- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn 3.. hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC
(Kèm theo Côngvănsố 5512/BGDĐT-GDTrHngày 18 tháng 12 năm 2020của BộGDĐT)
TRƯỜNG THCS
TỔ:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC SINH HỌC LỚP9 - HỌC KỲ II
(Nămhọc 2020- 2021)
I Đặc điểm tìnhhình
1 Số lớp: 02; Số học sinh: 69 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học:1 Trên đạihọc: 0.
Mức đạtchuẩnnghềnghiệp: Tốt: 01;
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động
giáodục)
lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Ghichú
1 Tranh phóng to hình 34.1, 3
SGK tr.99, 100
01
Bài 34: Thoái hóa do tự thụ phấn
2 - Tranh phóng to H.35 sgk
- Tranh 1 số giống động vật: Bò, lợn, dê, kết quả của phép lai kinh tế
01
Bài 35: Ưu thế lai
3 - Tư liệu như sách giáo khoa
trang 114 (các tập tranh thực hành SH 9)
01 Bài 39: Thực hành: tìm hiểu thành tựu chọn giống
vật nuôi và cây trồng
Trang 2- Giấy khổ to, bút dạ.
- Kẻ bảng 39.1 vào vở
4 Bảng phụ 01 Bài 40: Ôn tập phần di truyền và biến dị
5 -Tranh phóng to hình 42.1.2
SGK
- Bảng phụ
- HS kẻ bảng 1,2 vào vở
01 Phần II: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG I: MÔI TRƯƠNG VÀ NHÂN TỐ SINH THÁI
Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái
6 - Một sốcây như lá lốt, vạn niên
thanh, cây lúa
- Bảng phụ
01
Bài 42: Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
7 + Tranh phóng to hình 43 1 ¦ 3
SGK
+ Bảng phụ
01
Bài 43: Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật
8 - Tranh ảnh do học sinh sưu
tầm: Rừng tre, trúc, thông, bạch
đàn
- Tranh tôm ký sinh, hải quỳ
01
Bài 44: Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật
9 - Chuẩn bị như yêu cầu của
SGK
- HS kẻ bảng 45.1,2, vào vở
01 Bài 45- 46: Thực hành: tìm hiểu môi trường và ảnh
hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
10 - Tranh, hình vẽ quần thể động
vật thực vật
01 CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Bài 47: Quần thể sinh vật
11 - Hình 48 SGK phóng to, bảng
phụ
- Tư liệu về dân số ở VN từ năm
2000- 2005
- Tranh ảnh tuyên truyền về dân
số
01
Bài 48: Quần thể người
12 - Tranh về một khu rừng có các
động vật và nhiều loài cây
- Tài liệu về quần xã sinh vật
01
Bài 49: Quần xã sinh vật
13 - Tranh hình hệ sinh thái: Rừng
nhiệt đới, xa van, rừng ngập
mặn
01 Bài 50: Hệ sinh thái
Trang 3- Tranh hình 50 (phóng to)
14 Theo như hướng dẫn ở SGK 01
Bài 51-52: Thực hành: hệ sinh thái
- Tư liệu về môi trường, hoạt
động của con người tác động
đến môi trường
- Bảng phụ
01
CHƯƠNG III:CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG
Bài 53: Tác động của con người đối với môi trường
15 - Tranh hình SGK (phóng to),
tranh ảnh thu thập trên sách báo
- Tư liệu về ô nhiễm môi
trường
01
Bài 54- 55: Ô nhiễm môi trường
16 Giấy, bút
Kẻ bảng 56.1 SGK vào giấy A4
- Tranh vẽ hoặc ảnh chụp về cây
có hại đối với sức khỏe con
người như nêu trong bài
01
Bài 56 -57: Thực hành: tìm hiểu tình hình môi trường địa phương
17 + Tranh ảnh về các mỏ than,
cánh rừng, ruộng bậc thang
+ Bảng phụ
01
CHƯƠNG IV: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Bài 58: Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
18 Tranh phóng to H,59 Bảng phụ 01 Bài 59: Khôi phục môi trường, giữ gìn thiên nhiên
hoang dã
19 - Bảng phụ.- Cuốn “Luật Bảo vệ
môi trường”
- Tài liệu về: + Luật Bảo vệ môi
trường
01 Bài 60-61: Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái – Luật
Bảo vệ môi trường
20 - Giấy trắng khổ to dùng để viết
nội dung
- Bút dạ
04 Bài 62: Thực hành: vận dụng Luật Bảo vệ môi
trường
22 - Giấy trắng khổ to dùng để viết
nội dung
- Bút dạ
05
Ôn tập cuối năm (theo nội dung bài 63 – SGK)
