1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử

111 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 6,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình gồm máy tính trung tâm (mainframe) kết nối với các thiết bị đầu cuối (terminals) trong đó toàn bộ công việc xử lý tiến hành trên máy tính trung tâm.. Centralized Computin[r]

Trang 2

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học

Tổng cộng

Số tiết trên lớp

Tự học,

tự NC

Lý thuyết

Thực hành

Tổng Bài tập T luận Khác

Phần I Cơ sở phương pháp luận về MIS

Phần II Hạ tầng công nghệ thông tin của MIS

Phần III Các MIS trong thực tiễn

Phần IV Quản trị MIS

Trang 3

1 Mô tả các thành phần truyền thông

trong tổ chức, các hạ tầng cơ sở phục vụ hợp tác và các xu thế hiện nay

2 Mô tả các phần cứng và phần mềm

mạng, bao gồm các media access control, topologies, giao thức cùng các công nghệ mạng tiên tiến

3 Mô tả được hoạt động và các công

nghệ của Internet, cách khai thác chúng để hỗ trợ e-business

Trang 4

4 Mô tả khái niệm thương mại điện

tử, phương thức hoạt động và các chiến lược cạnh tranh trong không gian ảo

5 Phân biệt extranets và intranets và

trình bày cách thức tổ chức sử dụng để khai thác lợi ích của các môi trường này

6 Mô tả các giai đoạn phát triển của

B2C và giải thích được các điều kiện then chốt để khai thác thành công ứng dụng TMĐT

7 Mô tả các xu hướng mới trong C2C

và các động lực dẫn đến sự ra đời

Trang 5

I Mạng máy tính

II Internet III Thương mại điện tử

Trang 6

I Mạng máy tính

1.1 Truyền thông và mạng máy tính

1.1.1 Khái niệm 1.1.2 Phân loại 1.2 Thực thể mạng (hosts)

1.2.1 Máy tính 1.2.2.1 Vai trò máy tính: Server, Client và Peer 1.2.2.2 Các dịch vụ mạng

1.2.2.3 Các mô hình xử lý mạng 1.2.2 Thiết bị kết nối

1.3 Môi trường truyền dẫn

1.3.1 Đặc trưng 1.3.2 Môi trường truyền hữu tuyến 1.3.3 Môi trường truyền vô tuyến 1.4 Giao thức mạng

1.4.1 Topologies 1.4.2 Mô hình OSI

3-6

Trang 7

Truyền thông là sự chia sẻ thông tin giữa bên gửi và bên nhận

Thông tin được chia sẻ gọi là thông điệp (message)

1.1 Truyền thông và mạng máy tính – 1.1.1 Khái niệm

Thành phần quá trình truyền thông

Senders and Receivers – có nhu cầu cần chia sẻ thông tin

Communication Medium/ channel – để gửi thông điệp

Protocols –thủ tục, quy tắc và các chuẩn truyền thông phải

tuân thủ

Trang 8

Network – collection of

computers and devices connected

by telecommunications channels

that allows users to facilitate

communications, and to share

data, information, software, and

hardware with other users

Network – collection of

computers and devices connected

by telecommunications channels

that allows users to facilitate

communications, and to share

data, information, software, and

hardware with other users.

3-8

1.1 Truyền thông và mạng máy tính – 1.1.1 Khái niệm

Trang 9

Asynchronous Transmission

vs Synchronous Transmission

Digital vs Analog

1.1 Truyền thông và mạng máy tính – 1.1.1 Khái niệm

 truyền từng byte dữ liệu một

vào những thời điểm ngẫu

nhiên

Ví dụ: điện thoại

 truyền khối lượng dữ liệu lớn

theo thời khoản xác định

Ví dụ: download phần mềm

Modem (modulator-demodulator): thiết bị mạng điều chế tín hiệu sóng mang nhằm

mã hóa thông tin số sang tương tự để truyền đi trên đường điện thoại analog Nó

cũng giải điều chế để giải mã để khôi phục thông tin số ban đầu

Trang 10

Bán song công –

2 hướng không đồng thời

Đơn công – 1 hướng

Song công –

2 hướng đồng thời

1.1 Truyền thông và mạng máy tính – 1.1.1 Khái niệm

Trang 11

Local Area Network  mạng

thuộc sở hữu riêng của một tổ chức

- Phạm vi “nhỏ” (vài km, 10 – 100 users)

