1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Tài Liệu Học Toán Lớp 12

19 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 845,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc tọa độ O tạo thành tam giác vuông tại O.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị h[r]

Trang 1

TÀI LIỆU HỌC TOÁN LỚP 11

1 Định nghĩa: Cho hàm số y = ( )f x xác định trên K

 Hàm số y= f x( ) đồng biến trên K nếu "x x1, 2Î K x: 1< xf x( )1 < f x( 2)

 Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên K nếu "x x1, 2Î K x: 1< xf x( )1 > f x( 2)

Chú ý: K là một khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng

2 Định lý: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên K

a) Nếu f¢( )x > 0, " Îx K thì hàm số ( )f x đồng biến trên K

b) Nếu f¢( )x < 0, " Îx K thì hàm số ( )f x nghịch biến trên K

Định lý mở rộng: Giả sử hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên K

a) Nếu f¢( )x ³ 0, " Îx Kf¢( )x = 0 tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến trên K

b) Nếu f¢( )x £ 0, " Îx Kf¢( )x = 0 tại một số hữu hạn điểm thì hàm số nghịch biến trên K

c) Nếu f¢( )x = 0," Îx K thì f x không đổi trên K ( )

Dạng 1 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số

Dạng 1 : Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số

Quy tắc tìm:

 Tìm tập xác định của hàm số

 Tính đạo hàm f¢ Tìm các điểm (( )x x i i = 1, 2, , )n mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định

 Lập bảng biến thiên

 Nêu kết luận về các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số

Bài tập :

1 Xét tính đồng biến , nghịch biến của hàm số :

a 3 2

yxxx b 3 2

yxxx c 3 2

yxxx

d 3 2

y  x x  e 1 3 2

4 3

y  xx  x f 3 2

y  x x  x

g 3 2

yxxx h 1 3 2

5 3

yxx  x i 1 3 2

5 3 3

2 Xét tính đồng biến , nghịch biến của hàm số :

a 4 2

yxx  b 4 2

yxx  c 4 2

y  x x

d 1 4 2

4

yxx  e 2 1 4

4

yxx f 4 2

y  x x

y  xx  h   3 

1 5

yx x i   2 3

3 Xét tính đồng biến , nghịch biến của hàm số :

a 2

1

x y x

 b

2 1 3

x y x

 c

3 1

2

y

x

 

 d

3 4 1

x y

x

Trang 2

e 2 1

8

x y x

 f

2

1

y

x

 g

2 5 1

y x

 

 h

2 2 1

y x

 

4 Xét tính đồng biến , nghịch biến của hàm số :

a 2

2

yxx b 2

4 3

yxx c

2

1 1

x y

  d

2

2 1

x y x

e y 5  x x 1 f 2

9

yx x  g 2 2

2 5

yx  x h 2

4

5 Xét tính đồng biến , nghịch biến của hàm số :

a 2

2 3

yxx b yx x( 2) c 2 2

6 Xét tính đồng biến , nghịch biến của hàm số :

a y x sin , x x0; 2 b 2 cos , ;5

6 6

 

Dạng 2 Tìm các giá trị m để hàm số đơn điệu (đồng biến, nghịch biến) trên khoảng cho trước

Phương pháp:

Xét hàm số y= f x( ) trên K

 Tìm tập xác định của hàm số (nếu cần) Tính f¢ ( )x

 Nêu điều kiện của bài toán:

+ Hàm số đồng biến trên K Û f¢( )x ³ 0," Îx K

+ Hàm số nghịch biến trên K Û f¢( )x £ 0," Îx K

 Từ điều kiện trên sử dụng các kiến thức về dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai để tìm m

f xaxbx ca

0

a

     

0 ( ) 0,

0

a

     

So sánh nghiệm của tam thức với số 0

0

0

S

 

   

 

0

0

S

 

   

