1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SO TAY TOAN HOC 12

27 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mà tại đó đạo hàm bằng 0hoặc hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm.. Nếu f0x đổi dấu khi đi qua xi thì hàm số đạt cực trị tại x i... Phương trình và bất phương trình logaritloga x = b ⇔

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

Quy tắc xét tính đơn điệu hàm số

Giả sử hàm số y = f (x) có đạo hàm trên K

• Nếu f0(x) ≥ 0, ∀x ∈ K và f0(x) chỉ tại hữu hạn điểm x ∈ K thì

Trang 3

• Bước 2: Tìm các điểm x i (i = 1; 2; ) mà tại đó đạo hàm bằng 0

hoặc hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm

• Bước 2: Lập bảng biến thiên hoặc bảng xét dấu f0(x) Nếu f0(x) đổi dấu khi đi qua xi thì hàm số đạt cực trị tại x i

Qúy tắc 2

• Bước 1: Tìm tập xác định Tính f0(x)

• Bước 2: Tìm nghiệm x i (i = 1; 2; ) của phương trình f0(x) = 0

• Bước 3: Tính f00(x) và tình f00(x i)

+ Nếu f00(x i ) < 0 thì hàm số f (x) đạt cực đại tại x i

+ Nếu f00(x i ) > 0 thì hàm số f (x) đạt cực tiểu tại x i

2

Trang 5

y0 = 0; a.b ≥ 0

y O

x

y O

Trang 6

8 Hàm số y = ax4+ bx2+ c có 1 cực đại.

Trang 7

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Tính y0, cho y0 = 0, nhận nghiệm x1, x2, · · · ∈ [a; b]

Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2), · · ·

So sánh y(a), y(b), y(x1), y(x2), · · ·

Trang 8

9 loga x = log a b log b x 10 loga x = logb x

logb a.

Hàm số lũy thừa y = x α , α ∈ R

Tập xác định:

• D = R khi α nguyên dương

• D = R \ {0} khi α nguyên âm

Trang 9

Phương trình và bất phương trình logarit

loga x = b ⇔ x = a b loga f (x) = log b g(x)

Lãi suất ngân hàng

1 Lãi đơn: Lãi đơn là số tiền lãi chỉ tính trên số tiền gốc mà không

tính trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh ra, tức là tiền lãi của kì hạn trướckhông được tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn kế tiếp, cho dù đến kì

ÔBiên soạn: Ths Nguyễn Chín Em

8

Trang 10

hạn người gửi không đến rút tiền ra.

Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi đơn r%/kì hạn thì số tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn (n ∈ N∗) là

Sn = A + n.A.r = A(1 + nr)

2 Lãi kép: Lãi kép là tiền lãi của kì hạn trước nếu người gửi không rút

ra thì được tính vào vốn để tính lãi cho kì hạn sau

Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r%/kì hạn thì số tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn (n ∈ N∗) là

Trang 11

x − a

x + a

+C 26

10

Trang 12

1 Diện tích hình phẳng

giới hạn bởi

2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

Trang 15

3 Thể tích khối lăng trụ

V = Sđáy.h

Sđáy: Diện tích đáy

h: chiều cao lăng trụ

4 Thể tích khối chóp

V = 1

3Sđáy.h

Sđáy: Diện tích đáy

h: chiều cao lăng trụ

5 Tỉ số thể tích khối chóp

Hình chóp S.ABC, gọi A0, B0, C0 lần lượt

là các điểm thuộc các cạnh SA, SB, SC

SC0SC

Trang 17

Thiết diện của mặt phẳng cắt hình tròn xoay

Hình trụ có thiết diện qua trục OO0 là hình

chữ nhật ABB0A0

• Chiều rộng: AB = 2R

• Chiều dài: AA0 = h = l

• Diện tích: S ABB0A0 = AB.AA0 = 2.R.l

Hình nón có thiết diện qua trục SO là tam

cân SAB tại S

Trang 18

• 4ABC vuông tại A: BC2= AB2+ AC2

+ GA = GB = GC = a

√33

+ Diện tích: S 4ABC = a

34

Trang 19

2 Hình chóp S.ABC có đáy 4ABC là

tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng b:

3 Hình chóp tam giác đều có cạnh

đáy a, cạnh bên tạo với đáy 1 góc α:

VS.ABC = a

3tan α

12

4 Hình chóp tam giác đều có cạnh

bên b, cạnh bên tạo với đáy 1 góc α:

Trang 20

5 Hình chóp tam giác đều có cạnh đáy

bằng a, mặt bên tạo với đáy 1 góc α:

7 Hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy

bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng

α: VS.ABCD = a

2 tan α

6

8 Hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên

bằng b, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

α: VS.ABCD = 4b

3 tan α

3

»(2 + tan2α)3

9 Hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy

bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

α: VS.ABCD = a

tan2α − 1

6

Trang 21

Hệ tọa độ trong không gian

Trang 22

+ Tích có hướng của 2 vec-tơ

î#»a ,bó

=

Ñ

a2 a3

b2 b3

;

a3 a1

b3 b1

;

...

10

Trang 12< /span>

1 Diện tích hình phẳng

giới hạn bởi

2... ABB0A0 = AB.AA0 = 2.R.l

Hình nón có thiết diện qua trục SO tam

cân SAB S

Trang 18

Ngày đăng: 28/01/2021, 09:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 4: Từ bảng biến thiên và kết luận tính đơn điệu hàm số y= f(x) - SO TAY TOAN HOC 12
c 4: Từ bảng biến thiên và kết luận tính đơn điệu hàm số y= f(x) (Trang 3)
Bảng nguyên hàm - SO TAY TOAN HOC 12
Bảng nguy ên hàm (Trang 10)
1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi - SO TAY TOAN HOC 12
1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (Trang 12)
4 Biểu diễn hình học số phức - SO TAY TOAN HOC 12
4 Biểu diễn hình học số phức (Trang 14)
Hình chóp S.ABC, gọi A0 ,B 0, C0 lần lượt là các điểm thuộc các cạnhSA, SB, SC - SO TAY TOAN HOC 12
Hình ch óp S.ABC, gọi A0 ,B 0, C0 lần lượt là các điểm thuộc các cạnhSA, SB, SC (Trang 15)
Thiết diện của mặt phẳng cắt hình tròn xoay - SO TAY TOAN HOC 12
hi ết diện của mặt phẳng cắt hình tròn xoay (Trang 17)
• Hình vuông ABCD cạn ha - SO TAY TOAN HOC 12
Hình vu ông ABCD cạn ha (Trang 18)
1 Hình chóp S.ABC có S A= - SO TAY TOAN HOC 12
1 Hình chóp S.ABC có S A= (Trang 19)
5 Hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằnga, mặt bên tạo với đáy 1 góc α: - SO TAY TOAN HOC 12
5 Hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằnga, mặt bên tạo với đáy 1 góc α: (Trang 20)
4 Diện tích hình bình hành ABCD: - SO TAY TOAN HOC 12
4 Diện tích hình bình hành ABCD: (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w