- Kênh chia sẻ thông tin và thiết bị

- Dùng 1 loại cable; chủ yếu Ethernet

Local Area Network  mạng

thuộc sở hữu riêng của một tổ chức

- Phạm vi “nhỏ” (vài km, 10 – 100 users)

- Kênh chia sẻ thông tin và thiết bị

- Dùng 1 loại cable; chủ yếu Ethernet

Wide Area Network 

phạm vi “lớn” qua nhiều thành phố và quốc gia

Kết nối nhiều LAN

sử dụng nhiều loại

phần cứng và môi trường truyền dẫn

khác nhau – Sử dụng của các tổ

chức lớn, công ty

đa quốc gia

 Bao gồm MAN,

Enterprise Network, VAN và Global Network)

Wide Area Network 

phạm vi “lớn” qua nhiều thành phố và quốc gia

Kết nối nhiều LAN

sử dụng nhiều loại

phần cứng và môi trường truyền dẫn

khác nhau – Sử dụng của các tổ

chức lớn, công ty

đa quốc gia

 Bao gồm MAN,

Enterprise Network, VAN và Global Network)

1.1 Truyền thông và mạng máy tính – 1.1.2 Phân loại

Trang 12

Metropolitan Networks (MAN)

WAN trong phạm vi 1 thành phố

Metropolitan Networks (MAN)

WAN trong phạm vi 1 thành phố

Value-Added Network (VAN)

Mạng thuê ngoài do 3 rd Parties

quản lý

Value-Added Network (VAN)

Mạng thuê ngoài do 3 rd Parties

tổ chức.

Enterprise Network

Liên kết các mạng nằm ở các vị trí địa lý khác nhau của cùng 1

tổ chức.

Trang 13

Personal Area Network (PAN) – A wireless

telecommunications network for device-to device connections within a short range

Truyền dữ liệu giữa các “thiết

Trang 14

Máy chủ  dành riêng để cung cấp dịch vụ cho người dùng

– Cấu hình “mạnh”

• Bộ xử lý tiên tiến

• Nhiều bộ nhớ chính

• Bộ nhớ cache lớn – Nhiều người dùng chung

Trang 15

client program

chạy trên máy trạm

Outlook Express, Eudora E-mail sendmail, qmail

WS-FTP, FTP Pro File Transfer ftpd, sftpd

Trang 16

Mạng Client / Server  Tập trung kiểm soát tài nguyên trên server

– Accessibility – Cho phép truy xuất

server từ xa hoặc trên “platforms”

Trang 17

Máy ngang hàng  vừa yêu cầu vừa cung cấp dịch vụ

1.2 Hosts – 1.2.1 Máy tính – 1.2.2.1 Vai trò máy tính: Server, Client và Peer

Mạng ngang hàng (Peer-to-peer

networks) – Cân bằng giữa năng lực

và trách nhiệm

– Dùng trong văn phòng nhỏ và gia đình

– Phổ biến để share dữ liệu

• Phi tập trung – Không có kho trung

tâm (repository) lưu trữ files và ứng

dụng

• An ninh – Không có sẵn các công cụ

an ninh như mạng client/server

Trang 18

Network Services – khả năng chia sẻ của các máy tính trên mạng qua sự phối hợp của các phần cứng và phần mềm

Network Services – khả năng chia sẻ của các máy tính trên mạng qua sự phối hợp của các phần cứng và phần mềm

File Services (a)

• Lưu trữ, truy xuất và di

chuyển files

File Services (a)

• Lưu trữ, truy xuất và di

chuyển files

Print Services (b)

• Kiểm soát và quản trị các

truy xuất của người dùng đến thiết bị in ấn

Print Services (b)

• Kiểm soát và quản trị các

truy xuất của người dùng đến thiết bị in ấn

3-18

1.2 Hosts – 1.2.1 Máy tính – 1.2.2.2 Các dịch vụ mạng

Trang 20

Centralized

Computing

(1970s)

