Kiến thức - Biết được thành phần cấu tạo và chức năng của máu; mối quan hệ giữa máu, nước mô, bạch huyết - Trình bày được các hoạt động chủ yếu của bạch cầu trong quá trình tham gia bảo
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC
(Kèm theo Côngvănsố 5512/BGDĐT-GDTrHngày 18 tháng 12 năm 2020của BộGDĐT)
TRƯỜNG THCS
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC SINH HỌC LỚP8
(Nămhọc 2020- 2021)
I. Đặc điểm tìnhhình
1 Số lớp: 03; Số học sinh: 94; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 01
Mức đạtchuẩnnghềnghiệp: Khá: 01;
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáodục)
lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Ghichú
1 Bảng phụ, phiếu học tập, nhiệt
2 - Tranh ảnh một số nhóm thức
ăn chứa vitamin và muối khoáng
- Tranh ảnh trẻ em bị còi xương
do thiếu vitamin D, người biếu
cổ do thiếu Iốt
01
Bài 34: Vitamin và muối khoáng
3 Bảng phụ, phiếu học tập 01 Bài 36: Tiêu chuẩn ăn uống Nguyên tắc lập khẩu
phần
Trang 24 Phóng to bảng 1, 2, 3 Bảng
phụ, phiếu học tập 01 Bài 37: Thực hành: phân tích một khẩu phần cho trước
5 Phóng to hình 38.1-> 38.3
Bảng phụ, phiếu học tập 01 Chủ đề: BÀI TIẾT (T1)
6 Phóng to sơ đồ hình 39.1, 39.2 01 Chủ đề: BÀI TIẾT (T2)
7 Phóng to sơ đồ hình 38.1, 39.1
8 Phóng to hình 41 sgk 01 Chủ đề: DA (T1)
9 Bảng phụ 42.1, 42.2 (phiếu học
10 Phóng to hình 43.1, 43.2 sgk
Bảng phụ, phiếu học tập 01 Bài 43: Giới thiệu chung hệ thần kinh
11 Phóng to hình 44.1, 44.2 sgk
Bộ đồ mổ, khay mổ, dung dich
Bài 44 Thực hành: Tìm hiểu chức năng (liên quan đến cấu
tạo) của tủy sống
12 Phóng to hình 45.1, 45.2 sgk. 01 Bài 45: Dây thần kinh tủy
13 Phóng to hình 46.1-> 46.3
sgk.Mô hình bộ não 01 Bài 46: Trụ não, tiểu não, não trung gian
14 Phóng to hình 47.1-> 47.4 sgk
Phóng to hình 48.1, 48.3 sgk 01 Bài 48: Hệ thần kinh sinh dưỡng
15 Phóng to hình 49.2, 49.3 sgk
Mô hình cấu tạo mắt 01 Chủ đề: GIÁC QUAN (T1)
16 Phóng to hình 50.1-> 50.4 sgk 01 Chủ đề: GIÁC QUAN (T2)
17 Phóng to hình 51.1và 51.3 sgk 01 Chủ đề: GIÁC QUAN (T3)
18 Phóng to hình 52.1-> 52.3 sgk
Bảng phụ (nội dung bảng 52.1),
Bài 52: Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
19 Bảng phụ ghi nội dung các đoạn
văn " tin vui, tin buồn" 01 Bài 53: Hoạt động thần kinh cấp cao ở người
20 Tranh ảnh truyền thông về tác Bài 54: Vệ sinh hệ thần kinh
Trang 3hại của ma tuý Bảng phụ nội
21 Phóng to hình 55.1 -> 55.3 sgk 01 Bài 55: Giới thiệu chung tuyến nội tiết
22 Phóng to hình 56.1 -> 56.3 sgk 01 Chủ đề: NỘI TIẾT (T1)
23 Phóng to hình 57.1 -> 57.3 sgk 01 Chủ đề: NỘI TIẾT (T2)
24 Phóng to hình 58.1 -> 58.3 sgk 01 Chủ đề: NỘI TIẾT (T3)
25 Phóng to hình 59.1 -> 59.3 sgk 01 Bài 59: Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của các
tuyến nội tiết
26 Phóng to hình 60.1, 60.2
sgk.Phóng to hình 61.1, 61.2
sgk
Tranh phóng to hình 60.1
01
Bài 60,61: Cơ quan sinh dục nam Cơ quan sinh dục nữ
27 Tranh phóng to hình 62.1,2
- Tranh quá trình phát triển của
Bài 62:Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai
28 -Thông tin về hiện tượng mang
thai ở tuổi vị thành niên, tác hại
của mang thai sớm
- Một số dụng cụ tránh thai
(bao cao su, vòng tránh thai,
thuốc tránh thai)
01
Bài 63: Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
29 Tranh phóng to hình 64 SGK
Tư liệu về bệnh tình dục 01 Bài 64: Các bệnh lây qua đường sinh dục.