 

x1  0 x2 P 0

Bài tập

y   x m xmx luôn giảm trên

2 Tìm m để hàm số : 1 3 2

4 10 3

yxmxx đồng biến trên

3 Cho hàm số

3

2

3

x

y  mxmx Xác định m để :

a Hàm số đồng biến trên miền xác định

b Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 0

4 Cho hàm số

3 2

3

x

y   xmx Xác địn m để :

Trang 3

a Hàm số nghịch biến trên trên tập xác định của nó

b Hàm số nghịch biến với mọi x 1

2(2 ) 2(2 ) 5 3

m

nghịch biến trên

6 Tìm m để hàm số

3

2

3

x

y  mxmx đồng biến trên (1; +)

7 Tìm m để hàm số y x 3 3(2m 1)x2 (12m 5)x 2 đồng biến trên (2;  )

8 Tìm m để hàm số 2

2

mx y x

 luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

9 Tìm m để hàm số y x m

x m

 đồng biến trên (–1; +).

10 Tìm m đề :

a) y x 3 3x2mx m nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 1

yxmxmxm nghịch biến trên khoảng có độ dài bằng 3

3

y  xmxmx đồng biến trên khoảng có độ dài bằng 4

Dạng 3 : Chứng minh bất đẳng thức

Phương pháp :

Trường hợp 1 : Bất đẳng thức chỉ có 1 biến

Giả sử muốn chứng minh f x( ) g x( ) trên  a b;

+ Đưa bất đẳng thức trên về dạng : h x( ) f x( )g x( )  0, x  a b;

+ Tính h x'( ) và xét dấu h x'( ) Suy ra h x( ) tăng hay giảm trên  a b;

+ Áp dụng định nghĩa về tính đơn điệu để kết luận

Trường hợp 2 : Bất đẳng thức có hai biến

+ Đưa bất đẳng thức cần chứng minh về dạng : f( )  f( )  a    b + Xét tính đơn điệu của f x( ) trong  ; 

+ Áp dụng định nghĩa về tính đơn điệu để kết luận

Bài tập :

1 Chứng minh các bất đẳng thức sau :

2 x 3 , x 1

x

   b) sin tan 2 0

2

  c) sinx  x, x 0

d)

3 sin , 0 6

x

x  xx  x e)  sin   sin  0

2

 

    

e) tan 0

     

2 Cho hàm số f x( ) xsinx 2cosx

a) Tính đạo hàm của hàm số

b) Chứng minh rằng : , : 0

2

    Ta có : sin  sin  2(cos cos ).

Trang 4

LOẠI ② CỰC TRỊ HÀM SỐ

1 Định lí 1 Giả sử hàm số y= f x( ) liên tục trên khoảng K(x0h x; 0h) và có đạo hàm trên K

hoặc K \{ }x0 (h > 0)

a) f¢( )x > 0 trên (x0h x; 0) và f¢( )x < 0 trên ( ;x x0 0h) thì x là một điểm CĐ của ( )0 f x

b) f¢( )x < 0 trên (x0h x; 0) và f¢( )x > 0 trên ( ;x x0 0h) thì x là một điểm CT của ( )0 f x

Nhận xét: Hàm số có thể đạt cực trị tại những điểm mà tại đó đạo hàm không xác định

Qui tắc 1 tìm cực trị hàm số (dựa vào định lý 1)

 Tìm tập xác định

 Tính f¢ Tìm các điểm tại đó ( ) 0( )x f¢x = hoặc f¢ không xác định ( )x

 Lập bảng biến thiên

 Từ bảng biến thiên dựa vào định lý 1 suy ra các điểm cực trị

2 Định lí 2 Giả sử y= f x( ) có đạo hàm cấp 2 trong (x0h x; 0h) (h > 0)

a) Nếu f¢(x0)= 0, f¢¢(x0)> 0 thì x là điểm cực tiểu 0

b) Nếu f¢(x0)= 0, f¢¢(x0)< 0 thì x là điểm cực đại 0

Qui tắc 2 tìm cực trị hàm số (dựa vào định lý 2)