Mô hình gồm máy tính

trung tâm (mainframe)

kết nối với các thiết bị

đầu cuối (terminals)

trong đó toàn bộ công

trung tâm (mainframe)

kết nối với các thiết bị

đầu cuối (terminals)

trong đó toàn bộ công

Trang 21

Distributed

Computing (1980s)

Các máy tính nhỏ nối mạng

với nhau, mỗi máy thực

hiện 1 phần việc của toàn

bộ công việc cần xử lý

đồng thời chia sẻ thông tin

với nhau khi cần

Distributed

Computing (1980s)

Các máy tính nhỏ nối mạng

với nhau, mỗi máy thực

hiện 1 phần việc của toàn

bộ công việc cần xử lý

đồng thời chia sẻ thông tin

với nhau khi cần

1.2 Hosts – 1.2.1 Máy tính – 1.2.2.3 Các mô hình xử lý mạng

Trang 22

IBM supercomputer Deep Blue defeated Kasparov (11/5/1997)

3-22

1.2 Hosts – 1.2.1 Máy tính – 1.2.2.3 Các mô hình xử lý mạng

Trang 23

Dạng tích hợp xử lý phân bố trong đó hai hay nhiều mạng

máy tính được dùng để thực hiện 1 nhiệm vụ xử lý chung

trong đó chúng không chỉ chia sẻ dữ liệu mà còn chia sẻ

trách nhiệm xử lý

1.2 Hosts – 1.2.1 Máy tính – 1.2.2.3 Các mô hình xử lý mạng

Trang 24

Cloud computing (2000s) “is the use of computing resources

(hardware and software) that are delivered as a service over a network (typically the Internet).” [Wiki]

Cloud computing (2000s) “is the use of computing resources

(hardware and software) that are delivered as a service over a network (typically the Internet).” [Wiki]

IT as a Service (ITaaS)

3-24

1.2 Hosts – 1.2.1 Máy tính – 1.2.2.3 Các mô hình xử lý mạng

Clip: VTC Academy - Điện toán đám mây (cloud computing) là gì (3-19 )

Trang 25

Connectivity Hardware – thiết bị dùng để kết nối “vật lý” giữa máy tính với hệ thống mạng.

Connectivity Hardware – thiết bị dùng để kết nối “vật lý” giữa máy tính với hệ thống mạng

Network Interface Cards

Bridges – kết nối 2 LAN

Network Interface Cards

Bridges – kết nối 2 LAN

1.2 Hosts – 1.2.2 Thiết bị kết nối

Multiplexers – mạch dồn

kênh  chia xẻ đường truyền

Routers – kết nối liên mạng

Brouters – Bridge + Router

Channel Service Units –

bộ đệm giữa LAN và WAN

Gateways – chuyển đổi

giao thức mạng

Multiplexers – mạch dồn

kênh  chia xẻ đường truyền

Routers – kết nối liên mạng

Brouters – Bridge + Router

Channel Service Units –

bộ đệm giữa LAN và WAN

Gateways – chuyển đổi

giao thức mạng

Trang 26

Môi trường truyền dẫn – đường truyền vật lý để gửi thông điệp giữa các thực thể trên mạng

3-26

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.1 Đặc trưng

Trang 27

Đặc trưng

Bandwidth (băng thông)

Khả năng truyền dẫn của các kênh truyền hay của máy tính;

Bandwidth (băng thông)

Khả năng truyền dẫn của các kênh truyền hay của máy tính;

Attenuation (suy hao )

Sự suy giảm của tín hiệu

điện theo khoảng cách

truyền

Attenuation (suy hao )

Sự suy giảm của tín hiệu

điện theo khoảng cách

Trang 28

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.2 Môi trường truyền hữu tuyến

Trang 29

Wireless LAN/ Wireless Fidelity (Wi-Fi) – truyền tín hiệu

điện từ qua không gian.