30 Tranh phóng to hình 65 SGK
Tranh tuyên truyền về AIDS 01 Bài 65:Đại dịch AIDS
31 Bảng phụ, Phiếu học tập 05 Bài 66: Ôn tập, tổng kết
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáodục)
Trang 41 Phòng thực hành Hóa,
II Kế hoạch dạyhọc
1.Phân phối chươngtrình
(1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1 Bài 5 Thực hành:Quan sát tếbào và mô. 1
1 Kiến thức:
- HS chuẩn bị được tiêu bản tạm thời mô cơ vân
- HS quan sát và vẽ các tế bào trong các tiêu bản đã làm sẵn: tế bào niêm mạc miệng (mô biểu bì), mô sụn, mô xương, mô cơ vân, mô cơ trơn Phân biệt các
bộ phận chính của tế bào gồm: màng sinh chất, chất tế bào và nhân
- HS phân biệt được những điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết
2 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Nhận thức khoa học tự nhiên, vận dụng kiến thức kỹ năng đã học
vào cuộc sống…
- Năng lực chuyên biệt bộ môn: năng lực giải quyết vấn đề, quan sát, thực hành, làm
thí nghiệm, sáng tạo …
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực,trách nhiệm, nhân ái, yêu nước vfa yeu
tích bộ môn sinh học
2 Chủ đề vận động – vệ sinh
hệ vận động 6 1 Kiến thức- Trình bày được các phần chính, chức năng của bộ xương và cấu tạo chung
của xương
- Xác định được thành phần hóa học, tính chất của xương
- Giải thích được sự to ra và dài ra của xương
- Giải thích được sự co cơ
- Nêu được các nguyên nhân của sự mỏi cơ và biện pháp phòng tránh
- Giải thích được cơ sở khoa học của các biện pháp rèn luyện để bảo vệ hệ cơ xương
- So sánh bộ xương và hệ cơ của người với thú, qua đó nêu rõ những đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng với đôi bàn tay lao động sáng tạo
- Nêu được ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động đối với sự phát triển bình
Trang 5thường của hệ cơ và xương Nêu các biện pháp chống cong vẹo cột sống ở HS.
- Nêu được các nguyên nhân dễ dẫn đến gãy xương, và biện pháp sơ cứu
2 Năng lực và phẩm chất hướng tới
+ Năng lực tự học, tự nghiên cứu tài liệu + Năng lực giải quyết vấn đề theo nhóm giao tiếp, ứng xử trong khi thảo luận nhóm.
+ Năng lực tự quản lí trong khi hoạt động nhóm.
+ Năng lực thực hành + Năng lực khoa học + Năng lực thẩm mĩ + Năng lực thể chất
3 Phẩm chất:
- HS có trách nhiệm với bản thân, yêu quý bản thân, tự chăm sóc bản thân để
có một cơ thể khoẻ mạnh
- Giáo dục học sinh có tinh thần nhân ái
- Giáo dục các em sự yêu thích bộ môn, thái độ học tập nghiêm túc
- Giáo dục tính trung thực, chăm chỉ trong học tập
3 CHỦ ĐỀ: TUẦN HOÀN –
VỆ SINH HỆ TUẦN
HOÀN
7 1 Kiến thức
- Biết được thành phần cấu tạo và chức năng của máu; mối quan hệ giữa máu, nước mô, bạch huyết
- Trình bày được các hoạt động chủ yếu của bạch cầu trong quá trình tham gia bảo vệ cơ thể
- Phân biệt được miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo; Biết được cơ chế, ý nghĩa của sự đông máu; Biết được các nguyên tắc truyền máu
- Trình bày được sơ đồ vận chuyển máu và bạch huyết trong cơ thể; Cấu tạo của tim và hệ mạch liên quan đến chức năng của chúng
- Nêu được chu kì hoạt động của tim; Trình bày được các yếu tố giúp máu lưu thông trong mạch liên tục theo một chiều trong hệ mạch; Trình bày được các biện pháp vệ sinh hệ tim mạch
2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển
- Năng lực tự học, hợp tác nhóm, giao tiếp
- Năng lực tìm tòi kiến thức qua quan sát