 Tìm tập xác định

 Tính f¢ Giải phương trình ( ) 0( )x f¢x = và kí hiệu x là nghiệm i

 Tìm f¢¢( )x và tính f¢¢( )x i

 Dựa vào dấu của f¢¢( )x i suy ra tính chất cực trị của x i

3 Các dạng toán thường gặp

Dạng 1 Tìm cực trị của hàm số cho trước

Phương pháp: Dựa vào quy tắc 1

Bài tập

yxxx 2 3 2

yxx  3 1 3 2

2 3

4 15 3

y  xxx 5

4 2 3 2

x

y x  6 4 2

yxx

yxx  8

4

2 3

x

y  x  9 2 2 

4

10

2 1 2

y

x

 

 11

2

2 15 3

y

x

 12

2

2

1

y

 

y  x xx 14

5 3

2

y   15   3 4

4

yxx 17 2

1

y x x  18 2

2 5

yxx 20 2 2

yxxxx 21 2

4 3

Trang 5

Phương pháp: Dựa vào quy tắc 2

Bài tập

yxx  2 5 3

yxxx 3 y sin 2x cos 2x

4 y  3 2cosx cos 2x 5 y 2sin 2x 3 6 2

sin 3 cos

Dạng 2 Điều kiện để hàm số đạt cực trị

Phương pháp:

 Tìm tập xác định D của hàm số

 Tính f¢ ( )x

 Hàm số đạt cực trị tại xDÛ f¢( )x đổi dấu khi qua x 0

Một số chú ý:

 Hàm số y= ax3+ bx2+ cx= d a, ¹ 0 có cực trị (cực đại và cực tiểu)Û = có hai nghiệm 0

phân biệt

 Xét hàm số trùng phương y= ax4+ bx+ c a, ¹ 0

2

0

2 0 (1)

x

é = ê

êë + Hàm số có ba cực trị Û (1) có hai nghiệm phân biệt khác 0 Û ab< 0

+ Hàm số có một cực trịÛ (1) có nghiệm kép hoặc vô nghiệm hoặc có nghiệm x = 0

0

0

ab

b

é >

ê

Û

ê =

ë

Một số dạng khác

 Để hàm số yf x  có 2 cực trị

'

0 0

y

a



  

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục hoành y CĐ.y CT  0

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung x CĐ.x CT  0

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm phía trên trục hoành 0

CĐ CT

CĐ CT

y y

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm phía dưới trục hoành 0

CĐ CT

CĐ CT

y y

 Để hàm số yf x có cực trị tiếp xúc với trục hoành y CĐ.y CT  0

Bài tập :

1 Tìm m để các hàm số sau có cực đại và cực tiểu :

yxxmx b 3 2 2

yxmxmmx d   3 2

yxmx  f 4 2 4

yxmxm m g

2

2

1

y

 

h

2

3 1

y

x

 i

2

y

x m

Trang 6

2 Tìm m để hàm số sau có cực trị :

ymxmxmx b 3 2

y  x m x  d

2 ( 2) 1

y

x

 3.Chứng minh rằng các hàm số sau luôn có cực đại và cực tiểu

yxmxx m  b

2

2

2 2

y x

4 Tìm m để hàm số sau có cực đại : 2

y   x m xx

ymxmxm có cực đại mà không có cực tiểu

6 Tìm m để các hàm số sau không có cực trị :

ymxmx  b

2

y

 

Dạng 3 : Xác định giá trị của tham số để hàm số đạt cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước

Phương pháp

1 Tìm tập xác định D của hàm số

2 Tính f x'( )

3 Đặt điều kiện để hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước Từ điều kiện này sẽ xác

định được giá trị của tham số

Bài tập :