Môi trường không dây:

WPAN – Sóng hồng ngoại (Infrared Line of Sight, Bluetooth …)

WLAN – Sóng radio tần số cao (Pagers, Cellular phones, Wi-Fi,

WiMax)

WWAN – Vi sóng – Microwave (Vệ tinh, trạm địa tỉnh)

Wireless LAN/ Wireless Fidelity (Wi-Fi) – truyền tín hiệu

điện từ qua không gian.

Môi trường không dây:

WPAN – Sóng hồng ngoại (Infrared Line of Sight, Bluetooth …)

WLAN – Sóng radio tần số cao (Pagers, Cellular phones, Wi-Fi,

WiMax)

WWAN – Vi sóng – Microwave (Vệ tinh, trạm địa tỉnh)

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.3 Môi trường truyền vô tuyến

Trang 30

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.3 Môi trường truyền vô tuyến

Trang 31

Wi-Fi (Wireless LAN / Wireless Fidelity)

Wi-Fi (Wireless LAN / Wireless Fidelity)

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.3 Môi trường truyền vô tuyến

Trang 32

• Kiểm soát hoạt động

các cells qua máy tính

• Kiểm soát hoạt động

các cells qua máy tính

trung tâm

• Mỗi cuộc gọi được

gán tần số riêng

• Chủ yếu dùng digital

Trang 33

1.3 Môi trường truyền dẫn – 1.3.3 Môi trường truyền vô tuyến

Trang 34

Giao thức – Protocols – Tập các quy định, sự thống nhất, về

khuôn dạng dữ liệu truyền giữa các máy Chuẩn đảm bảo khả

năng diễn dịch và tương thích giữa các thiết bị mạng

Giao thức – Protocols – Tập các quy định, sự thống nhất, về

khuôn dạng dữ liệu truyền giữa các máy Chuẩn đảm bảo khả

năng diễn dịch và tương thích giữa các thiết bị mạng

Anh tên gì?

Anh tên gì?

3-34

1 Media Access Control (Logical Topology) – Tập hợp các quy định

khống chế hoạt động truy xuất Nó mô tả cách thức một node truy xuất mạng để gửi hoặc nhận thông điệp

2 Physical Topology – mô tả cách kết nối các thiết bị trên hệ thống

mạng về mặt vật lý Nó biểu diễn cách bố trí đường truyền, thiết bị,

đường đi của thông điệp trên mạng.

1.4 Giao thức mạng

Trang 35

Media Access Control – phương thức truy cập đường truyền

Distributed Access Control – Token passing

Random Access Control – Carrier Sense Multiple Access/Collision

Detect (CSMA/CD)

1.4 Giao thức mạng – 1.4.1 Topology – a Media Access Control

Trang 36

Các nodes nối riêng rẽ với đường trục 3-36

1.4 Giao thức mạng – 1.4.1 Topology – b Physical Topology

Mạng vòng (Ring)

Thông điệp truyền

có hướng qua từng nodes

Mạng vòng (Ring)

Thông điệp truyền

có hướng qua từng nodes

Trang 37

Hybrid or Tree Network

Mesh Network

1.4 Giao thức mạng – 1.4.1 Topology – b Physical Topology

Partial Full

Trang 38

• Các cân nhắc khi chọn Topology

1 Chi phí cài đặt và thiết bị (Linear**, Star*)

2 Số lượng cable (Linear**, Star*)

3 Khả năng mở rộng trong tương lai (Star **)

4 Loại cable (UTP  Star)

5 An toàn (Mesh ***, Star**, Linear*)

3-38

1.4 Giao thức mạng – 1.4.1 Topology – b Physical Topology

Trang 39

Open Systems Interconnection Basic Reference Model

(OSI) 1979  mô hình 7 lớp và các nghi thức

Open Systems Interconnection Basic Reference Model

(OSI) 1979  mô hình 7 lớp và các nghi thức

1.4 Giao thức mạng – 1.4.2 Mô hình OSI

Các ứng dụng mạng: email, web, chat,

Định dạng biểu diễn dữ liệu, encryption,… Thiết lập session, security, authentication Bảo đảm truyền nhận đúng dữ liệu

Quản lý địa chỉ, tìm đường, truyền nhận các packet.