23 - Bảng phụ
- Bút dạ
05 Ôn tập cuối năm
Trang 424 - Giấy trắng khổ to dùng để viết
nội dung
- Bút dạ
05
Bài 64: Tổng kết chương trình toàn cấp
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/
phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáodục)
1 Phòng thực hành Hóa,
Sinh
01 Thực hành môn Sinh, Hóa
II Kế hoạch dạyhọc
1 Phân phối chươngtrình
(1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1 Bài 34: Thoái hóa do tự thụ
phấn 1 1 Kiến thức: - Định nghĩa được hiện tượng thoái hóa giống
- Biết được nguyên nhân thoái hóa giống
- Rút được phương pháp khắc phục thoái giống được ứng dụng trong sản xuất
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực
2 Bài 35: Ưu thế lai
1
1 Kiến thức:
- Định nghĩa được hiện tượng ưu thế lai
- Biết được nguyên nhân của ưu thế lai
- Rút ra được phương pháp tạo ưu thế lai
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và
Trang 5hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3 Phẩm chất:- Chăm chỉ
3
Bài 39: Thực hành: tìm hiểu
thành tựu chọn giống vật nuôi
và cây trồng
1
1 Kiến thức:
- Biết cách sưu tầm tư liệu
- Biết cách trưng bày tư liệu các chủ đề
- Biết cách phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu (tranh ảnh minh họa và sách báo)
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3.Phẩm chất:- Chăm chỉ, trung thực
4
Bài 40: Ôn tập phần di truyền
và biến dị
1
1 Kiến thức:
- Hệ thống được các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3.Phẩm chất: Chăm chỉ
5 Phần II: SINH VẬT VÀ
MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG I: MÔI
TRƯƠNG VÀ NHÂN TỐ
SINH THÁI
Bài 41: Môi trường và các
nhân tố sinh thái
1 1 Kiến thức: - Nêu được khái niệm: môi trường, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh
thái
- Phân biệt được các nhân tố sinh thái
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
Trang 6- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3.Phẩm chất:Chăm chỉ, yêu nước
6
Bài 42: Ảnh hưởng của ánh
sáng lên đời sống sinh vật 1
1 Kiến thức:
- HS nêu được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái vô sinh (nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm đến sinh vật)
- HS nêu được một số nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái của một số nhân tố sinh thái (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm) Nêu được một số ví dụ về sự thích nghi của sinh vật với môi trường
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3.Phẩm chất:Chăm chỉ
7
Bài 43: Ảnh hưởng của nhiệt
độ và độ ẩm lên đời sống sinh
vật
1
1 Kiến thức:
- HS nêu được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và
độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về hình thái, sinh thái (một cách sơ lược) và tập tính của sinh vật
- HS giải thích được sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó biện pháp chăm sóc sinh vật thích hợp
- HS nêu được một số nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái (nhiệt độ, độ ẩm)
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3.Phẩm chất:Chăm chỉ
8 Bài 44: Ảnh hưởng lẫn nhau
giữa các sinh vật
1 Kiến thức:
- HS hiểu và trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật
Trang 7- Kể được một số mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài
- Thấy rõ được lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3.Phẩm chất: Chăm chỉ
9
Bài 45- 46: Thực hành: tìm
hiểu môi trường và ảnh hưởng
của một số nhân tố sinh thái
lên đời sống sinh vật
2
1 Kiến thức:
- HS tìm được những dẫn chứng về sự ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát
- Củng cố và hoàn thiện kiến thức đã học
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3.Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực
10 CHƯƠNG II: HỆ SINH
THÁI
Bài 47: Quần thể sinh vật
1
1 Kiến thức:
- Học sinh nêu được định nghĩa quần thể
- HS nêu được một số đặc trưng của quần thể: mật độ, tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi từ đó thấy được ý nghĩa thực tiễn của
nó
- Lấy được ví dụ minh họa cho các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng
Trang 8kiến thức vào thực tiễn
3.Phẩm chất:Chăm chỉ
11
Bài 48: Quần thể người 1
1 Kiến thức:
- HS nêu được một số đặc điểm quần thể người liên quan đến vấn
đề dân số
- Từ đó thấy được ý nghĩa của việc thực hiện pháp lệnh về dân số
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3 Phẩm chất: Chăm chỉ
12
Bài 49: Quần xã sinh vật
1
1 Kiến thức:
- Nêu được định nghĩa quần xã sinh vật
- Trình bày được các tính chất cơ bản của quần xã, các mối quan
hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, giữa các loài trong quần xã và sự cân bằng sinh học
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3 Phẩm chất: Chăm chỉ
13 Bài 50: Hệ sinh thái
1
1 Kiến thức:
-Trình bày được các khái niệm: hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn, nhận biết được hệ sinh thái trong tự nhiên
- Vận dụng giải thích ý nghĩa của biện pháp nông nghiệp nâng cao năng suất cây trồng đang sử dụng rộng rãi hiện nay
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa
Trang 9học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3 Phẩm chất: Chăm chỉ,yêu nước
14
Kiểm tra giữa kỳ II
1 I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu được một số nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái của một số nhân tố sinh thái
- Nêu khái niệm về nhân tố sinh thái, đặc điểm từng nhóm
- Kể được một số mối quan hệ khác loài Lấy được ví dụ về mối quan hệ khác loài
- Trình bày được khái niệm về cân bằng sinh học
- Mật độ của quần thể được xác định như thế nào
- Nhận biết nhân tố vô sinh tác động đến thực vật, biết đặc trưng
cơ bản của quần thể
- Biết cách lập chuổi thức ăn
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực
15
Bài 51-52: Thực hành: hệ sinh
thái
2
1.Kiến thức Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau: - Giúp hs trình bày được các thành phần của hệ sinh thái và một chuỗi thức ăn
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực CHƯƠNG III:CON 1 Kiến thức:
Trang 10NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI
TRƯỜNG
Bài 53: Tác động của con
người đối với môi trường 1
- Giải thích được các tác động của con người tới môi trường, đặc biệt là nhiều hoạt động của con người làm suy giảm hệ sinh thái, gây mất cân bằng
- Từ đó ý thức được trách nhiệm của bản thân, cộng đồng trong bảo vệ môi trường cho hiện tại và tương lai
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, yêu nước
16
Bài 54- 55: Ô nhiễm môi
trường
2
1 Kiến thức:
- Phát biểu được khái niệm ô nhiễm môi trường
- Nêu được một số chất gây ô nhiễm môi trường: các khí công nghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, các tác nhân gây đột biến
- Nêu được hậu quả của ô nhiễm ảnh hưởng tới sức khỏe và gây ra nhiều bệnh tật cho con người và sinh vật
- Mỗi HS hiểu được hiệu quả của việc phát triển môi trường bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa học tự nhiên; Tìm tòi và khám phá thế giới tự nhiên; Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, yêu nước.
17 Bài 56 -57: Thực hành: tìm
hiểu tình hình môi trường địa
phương
2
1 Kiến thức:
- Học sinh chỉ ra các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ở địa phương và từ đó đề xuất được các biện pháp khắc phục
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: gồm nhận thức kiến thức khoa