1 Tìm m để hàm số

2

1

y

 đạt cực tiểu tại x2

2 Tìm m để hàm số

2

y

 đạt cực đại tại x 1

3

yxm  m xmxm đạt cực tiểu tại x  2

ymxmxx đạt cực đại tại x 2

5 Cho hàm số 4 2

yxmxn Tìm m, n để hàm số đạt cực trị bằng 2 tại x 1

6 Cho hàm số

3

2

3

x

y  mx   m xm Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục Oy

yxmxm m  Tìm m để hàm số đạt cực trị tại hai điểm có hoành độ dương

8 Cho hàm số 3 2

yxxm mx Tìm m để hàm số có hai cực trị cùng dấu

m

yxmxmx Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu đồng thời hoành độ các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị là x x1, 2:x12x2 1

yxmxmmxm  Tìm m để hàm số có cực trị tại

1 2

1 1 1

; :

2

Trang 7

11 Cho hàm số 3 2

yxmxx Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu và các điểm này cách đều trục tung

yxmxmx m  m Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu với hoành độ x x1; 2 thỏa : 2 2

1 2 10

13 Tìm m để đồ thị hàm số 3 2

yxmxm mx có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng ( ) :d y x 4

Dạng 4: Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

Dạng : Hàm số 3 2

yaxbxcxd

Lấy y chia cho y’, được thương là q(x) và dư là r(x) Khi đó y = r(x) là đường thẳng đi qua 2 điểm

cực trị

Dạng : Hàm số

2

ax bx c y

dx e

 

 Đường thẳng qua hai điểm cực trị có dạng  

 

2

'

 

Bài tập

1 Chứng minh rằng hàm số y = 2  2  4

x m

luôn có có cực trị với mọi m Tìm m sao cho hai cực trị nằm trên đường thẳng y 2 x

2 Cho hàm số 1 3 2  

3

yxmxmx Định m để:

a Hàm số luôn có cực trị

b Có cực trị trong khoảng 0; 

c Có hai cực trị trong khoảng 0; 

yxmxmxbac đạt cực đại tại x = 2

4 Cho hàm số 3 2

a Khảo sát hàm số khi m = 0

b Định m để hàm số không có cực trị

c Định m để hàm só có cực đại và cực tiểu

5 Cho hàm số 3 2

yxmxxm Định m để đồ thị hàm số có cực đại cực tiểu, viết phương

trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị ấy

6 Cho hàm số 2  

y

x m

 Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn có cực đại, cực tiểu với

mọi m Hãy định m để hai cực trị nằm về hai phía đối với trục hoành

yx   m x  m x m Định m để đồ thị hàm số có hai cực trị đồng thời

hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1

8 Cho hàm số

y

x m

Định m để đồ thị hàm số có hai cực trị nằm về hai phía đối với

trục tung

Trang 8

9 Cho hàm số 1 3 2    

yxmxmx m C Định m để hàm số có hai điểm cực trị cùng

dương

2

y

x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi m=1

b Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc tọa độ O tạo thành tam giác vuông tại O

ĐS: m   4 2 6

y  x xmxm (1), m là tham số (ĐH KhốiB năm 2007)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi m=1

b Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) cách

đều gốc tọa độ

2

m 

12 Cho hàm số 4  2  2

ymxmx (1) (m là tham số)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm số khi m=1

năm 2002) Đáp số

a

f(x)=x^4-8x^2+10

-20 -15 -10 -5

5 10

x y

m m

 

  

13 Gọi (C m) là đồ thị của hàm số 2  

1

y

x

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm số khi m=1

b Chứng minh rằng với m bất kỳ, đồ thị (C m) luôn có hai điểm cực đại, cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20

Trang 9

a

f(x)=x+1+1/(x+1)

f(x)=x+1

x(t)=-1 , y(t)=t

-10 -8 -6 -4 -2

2 4

x y

b CĐ(2;m3), CT(0;m+1) MN  20

1 Định nghĩa:

(d) là tiệm cận của (C)

 

