Tài liệu môn Toán lớp 12 học kì 2 - Trường THCS&THPT Mỹ Thuận là tài liệu tham khảo hữu ích giúp các em học sinh củng cố, rèn luyện, nâng cao kiến thức môn Toán để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp diễn ra. Để nắm chi tiết nội dung các đề thi mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1TÀI LIỆU HỌC TẬP
HK2 TOÁN 12
Trường THCS&THPT Mỹ Thuận
Vĩnh Long
Trang 5MỤC LỤC
Chương 3 Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng 6
§1 Nguyên hàm 6
1 Nguyên hàm và tính chất 6
2 Phương pháp tìm nguyên hàm 8
3 Thực hành 9
§2 Tích phân 13
1 Khái niệm tích phân 13
2 Tính chất của tích phân 14
3 Phương pháp tính tích phân 14
4 Thực hành 15
§3 Ứng dụng của tích phân trong hình học 19
1 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành 19
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong 19
3 Tính thể tích 20
4 Thể tích khối tròn xoay 21
5 Thực hành 21
Chương 4 Số phức 25
§1 Số phức 25
1 Định nghĩa số phức 25
2 Số phức bằng nhau 25
3 Biểu diễn hình học và môđun của số phức 26
4 Thực hành 26
§2 Cộng, trừ và nhân số phức 28
1 Phép vộng và phép trừ 28
2 Phép nhân 28
3 Thực hành 28
§3 Phép chia số phức 30
1 Tổng và tích của hai số phức liên hợp 30
2 Phép chia hai số phức 30
3 Thực hành 30
§4 Phương trình bậc hai với hệ số thực 32
1 Căn bậc hai của số thực âm 32
2 Phương trình bậc hai với hệ số thực 32
3 Thực hành 32
PHẦN II HÌNH HỌC 34 Chương 3 Phương pháp tọa độ trong không gian 35
§1 Hệ tọa độ trong không gian 35
1 Tọa độ của điểm và của vectơ 35
2 Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ 36
3 Tích vô hướng 36
4 Phương trình mặt cầu 37
5 Thực hành 37
§2 Phương trình mặt phẳng 40
1 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 40
2 Phương trình tổng quát của mặt phẳng 41
3 Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc 41
4 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng 42
5 Thực hành 42
§3 Phương trình đường thẳng 46
1 Phương trình tham số của đường thẳng 46
2 Hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau 47
3 Thực hành 48
Trang 6PHẦN I
GIẢI TÍCH
Chương 3 Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng 6
§1 Nguyên hàm 6
§2 Tích phân 13
§3 Ứng dụng của tích phân trong hình học 19
Chương 4 Số phức 25
§1 Số phức 25
§2 Cộng, trừ và nhân số phức 28
§3 Phép chia số phức 30
§4 Phương trình bậc hai với hệ số thực 32
Trang 7√ x
12
1sin
Ví dụ 2 Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số y = 1
Nếu F (x ) là một nguyên hàm của hàm số f (x ) trên K thì với mỗi hằng số C , hàm
số G (x ) = cũng là một nguyên hàm của f (x ) trên K.
Trang 8f (4) = 5 Tìm f (x ).
Mọi hàm số trên K đều có nguyên hàm trên K.
Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
cos x dx =
•Z
sin x dx =
•
Z1cos2x dx =
•
Z1sin
Trang 9Nếu tính nguyên hàm theo
biến mới u = u(x ) thì sau
phải trở lại biến x ban đầu
bằng cách thay u bởi u(x ).
(x + 1) ln x dx
b)Z
(x + 1) cos x dx
c)Z
(x + 1)e
x
dx
d)Ze
x
cos x dx
Trang 10Câu 2 Cho f (x ), g (x ) là các hàm số xác định và liên tục trên R Trong các mệnh
đề sau, mệnh đề nào sai?