Truyền nhận frame, kiểm tra và sửa lỗi Kết nối vật lý, truyền các bit dữ liệu

Trang 40

I Mạng máy tính

II Internet

III Thương mại điện tử

Trang 41

II Internet

2.1 Giới thiệu Internet

2.1.1 Sự ra đời của Internet 2.1.2 Hoạt động của Internet

2.1.2.1 Chuyển mạch gói 2.1.2.2 Giao thức TCP/IP 2.1.2.3 Trục chính (Backbone) 2.1.2.4 Địa chỉ IP và domain 2.1.3 Kết nối Internet

2.1.3.1 Dịch vụ Internet 2.1.3.2 Quản trị hệ thống Internet 2.2 Dịch vụ World Wide Web

2.2.1 Khái niệm 2.2.2 Hình thức sử dụng WWW 2.3 Xu hướng

Trang 42

ARPANET (Advanced Research Project Agency Network)

Ra đời 1960s thuộc tổ chức DARPA (Defense Advance

Research Projects Agency)

• Được nhà nước Mỹ và các trường đại học dùng làm phương tiện truyền thông phục vụ mục đích nghiên cứu

ARPANET (Advanced Research Project Agency Network)

Ra đời 1960s thuộc tổ chức DARPA (Defense Advance

Research Projects Agency)

• Được nhà nước Mỹ và các trường đại học dùng làm phương

tiện truyền thông phục vụ mục đích nghiên cứu

NSFNET (National Science Foundation Network)

• Ra đời 1986 thuộc tổ chức National Science Foundation

để kết nối các viện nghiên cứu

Kết nối với ARPANET và các mạng khác (BITNET,

CSNET, etc) hình thành hệ thống Internet

NSFNET (National Science Foundation Network)

• Ra đời 1986 thuộc tổ chức National Science Foundation

để kết nối các viện nghiên cứu

Kết nối với ARPANET và các mạng khác (BITNET,

CSNET, etc) hình thành hệ thống Internet

Trang 43

Thông điệp chia thành nhiều gói tin nhỏ cùng kích thước (packet)

• Các gói tin di chuyển độc lập trên nhiều đường truyền

• Cho phép nhiều người gửi “dữ liệu” đồng thời

• Nơi nhận có trách nhiệm ráp nối các gói tin khi nhận

• Header chứa địa chỉ nơi gửi và nhận

Thông điệp chia thành nhiều gói tin nhỏ cùng kích thước (packet)

• Các gói tin di chuyển độc lập trên nhiều đường truyền

• Cho phép nhiều người gửi “dữ liệu” đồng thời

• Nơi nhận có trách nhiệm ráp nối các gói tin khi nhận

• Header chứa địa chỉ nơi gửi và nhận

3: U

B1: I

B2: O 3: U

B1: I

B2: O B3: U

B2: O

1: I l B3: U

B2: O B1: I B3: U

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.1 Chuyển mạch gói (Packet-Swiching Technology)

Trang 44

• Chuẩn giao tiếp của Internet ra đời năm 1971 trong mạng

ARPANET

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.2 Giao thức TCP/IP

3-44

Trình bày dữ liệu cho người dùng, mã hóa

và kiểm soát đối thoại.

Hỗ trợ truyền thông giữa nhiều loại thiết

bị qua nhiều loại mạng khác nhau.

Xác định đường đi tối ưu trên hệ thống

mạng.

Kiểm soát thiết bị phần cứng và môi

trường truyền dẫn cấu thành hệ thống mạng

Trang 45

TCP/IP Protocol Suite

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.2 Giao thức TCP/IP

Trang 46

TCP – Transmission Control

Protocol

• Chia thông tin thành từng

gói tin (data packets)

• Quản trị việc truyền nhận

các gói tin giữa các máy

• Ráp gói tin thành thông

điệp ở nơi nhận

TCP – Transmission Control

Protocol

• Chia thông tin thành từng

gói tin (data packets)