0



C M

M MH

2 Cách xác định tiệm cận

a Tiệm cận đứng: lim    : 0

0

x x d x

f

x x

b Tiệm cận ngang: lim f x y0  d :y y0

x

c Tiệm cận xiên: TCX có phương trình: y=x+ trong đó:   f x x

x

x f

x

Các trường hợp đặc biệt:

6

4

2

-2

-4

-6

y

x

( d)

( C)

h y   = 0

g x   = 0

f x   = 1.7 x

H M

Trang 10

*Hàm số bậc nhất trên bậc nhất (hàm nhất biến)

n mx

b ax y

+TXĐ: D= R\



m n

m

n x d y

m

n x

: lim

m

a y d m

a y

x

lim f(x)=x/(x-1)

f(x)=1

x(t)=1 , y(t)=t

T ?p h?p 1

-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1 2 3

x

y

I

* Hàm số bậc hai trên bậc nhất (hàm hữu tỷ)

 

n mx

A x

n mx

c bx ax y

+TXĐ: D= R\



m n

m

n x d y

m

n x

: lim

+TCX: lim  0

A

f(x)=x^2/(2(x-1)) f(x)=x/2+1/2 x(t)=1 , y(t)=t

T ?p h?p 1

-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1 2 3

x

y

I

Bài tập

1 3

y

, với m là tham số thực

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m =1

b Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số (1) bằng 450 (ĐH Khối A2008)

2 Cho hàm số   2  2 

y f x

x

  Tìm m sao cho đồ thị của hàm số f có tiệm cận xiên

đi qua gốc tọa độ

2

x

có đồ thị (C) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số này có tiệm cận xiên luôn đi qua một điểm cố định

4 Cho hàm số ( ) 2 2 3 2

1

y f x

x

 

có đồ thị (C)

a Chứng minh rằng tích khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên (C) đến hai đường đường tiệm

cận là một số không đổi

b Tìm tọa độ điểm N thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ N đến hại tiệm cận nhỏ nhất

5 Cho hàm số ( ) 2 2 2

1

x mx

y f x

x

có đồ thị (C m ) Tìm m để đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm

số tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4

Trang 11

6 Tìm m để đồ thị hàm số 2 1

1

x y

x mx

  có hai tiệm cận đứng là x=x1 và x=x2 thỏa mãn

5

35

x x

 



 

7 Cho hàm số 1

1

x y x

có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Tìm những điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ nó đến hai đường tiệm cận nhỏ

nhất

8 Cho hàm số 2 1

2

x y

x

có đồ thị (H)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến  của (H) tại giao điểm với trục tung

c Tìm những điểm N (x N >1) thuộc (H) sao cho khoảng cách từ N đến tiếp tuyến  ngắn nhất

Cho hai hàm số y=f(x) có đồ thị (C1) và y=g(x) có đồ thị (C2) Khảo sát sự tương giao giữa hai

đồ thị (C1) và (C2) tương đương với khảo sát số nghiệm của phương trình: f(x) = g(x) (1) Số giao

điểm của (C1) và (C2) đúng bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm (1)

(1) vô nghiệm  (C1) và (C2) không có điểm chung

(1) có n nghiệm  (C1) và (C2) có n điểm chung

(1) có nghiệm đơn x1  (C1) và (C2) cắt nhau tại N(x1;y1)

(1) có nghiệm kép x0  (C1) tiếp xúc (C2) tại M(x0;y0)

Bài tập

1 Cho hàm số  2

1 1

x y x

có đồ thị là (C)

a Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 2  

xmx  m

2 Cho hàm số   2 2

yxx có đồ thị là (C)

a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên

b Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình  2 2

x   m 

3 Cho hàm số 3 2

4

yxkx

a Khảo sát hàm số trên khi k = 3

Ngày đăng: 28/01/2021, 23:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Lập bảng biến thiên - Tài Liệu Học Toán Lớp 12
p bảng biến thiên (Trang 1)
 Lập bảng biến thiên. - Tài Liệu Học Toán Lớp 12
p bảng biến thiên (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w