Trang 11Câu 12 Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số f (x ) = 1
Câu 14 Biết F (x ) là nguyên hàm của hàm số f (x ) =
Câu 15 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x ) = x+ 2
Trang 12Câu 17 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x ) = √ 5 − 3x
Trang 141 KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
Cho hàm số y = f (x ) liên tục, không trên đoạn [a; b].
Hình giởi hạn bởi đồ thị của hàm số y = f (x ), trục và hai đường thẳng x = a, x = b được gọi là hình thang cong.
Giả sử F (x ) là một nguyên hàm của f (x ) Người ta chứng mình được rằng hình thang
cong nêu trên có diện tích là
b a
Trang 15dx , ba bạn Trường, Mỹ và Thuận đưa ra cách
giải như sau:
· u4
4
4
4
Trang 17
Câu 3 Biết F (x ) là một nguyên hàm của f (x ) trên đoạn [−2; 3],
Câu 5 Giả sử các biểu thức trong dấu nguyên hàm, tích phân đều có nghĩa, trong
các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
Trang 1853
15
2ln53
225
Câu 21 Tìm giá trị của b để
2+72
Trang 19Câu 29 Cho hàm số y = f (x ) liên tục, nhận giá trị dương trên (0; +∞) và thỏa mãn f (1) = 1, f (x ) = f
Trang 20§3.ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG
số f (x ) (không âm), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b Mời các em tính diện tích của các hình thang dưới đây:
Cho hàm số y = f (x ) liên tục trên đoạn [a; b].
Diện tích S của hình phẳng giởi hạn bởi đồ thị của hàm số y = f (x ), trục và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức
Ví dụ 1 Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong y = x2− 4x + 3, trục
hoành, trục tung và đường thẳng x = 5.
2 HÌNH PHẲNG GIỚI HẠN BỞI HAI ĐƯỜNG CONG
x y
Cho hai hàm số y = f (x ) và y = g (x ) liên tục trên đoạn [a; b].
Diện tích S của hình phẳng giởi hạn bởi đồ thị của hai hàm số y = f (x ), y = g (x ) và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức
Trang 213 TÍNH THỂ TÍCH
thiết diện có diện tích S (x ).
Ví dụ 3 Viết công thức tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và
a) Cho khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy B.
Chọn hệ trục tọa độ như hình, khi đó hình chóp đã cho có thể tích là
Trang 224 THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY
thẳng x = a, x = b quanh trục tạo thành một khối có thể tích là
Ví dụ 4 Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường
cong y = cos x , trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = π quanh trục hoành.
Câu 1 Nếu hàm số y = f (x ) liên tục trên đoạn [a; b] thì diện tích S của hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x ), trục hoành và hai đường thẳng x = a,
Câu 2 Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x ) trục Ox và đường
thẳng x = −1 (phần gạch sọc như hình bên) Gọi S là diện tích của hình phẳng
Câu 3 Diện tích hình phẳng (H ) giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f (x ), trục
hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b và f (x ) liên tục trên [a; b]) (phần
gạch sọc trong hình vẽ) tính theo công thức
Câu 4 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = f (x ), y = g (x ) liên
tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng x = a, x = b Diện tích S của hình phẳng
Trang 23x y
Câu 5 Diện tích phần hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng
Câu 7 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = −x3
Câu 9 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C ) : y = x4− 2x2
+ 1 và trụchoành
Câu 10 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x+ 1
3
3
6
6
Câu 13 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2
8,
634
Câu 14 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi elip (E ) có phương trình
Trang 24Câu 16 Cho hàm số f (x ) liên tục trên đoạn [a; b] Gọi (H ) là hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = f (x ), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b; V là thể tích của khối tròn xoay được thành khi quay (H ) quanh trục Ox Khẳng định nào
y = f (x )
y = g (x )
Câu 18 Cho hình phẳng trong hình vẽ bên (phần tô đậm) quay quanh trục hoành.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành được tính theo công thức nào trong các côngthức sau đây?
Câu 19 Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới
Câu 21 Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
Câu 22 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y =
khi quay D quanh trục hoành.