- Năng lực tự quản lí trong khi hoạt động nhóm
- Năng lực thực hành
- Năng lực khoa học
Trang 6- Năng lực thẩm mĩ
- Năng lực thể chất
- Năng lực vận dụng kiến thức để trả lời một số câu hỏi
- Năng lực vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn
3 Phẩm chất:
- Yêu thích môn học
- Giáo dục học sinh có tinh thần nhân ái
- HS có trách nhiệm với bản thân, yêu quý bản thân, tự chăm sóc bản thân để
có một cơ thể khoẻ mạnh
- Giáo dục HS thái độ rèn luyện TDTT, ăn uống hợp lí, lành mạnh
- Giáo dục phẩm chất trung thực trong làm bài kiểm tra
CHỦ ĐỀ: HÔ HẤP – VỆ
SINH HÔ HẤP
4 1 Kiến thức
- Trình bày được khái niệm hô hấp và ý nghĩa của hô hấp đối với cơ thể sống
- Xác định được trên hình vẽ các bộ phận của cơ quan hô hấp và nêu đuợc chức năng của nó
- trinh bày động tác thở với sự tham gia của các cơ thở
- Phân biệt thở được sâu với thở bình thuờng và nêu rõ ý nghĩa của thở sâu
- Trình bày cơ được chế của sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào
- Trình bày được tác hại của các tác nhân gây ô nhiễm không khí đối với hoạt động hô hấp
- Kể các bệnh chính về cơ quan hô hấp (viêm phế quản, lao phổi) Biết được tác hại của khói thuốc lá
- Giải thích được cơ sở khoa học của việc luyện tập thể dục thể thao
- Đề ra các biện pháp luyện tập để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh và tích cực hành động ngăn ngừa các tác nhân gây ô nhiễm không khí
2 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực quan sát, nhận biết, xác định tên các cơ quan trong hệ hô hấp của người
- Năng lực thu nhận và sử lý thông tin:
- Năng lực thu nhân thông tin qua kênh hình
- Năng lực vận dụng kiến thức vào thực tiễn:
- Năng lực ngôn ngữ: Diễn đạt bằng viết, lời nói, bày tỏ chính kiến trước nhóm, trước cả lớp rõ ràng, chặt chẽ chính xác, thuyết phục được người nghe
- Năng lực hợp tác trong hoạt động nhóm Tổng hợp kết quả của các cá nhân thành kết quả chung của cả nhóm
Trang 7- Mô tả vị trí, cấu tạo các cơ quan trong hệ hô hấp
- Làm thí nghiệm
3 Phẩm chất:
- Có niềm tin khoa học về bản chất vật chất và khả năng nhận thức của con người
- Có chách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo vệ sức khỏe cho bản thân, cộng đồng, bảo vệ môi trường
-Giáo dục học sinh có tinh thần nhân ái
- HS có trách nhiệm với bản thân, yêu quý bản thân, tự chăm sóc bản thân để
có một cơ thể khoẻ mạnh
- Giáo dục HS thái độ rèn luyện TDTT, ăn uống hợp lí, lành mạnh
- Giáo dục phẩm chất trung thực trong học tập
5 CHƯƠNG V CHỦ ĐỀ :
TIÊU HÓA – VỆ SINH
TIÊU HÓA
6 1 Kiến thức:
- Các nhóm chất trong thức ăn
- Các hoạt động trong quá trình tiêu hoá
- Vai trò của tiêu hoá với cõ thể người
XÐ được trên hình vẽ và mô hình các cơ quan của hệ tiêu hoá ở người -Trình bày được các hoạt động tiêu hoá diễn ra trong khoang miệng
-Trình bày được hoạt động nuốt và đẩy thức ăn từ khoang miệng qua thực quản xuống dạ dày
- HS biết đặt các thí nghiệm để tìm hiểu những điều kiện bảo đảm cho enzim hoạt động
- HS biết rút ra kết luận từ kết quả so sánh giữa thí nghiệm với đối chứng
- Trình bày được quá trình tiêu hoá ở dạ dày
- Trình bày được quá trình tiêu hoá diễn ra ở ruột non gồm :
2 Năng lực và phẩm chất hướng tới
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu tài liệu
- Năng lực giải quyết vấn đề theo nhóm giao tiếp, ứng xử trong khi thảo luận nhóm.
- Năng lực tự quản lí trong khi hoạt động nhóm.