• Quản trị việc truyền nhận

các gói tin giữa các máy

• Ráp gói tin thành thông

điệp ở nơi nhận

IP – Internet Protocol

• Kiểm soát cách hình thành gói tin

• Đánh địa chỉ nơi gửi và nơi nhận cho mỗi gói tin

• Gói tin thỏa các đặc tả IP

gọi là IP datagram

IP – Internet Protocol

• Kiểm soát cách hình thành gói tin

• Đánh địa chỉ nơi gửi và nơi nhận cho mỗi gói tin

• Gói tin thỏa các đặc tả IP

gọi là IP datagram

3-46

2.1.2 Hoạt động – 2.1.2.2 Giao thức TCP/IP

Ngày đăng: 28/01/2021, 13:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tổchức dạy học - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
Hình th ức tổchức dạy học (Trang 2)
1.4.2. Mơ hình OS] - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
1.4.2. Mơ hình OS] (Trang 6)
— Câu hình “mạnh” - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
u hình “mạnh” (Trang 14)
1.2. Hosts — 1.2.1. Máytính — 1.2.2.3. Các mơ hình xử lý mạng - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
1.2. Hosts — 1.2.1. Máytính — 1.2.2.3. Các mơ hình xử lý mạng (Trang 20)
1.2. Hosts — 1.2.1. Máytính — 1.2.2.3. Các mơ hình xử lý mạng - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
1.2. Hosts — 1.2.1. Máytính — 1.2.2.3. Các mơ hình xử lý mạng (Trang 21)
1.2. Hosts — 1.2.1. Máytính — 1.2.2.3. Các mơ hình xử lý mạng - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
1.2. Hosts — 1.2.1. Máytính — 1.2.2.3. Các mơ hình xử lý mạng (Trang 22)
1.2. Hosts — 1.2.1. Máytính — 1.2.2.3. Các mơ hình xử lý mạng - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
1.2. Hosts — 1.2.1. Máytính — 1.2.2.3. Các mơ hình xử lý mạng (Trang 23)
1.2. Hosts — 1.2.1. Máytính — 1.2.2.3. Các mơ hình xử lý mạng - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
1.2. Hosts — 1.2.1. Máytính — 1.2.2.3. Các mơ hình xử lý mạng (Trang 24)
1.4. Giaothức mạng - 1.4.2. Mơ hình OSI - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
1.4. Giaothức mạng - 1.4.2. Mơ hình OSI (Trang 39)
2.2.2. Hình thức sửdụng WWWW 2.3.  Xu  hướng  - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
2.2.2. Hình thức sửdụng WWWW 2.3. Xu hướng (Trang 41)
°- Chia thơng tin thành từng | |° Kiểm sốt cách hình thành - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
hia thơng tin thành từng | |° Kiểm sốt cách hình thành (Trang 46)
3.1.4. Chiếnlược và mơ hình kinh doanh TMĐT - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
3.1.4. Chiếnlược và mơ hình kinh doanh TMĐT (Trang 68)
3.1. Tổng qua n- 3.1.2. Phânloạ i- Mơ hình Whinston, Stahl, Choi (1997) - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
3.1. Tổng qua n- 3.1.2. Phânloạ i- Mơ hình Whinston, Stahl, Choi (1997) (Trang 71)
3.1. Tổng quan — 3.1.2. Phânloại — Các hình thức EC - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
3.1. Tổng quan — 3.1.2. Phânloại — Các hình thức EC (Trang 72)
chức vàkhách hàng > nâng cao “hình ảnh” và uy tín - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
ch ức vàkhách hàng > nâng cao “hình ảnh” và uy tín (Trang 74)
3.1. Tổng qua n- 3.1.5. Mơ hình kinh doanh EC - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
3.1. Tổng qua n- 3.1.5. Mơ hình kinh doanh EC (Trang 78)
Các hình thức C2C E-Commerce: trao đơi (bartering), đâu giá - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
c hình thức C2C E-Commerce: trao đơi (bartering), đâu giá (Trang 95)
— Tính dễ dùng (Usability): màn hình, bà phím nhỏ khĩ  giao  tiễp  - Chương 2: Mạng Internet và Thương mại điện tử
nh dễ dùng (Usability): màn hình, bà phím nhỏ khĩ giao tiễp (Trang 105)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w