J
Câu 32 Chiếu tia tử ngoại có bước sóng λ = 250nm vào catôt một tế bào quang điện Giới hạn quang điện là 0,5μm
Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là :
Trang 3A 3 , 97 10− 19J B 4 , 15 10− 19J C 3 , 18 10− 19J D .2 , 75 10− 19J
Câu 33 Công thoát của electron khỏi catôt của tế bào quang điện là 1,88eV Chiếu và catôt một ánh sáng có bước
sóng λ = 0,489μm Vận tốc cực đại của electron khi thoát ra khỏi catôt là :
A 0,52.106 m/s B 1,53.105 m C 0,12.105 m/s D.0,48.106 m/s
Câu 34 Xác định công thoát của electron ra khỏi kim loại với ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 330nm, hiệu điện
thế hãm Uh = -1,25V A.1,25 eV B 2,51 eV C 4eV D 1,51 eV
Câu 35 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào catôt một tế bào quang điện Biết cường độ dòng quang điện bão
hòa là 2mA Số electron quang điện thoát khỏi catôt trong mỗi phút là :
A n = 1,25.1016 hạt B n = 7,5.1017 hạt C n = 7,5.1015 hạt D n = 12,5.1018 hạt
Câu 36 Catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,66μm Chiếu vào catôt ánh sáng tử ngoại có bước
sóng 330nm Để dòng quang điện triệt tiêu thì hiệu điện thế giữa anôt và catốt phải là :
A UAK ≤ -1,16 (V) B UAK ≤ -2,35 (V) C UAK ≤ -2,04 (V) D UAK ≤ -1,88 (V)
Câu 37 Cường độ dòng quang điện bên trong một tế bào quang điện là I = 8μA Số electron quang điện đến được anôt
trong 1 giây là: A 4,5.1013 hạt B 6.1014 h C 5,5.1012 hạt D.5.1013 hạt
Câu 38 Chiếu lần lượt vào catôt của một tế bào quang điện các bức xạ có những bước sóng sau λ1 = 0,18μm, λ2 =
thoát của electron là 4,5eV
A cả 5 bức xạ trên B λ1, λ2, λ3 và λ4 C.λ1 và λ2 D λ1, λ2 và λ3
Câu 39 Công suất phát xạ của một ngọn đèn là 20W Biết đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm Số
phôtôn phát ra trong mỗi giây là :
A.4,96.1019 hạt B 3,15.1020 hạt C 6,24.1018 hạt D 5,03.1019 hạt
Câu 40 Catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron là 4,14eV Chiếu vào catôt môt bức xạ có bước sóng λ
= 0,2μm Hiệu điện thế giữa anôt và catôt phải thỏa mãn điều kiện gì để không có electron nào tới được anôt ? A
UAK = 5,14 (V) B UAK = -5,14 (V) C UAK ≤ 2,07 (V) D UAK ≤ -2,07 (V)
Câu 41 Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron là 2,2eV Chiếu vào catôt một bức
xạ có bước sóng λ Muốn triệt tiêu dòng quang điện, người ta phải đặt vào anôt và catôt một hiệu điện thế hãm Uh = 0,4V Bước sóng λ có giá trị là:
A 0,577 B 0,677μm C 0,377μm D 0,477μm
Câu 42 Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015 Hz lên catôt của một tế bào quang điện thì các electron bức ra khỏi catôt sẽ không tới được anốt khi UAK ≤ -8V Nếu chiếu đồng thời vào catôt hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,6μm thì hiện tượng quang điện sẽ xảy ra đối với bức xạ nào ?
A λ1 B λ1 và λ2 C.λ2 D không có xảy ra hiện tượng quang điện
Câu 43 Cường độ dòng điện bão hòa bằng 40µA thì số electron bị bứt ra khỏi catốt tế bào quang điện trong 1 giây là:
A 25.1013 B 25.1014 C 50.1012 D 5.1012
Câu 44 Biết dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm là 12V Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện
A.1,03.106 m/s B 2,05.106 m/s C 1,45.106 m/s D 1,45.106 m/s
Câu 45 Giới hạn quang điện của Canxi là λ0 = 0,45µm thì công thoát của electron ra khỏi bề mặt lớp Canxi là:
Câu 46 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng xê đi có giới hạn quang điện là 0,66µm Chiếu vào Catốt ánh sáng
A 3,01.10-19J; B 3,15.10-19J; C 4,01.10-19J; D 2,51.10-19J
Câu 47 Giới hạn quang điện của Natri là 0,50µm Chiếu vào Natri tia tử ngoại có bước sóng 0,25µm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:
A 9.105m/s B 9,34.105m/s C 8.105m/s D 8,34.105m/s
Câu 48 Năng lượng photôn của tia Rơnghen có bước sóng 0,05 A0 là:
A 39.10-15J B 42.10-15J C 39,72.10-15J D 45.10-15J
Câu 49 Một tế bào quang điện có catốt bằng Na, công thoát của electron của Na bằng 2,1eV Chiếu vào tế bào quang
A 0,59µm B 0,65µ C 0,49µm D 0,63µm
Câu 50 Hiệu điện thế nhỏ nhất giữa đối âm cực và catốt để tia Rơnghen có bước sóng bằng 1A0 là:
A 1500V B 12400V C 12500V D 1000V
* Dùng các dữ kiện sau để làm hai câu 51 và 52:
Hiệu điện thế giữa hai anôt và catôt của một ống tia Rơghen là 200kV
Câu 51 Động năng của electron khi đến đối catốt (cho rằngvận tốc của nó khi bức ra khỏi catôt là Vo=0)
A 1,6.10 13 J B 3,2.1010J C.1,6.1014J D 3,2.1014J
Câu 52 Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống đó có thể phát ra
A 5,7.10-11 m B 6.10-14m C 6,2.10-12m D 4.10-12m
Trang 4Cõu 53 Trong một tế bào quang điện cú dũng quang điện bóo hoà Ibh= 2 àA và hiệu suất quang điện là H=0,5% Số
phụtụn tới catụt trong mỗi giõy là:
A 4.1015 B 3.1015 C 2,5.1015 D 5.1014
Cõu 54 Giới hạn quang điện của đồng là 0,30àm Cho h = 6,62.10-34Js ;c=3.108m/s , e= 1,6.10-19(c) Cụng thoỏt của electron khỏi đồng
A 3,6(eV) B 4,14(eV) C 2,7(eV) D 5(eV)
* Dựng cỏc dữ kiện sau để làm 2 cõu 55 và 56
Cõu 55 Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện
A 4,6.107m/s B 4,2.105m/s C 4,6.105m/s D 5.106m/s
Cõu 56 Hiệu điện thế hóm của tế bào quang điện này là:
A Uh=-0,3(V) B Uh=-0,6(V) C Uh=-2(V) D Uh=-3(V)
Cõu 57 Khi chiếu một bức xạ từ được cú bước súng λvào tấm kim loại được đặt cụ lập về điện thỡ điện thế cực đại đạt được là 3(v) bước súng của bức xạ đú là:
A 0,25àm B 0,1926àm C 0,18àm D 0,41àm
Cõu 58 Cho giới hạn quang điện của catốt một tế bào quang điện là λ0=0,66 àm và đặt giữa catốt và catốt 1 hiệu
anụt là: A 5.10-18 J B 4.10-20 J C 5.10-20 J D 5,41.10-19J
Cõu 59 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại cú giới hạn quang điện λ0 = 0,5 μm Muốn cú dũng quang điện trong mạch thỡ ỏnh sỏng kớch thớch cú tần số :
A f ≥ 2,5.1014 Hz B f ≥ 5,2.1014 Hz C f ≥ 6,0.1014 Hz D f ≥ 8,0.1014 Hz
Cõu 60 Một nguyờn tử chuyển từ trạng thỏi dừng cú mức năng lượng Em = - 1,5eV sang trạng thỏi dừng cú cú mức
A 6,54.1012Hz B 4,58.1014Hz C 2,18.1013Hz D 5,34.1013Hz
Cõu 61 Trong quang phổ của hidro vạch thứ nhất của dóy Laiman λ = 0,1216μm; vạch Hα của dóy Banme λα
A 0,1026μm B 0,0973μm C 1,1250μm D 0,1975μm
Cõu 62 Vạch quang phổ đầu tiờn của cỏc dóy Banme và Pasen trong quang phổ của nguyờn tử hidro cú bước súng lần
lượt là 0,656μm và 1,875μm Bước súng của vạch quang phổ thứ hai của dóy Banme là
A 0,286μm B 0,093μm C 0,486μm D 0,103μm
Cõu 63 Bước súng của vạch quang phổ thứ hai trong dóy Laiman là 0,103 μm, bước súng của vạch quang phổ thứ
nhất và thứ 2 trong dóy Banme là 0,656 μm và 0,486 μm Bước súng của vạch thứ 3 trong dóy Laiman là
A 0,0224 μm B 0,4324 μm C 0,0976 μm D 0,3627 μm
Cõu 64 Bước súng của vạch quang phổ thứ nhất trong dóy Laiman là 0,122 μm, bước súng của vạch quang phổ thứ
nhất và thứ 2 trong dóy Banme là 0,656 μm và 0,486 μm Bước súng của vạch đầu tiờn trong dóy Pasen là
A 1,8754 μm B 1,3627 μm C 0,9672 μm D 0,7645 μm.
Cõu 65 Biết bước súng ứng với hai vạch đầu tiờn trong dóy Laiman của quang phổ Hydro là λ1 =0,122 μm và λ2 =
A 0,46 μm B 0,625 μm C 0,66 μm D 0,76 μm
Cõu 66 Vạch đầu tiờn của dóy Laiman và vạch cuối cựng của dóy Banme trong quang phổ hidrụ cú bước súng
A 3,6eV B 26,2eV C 13,6eV D 10,4eV
Cõu 67 Vạch thứ hai của dóy Laiman cú bước súng λ =0,1026 μm.Cho biết năng lượng cần thiết tối thiểu để bứt electron ra khỏi nguyờn tử hidrụ từ trạng thỏi cơ bản là 13,6eV Bước súng ngắn nhất của vạch quang phổ trong dóy Pasen bằng A 0,482 μm B 0,725 μm C 0,832 μm D 0,866 μm
Cõu 68 Cho giỏ trị cỏc mức năng lượng của nguyờn tử hiđrụ là E1= -13,6eV; E2= -3,4 eV; E3= -1,5 eV Cho h = 6,625.10–34 Js; c = 3.108 m/s Bước súng dài nhất của bức xạ trong dóy Laiman là:
A 0,12μm B 0,09μm C 0,65μm D 0,45μm
Cõu 69 Khi Hiđrụ ở trạng thỏi cơ bản được kớch thớch lờn trạng thỏi cú bỏn kớnh quỹ đạo tăng lờn 9 lần Khi chuyển
dời về mức cơ bản thỡ phỏt ra bước súng bức xạ cú năng lượng lớn nhất là:
A 0,103μm B 0,203μm C 0,13μm D 0,23μm
Câu 70 Công thoát của kim loại Na là 2,48eV Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng 0,3à m vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na thì cờng độ dòng quang điện bão hòa là 3mA Số electron bị bứt ra khỏi catôt trong mỗi giây là