Câu 24 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi
Trang 25xung quanh trục hoành.
x y
12
Câu 27 Tính thể tích V của vật tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H ) giới
Câu 28 Người ta làm một chiếc phao bơi như hình vẽ (với bề mặt có được bằng
I R
Câu 29 Một ô tô đang chạy với tốc độ 36 km/h thì người lái xe đạp phanh, từ thời
điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v (t ) = −5t + 10 m/s, trong
đạp phanh đến lúc dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Câu 30 Một chiếc xe đang chạy đều với vận tốc 20 m/s thì giảm phanh với vận
tốc v (t ) = 20 − 2t m/s đến khi dừng hẳn Quãng đường xe đi được từ lúc bắt đầu
giảm phanh đến khi dừng hẳn là
Trang 26Chương 4.
SỐ PHỨC
§1.SỐ PHỨC
Đặt vấn đề
không giải được trong trường số thực Ví dụ, phương trình
(x+ 1)2
= −9 không có nghiệm thực, vì bình phương của
phương trình này Ý tưởng là mở rộng trường số thực sang
Số phức được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khoa học, nhưkhoa học kỹ thuật, điện từ học, cơ học lượng tử, toán họcứng dụng chẳng hạn như trong lý thuyết hỗn loạn Nhàtoán học người Ý Gerolamo Cardano là người đầu tiên đưa
ra số phức Ông sử dụng số phức để giải các phương trìnhbậc ba trong thế kỉ 16
Ví dụ 1 Tìm phần thực và phần ảo của các số phức −3 + 5i, 4 − i √ 2, −3i, 2021.
Trang 273 BIỂU DIỄN HÌNH HỌC VÀ MÔĐUN CỦA SỐ PHỨC
xy
Cho số phức z = a + bi có điểm biểu diễn là M (a; b).
.của vectơ−−Ï OM được gọi là môđun của số phức z, kí hiệu là
|z| =
Ví dụ 4 Tính môđun của các số phức z1= 4 − 3i, z2= 2021, z3= i √7.
xy
Cho số phức z = a + bi Ta gọi là số phức liên hợp của z, kí hiệu là
Ví dụ 5 Ghép nối các cặp số phức liên hợp dưới đây:
Câu 5 Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z = −3 + 2i Giá trị của a + 2b bằng
Câu 6 Cho số phức z = a + bi Số phức liên hợp của z là
Câu 7 Tính môđun của số phức z = 4 − 3i.
Trang 28Câu 8 Trong các số phức sau, số nào có môđun nhỏ nhất?
Câu 13 Cho a, b là hai số thực thỏa mãn 2a + (b − 3)i = 4 − 5i với i là đơn vị ảo Giá trị của a, b bằng
Câu 14 Tìm các số thực a, b thỏa mãn (a − 2b) + (a + b + 4)i = (2a + b) + 2bi
với i là đơn vị ảo
14
, y= 87
14
, y = −8
7
Câu 18 Trong mặt phẳng Ox y , cho các điểm A, B như hình vẽ bên Trung điểm
của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức
Câu 19 Gọi A, B lần lượt biểu diễn các số phức z1= 2 + 3i và z2= 2 − 3i Khẳng
định nào sau đây đúng?
Câu 20 Cho các số phức z1 = 3i, z2 = −1 − 3i và z3 = m − 2i Tập giá trị của
Trang 29Câu 1 Cho hai số phức z1= 2 − 2i, z2= −3 + 3i Khi đó số phức z1− z2 là
Câu 3 Cho z1= 1 + 2i, z2= 2 − 3i Khi đó w = z1− 2z2 bằng
Câu 4 Cho số phức z = −1
2+
√
32
2+
√
32
Trang 30Câu 7 Giá trị của biểu thức z = (1 + i)2
là
Câu 8 Cho hai số phức z1= 3 + 2i và z2= 1 − 5i Tìm phần thực và phần ảo của
số phức z1+ z2
Câu 9 Cho hai số phức z1 =
12
Câu 10 Cho hai số phức z1= 2 + 3i và z2= 1 + i Tính |z1+ 3z2|.
