Bài 93: Tính theo thứ tự thực hiện các phép tính: Ngoặc- nhân, chia – cộng,trừ.. SỐ THẬP PHÂN.[r]
Trang 1BÀI 12: PHÉP CHIA PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
1 SỐ NGHỊCH ĐẢO
Định nghĩa: hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
Ví dụ:
7
10
aa b Z a, , 0,b 0
Số nghịch
đảo
5
11
a
2 PHÉP CHIA PHÂN SỐ
Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị
chia với số nghịch đảo của số chia
.
.
a c a d a d
b d b c b c
; a: c a.d a d. c 0
d c c
Ví dụ 1: Tính:
2 1 2 2 4
3 2 3 1 3
;
b
;
d
Ví dụ 2: Tìm x, biết:
)
a x
:
10 5
( Áp dụng: Thừa số chưa biết = Tích: thừa số kia)
9 5
.
10 3
x
( Nhân nghịch đảo phân số thứ 2)
3
2
x
( Kết quả đã được rút gọn)
Trang 21 5 2
)
b x
( ưu tiên đi tìm kết quả của phép nhân trước)
.
( có thể sử dụng quy tắc chuyển vế thì đổi dấu)
.
3 x 12 12
( quy đồng mẫu 2 phân số)
.
3 x 12
( phần còn lại giống câu a)
7 1
:
12 3
7
3
12
7
x
4
x
x
BÀI TẬP: HS làm các bài tập: 84, 86, 88, 89 90, 91, 92, 93 trang 43, 44 SGK
Hướng dẫn:
Bài 88: HS đi tìm chiều rộng = diện tích: chiều dài
Chu vi = ( dài + rộng).2
Bài 92: HS sử dụng công thức vật lí:
Quãng đường = vận tốc thời gian
Thời gian = quãng đường : vận tốc
Bài 93: Tính theo thứ tự thực hiện các phép tính: Ngoặc- nhân, chia – cộng,trừ
Trang 3BÀI 13: HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM LUYỆN TẬP
1 HỔN SỐ
a) Viết phân số dưới dạng hỗn số:
Ví dụ 1:
7
3
7 chia 3 được thương là 2 dư 1 Ta viết:
2
3 3
( đọc là hai một phần ba)
Ta suy ra:
2
Ví dụ 2:
23
5
23 chia 5 được thương là 4 dư 3 Ta viết:
23 3 4
5 5
( đọc là bốn ba phần năm)
Ta suy ra:
4
b) Viết hỗn số dưới dạng phân số:
Ví dụ 1:
1 3.4 1 13
3
, nên
1 13 3
Ví dụ 2:
2
2 SỐ THẬP PHÂN
a) Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
Ví dụ:
27
0, 27
100
( mẫu 100 có 2 chữ số 0 nên phần thập phân có 2 chữ số)
Trang 40,013
1000
( mẫu 1000 có 3 chữ số 0 nên phần thập phân có 3 chữ số)
261
0, 0261
10000
(mẫu 10000 có 4 chữ số 0 nên phần thập phân có 4 chữ số) b) Viết các số thập phân dưới dạng phân số thập phân:
Ví dụ:
121
1, 21
100
( phần thập phân có 2 chữ số nên mẫu là 100)
7
0, 07
100
( phần thập phân có 2 chữ số nên mẫu là 100)
2013
2,013
1000
( phần thập phân có 3 chữ số nên mẫu là 1000)
3 PHẦN TRĂM
Những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm, với kí hiệu là %
Ví dụ:
7
7%
100
;
113 113%
100
63 630
10 100
;
34
100
BÀI TẬP: HS làm các bài tập sau: 94,95,96,97 trang 46 ;
161,162 trang 64,65 SGK
Quy ước:
Màu xanh, đen: HS ghi bài
Màu đỏ: GV giảng bài, HS không ghi vào tập
Màu nâu: bài tập