Câu 11 Tìm số phức liên hợp của số phức z = (11 − 3i) + (5 + 2i)(1 − i).
Câu 12 Cho số phức z thỏa mãn (3 + 2i)z + (2 − i)2
i. B z = −9
5+25
i. C z= 7
3+23
i. D z = −7
3
−23
2
Trang 31§3.PHÉP CHIA SỐ PHỨC
1 TỔNG VÀ TÍCH CỦA HAI SỐ PHỨC LIÊN HỢP
Cho số phức z = a + bi Khi đó:
Câu 2 Cho số phức z = 2 + 3i Tính z
Câu 3 Tính môđun của số phức z =
và phần ảo là −
3629
29
và phần ảo là −
3629
17
và phần ảo là
127
i.
Trang 32Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn
√
343
Câu 7 Số phức z thỏa mãn điều kiện (3 + i)z + (1 − 2i)2= 8 − 17i Khi đó hiệu của phần thực và phần ảo của z là
Câu 8 Cho số phức z thỏa mãn (1 − 2i)z + (1 + 3i)2
= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z?
Câu 3 (SGK GT12) Giải các phương trình sau:
Trang 33§4.PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ
THỰC
Đặt vấn đề
1 Căn bậc hai của 9 là
2 Căn bậc hai của −9 là
1 CĂN BẬC HAI CỦA SỐ THỰC ÂM
Căn bậc hai của số thực a < 0 là
Ví dụ 1 Tìm căn bậc hai của −1, −4, −9.
2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC
Trên tập hợp số phức, mọi phương trình bậc n (n ≥ 1) đều có đúng nghiệm (không
nhất thiết phân biệt)
Câu 3 Trong tập số phức, phương trình z2− 2z + 5 = 0 có nghiệm là
Câu 4 Gọi S là tập nghiệm của phương trình z2+ z + 1 = 0 trên tập số phức Số tập con của S là
Câu 5 Tìm nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2− 4z + 13 = 0.
Câu 6 Biết phương trình z2+ az + b = 0 (a, b ∈ R) có nghiệm z = −2 + i Tính
a + b.
Câu 7 Kí hiệu z0là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2z2− 6z +
i
!
Trang 34
Câu 8 Tìm tập nghiệm S của phương trình z4− 7z2−18 = 0 trên tập số phức.
Câu 9 Tìm một căn bậc hai của −8.
Câu 10 Tìm các căn bậc hai của −6.
Câu 1 (SGK GT12) Tìm các căn bậc hai phức của các số sau: −7, −8, −12, −20, −121.
Câu 2 (SGK GT12) Giải các phương trình sau trên tập số phức:
Trang 35PHẦN II
HÌNH HỌC
Chương 3 Phương pháp tọa độ trong không gian 35
§1 Hệ tọa độ trong không gian 35
§2 Phương trình mặt phẳng 40
§3 Phương trình đường thẳng 46
Trang 36Chương 3.
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG
GIAN
§1.HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Nhắc lại về Hệ tọa độ trong mặt phẳng
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Oxy
x y
O − Ï i
− Ï j
.
3
CÁC PHÉP TOÁN VECTƠCho hai vectơ
−
Ï a
= (a1; a1) và
− Ï
i,− Ï j ,− Ï k lần lượt là các vectơ trên các trục Ox , Oy , Oz.
• Điểm O( ; ; ) được gọi là
mặt phẳng tọa độ
Điểm M (x0; y0; z0) nếu
−−Ï
OM =
Ví dụ 1 Trong không gian Ox y z, vectơ − Ï a = 2− Ï i −3− Ï j +− Ï k, với− Ï i , − Ï j , − Ï k là các vectơ
đơn vị Tọa độ của vectơ
Trang 372 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
3=
•
− Ï
0 =
− Ï
x A + x B + x C ;
.
3
;
.
Trong không gian Ox y z, tích vô hướng của hai vectơ
−
Ï a
= (a1; a2; a3) và
− Ï
b· − Ï c.
Trang 382 Ứng dụng của tích vô hướng
Ví dụ 5 Tính chu vi của tam giác ABC , biết rằng A(1; −1; 1), B(0; 1; 2) và C (1; 0; 1).
Góc giữa hai vectơ
−
Ï a
= (a1; a2; a3) và
− Ï
b = (b1; b2; b3) được tính bởi công thức
Ví dụ 7 Lập phương trình mặt cầu trong các trường hợp sau đây:
Trang 39Câu 3 Trong không gian Ox y z, cho hai điểm A (1; 1; −2) và B (2; 2; 1) Vectơ − AB Ï
Câu 5 Trong không gian Ox y z, cho tam giác ABC với A(1; 3; 4), B(2; −1; 0), C (3; 1; 2).
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
3;
32
; 3
Câu 6 Trong không gian Ox y z, cho tứ diện ABC D có A(1; 0; 2), B(−2; 1; 3), C (3; 2; 4)
và D(6; 9; −5) Tọa độ trọng tâm của tứ diện là
Câu 7 Trong không gian Ox y z, cho ~ a = (2; −3; 3), b ~ = (0; 2; −1), ~ c = (3; −1; 5).
Tìm tọa độ của vectơ ~ u = 2~ a+ 3b − ~ 2~ c.
Câu 8 Trong không gian Ox y z, cho ba điểm A(1; 2; −1), B(2; −1; 3), C (−3; 5; 1).
Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABC D là hình bình hành.
Câu 10 Trong không gian Ox y z, cho hai điểm A(0; 1; −2) và B(3; −1; 1) Tìm tọa
độ điểm M sao cho
Câu 13 Trong không gian Ox y z, tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của
điểm A(2; 1; −1) lên trục tung.
Câu 14 Trong không gian Ox y z, cho các vectơ ~ a= (1; 0; 3) và~ b = (−2; 2; 5) Tích
vô hướng ~ a ·a ~+~ bbằng
Câu 15 Trong không gian Ox y z, cho hai điểm A(2; −1; 4) và B(−2; 2; −6) Tính
độ dài đoạn thẳng AB.
Câu 19 Trong không gian Ox y z, cho A(−1; 0; 0), B(0; 0; 2), C (0; −3; 0) Tính bán
kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
√
144
√
143
√
142
Trang 40Câu 20 Trong không gian Ox y z, cho mặt cầu (S ) có tâm là điểm I (0; 0; −3) và đi
qua điểm M (4; 0; 0) Phương trình của (S ) là
Câu 22 Trong không gian tọa độ Ox y z, cho điểm A (1; −2; 3) Gọi (S ) là mặt cầu
chứa A có tâm I thuộc tia Ox và bán kính bằng 7 Phương trình mặt cầu (S ) là
Trang 41§2.PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Nhắc lại về Phương trình tổng quát của đường thẳng trong mặt phẳng
VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Cho đường thẳng ∆ và vectơ
−
Ï n 6
=
− Ï
PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI VÀ GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
b2y + c2= 0.
a1a
2
=
b1b
b là một với cả − Ï a và− Ï b.
h − Ï
a , − Ï b i = ( ; ; )
Ví dụ 1 Tính tích có hướng của hai vectơ− Ï u = (2; 1; −2) và − Ï v = (−12; 6; 0).
−
Ï n
được gọi là vectơ của (α).
Ví dụ 2 Trong không gian Ox y z cho ba điểm A(2; −1; 3), B(4; 0; 1), C (−10; 5; 3) Hãy tìm
tọa độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC ).
... sau: −7, −8, ? ? 12, ? ?20 , ? ? 121 .Câu (SGK GT 12) Giải phương trình sau tập số phức:
Trang 35PHẦN... i √ 2, −3i, 20 21.
Trang 273 BIỂU DIỄN HÌNH HỌC VÀ MƠĐUN CỦA SỐ PHỨC
xy... 18
53
15
2ln53
22 5
Câu 21 Tìm giá trị b để
2+ 72
Trang