- Năng lực thực hành
- Năng lực quan sát, nhận biết, xác định tên các cơ quan trong hệ tiêu hóa của người
- Năng lực thu nhận và sử lý thông tin:
- Năng lực thu nhân thông tin qua kênh hình
Trang 8- Năng lực vận dụng kiến thức vào thực tiễn:
- Năng lực ngôn ngữ: Diễn đạt bằng viết, lời nói, bày tỏ chính kiến trước nhóm, trước cả lớp rõ ràng, chặt chẽ chính xác, thuyết phục được người nghe
- Năng lực hợp tác trong hoạt động nhóm Tổng hợp kết quả của các cá nhân thành kết quả chung của cả nhóm
- Mô tả vị trí, cấu tạo các cơ quan trong hệ tiêu hóa
3 Phẩm chất:
- Giáo dục phẩm chất chăm chỉ trong học tập
- Giáo dục học sinh có tinh thần nhân ái
- HS có trách nhiệm với bản thân, yêu quý bản thân, tự chăm sóc bản thân để
có một cơ thể khoẻ mạnh
6 CHƯƠNG VII.: BÀI TIẾT
CHỦ ĐỀ: BÀI TIẾT – VỆ
SINH HỆ BÀI TIẾT
3 1 Kiến thức:
- Nêu rõ vai trò của sự bài tiết
- Mô tả cấu tạo của thận và chức năng lọc máu tạo thành nước tiểu
- Xác định được cấu tạo hệ bài tiết trên hình vẽ và biết trình bày bằng lời cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
- Trình bày được cấu tạo của thận liên quan đến chức năng lọc máu tạo thành nước tiểu
- Kể một số bệnh về thận và đường tiết niệu Cách phòng tránh các bệnh này
- Trình bày được các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu và giải thích cơ sở khoa học của chúng
2 Năng lực và phẩm chất hướng tới
- Năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, sáng tạo, năng lực tự quản lí năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Các năng lực chuyên biệt trong môn Sinh học năng lực kiến thức Thận và hệ bài tiết
- Các kĩ năng chuyên biệt trong môn Sinh học, quan sát (quan sát bằng mắt thường, quan sát bằng cách sử dụng kính lúp, kính hiển vi)
3 Phẩm chất:
- Giáo dục phẩm chất chăm chỉ trong học tập
- Giáo dục học sinh có tinh thần nhân ái
- HS có trách nhiệm với bản thân, yêu quý bản thân, tự chăm sóc bản thân để
có một cơ thể khoẻ mạnh
- Giáo dục HS thái độ rèn luyện TDTT, ăn uống hợp lí, lành mạnh
Trang 9- Giáo dục phẩm chất trung thực trong học tập.
- Giáo dục ý thức bảo vệ hệ tiêu hoá
- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết
- Giáo dục ý thức bảo vệ rèn luyện cơ quan bài tiết để có sức khỏe tốt
- Giáo dục ý thức bảo vệ giữ gìn cơ quan bài tiết và ý thức bảo vệ môi trường
7
CHƯƠNG VIII DA
CHỦ ĐỀ : DA – VỆ SINH
1 Kiến thức:
- Mô tả được cấu tạo của da và các chức năng có liên quan
- Giải thích được sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của da
- Thấy rõ mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của da
- Trình bày được cơ sở khoa học của các biện pháp bảo vệ da, rèn luyện da
- Kể một số bệnh ngoài da (bệnh da liễu) và cách phòng tránh
- Hiểu được tác hại khi lạm dụng kem phấn cũng như nhổ bỏ lông mày, kẻ lông mày
- Biết được các hình thức và nguyên tắc rèn luyện da
- Biết sử dụng kháng sinh đúng cách để chữa các bệnh về da
2 Định hướng phát triển năng lực trong chuyên đề:
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tư duy
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tự tin trình bày trước đám đông
- Năng lực giải quyết các tình huống có thực trong cuộc sống
- Năng lực tự học
- Năng lực quản lí thời gian
3 Phẩm chất:
- Giáo dục thái độ và hành vi vệ sinh cá nhân, vệ sinh cộng đồng
- Giáo dục ý thức giữ vệ sinh da
- Giáo dục phẩm chất chăm chỉ trong học tập.
- Giáo dục học sinh có tinh thần nhân ái
- HS có trách nhiệm với bản thân, yêu quý bản thân, tự chăm sóc bản thân để
có một cơ thể khoẻ mạnh
- Giáo dục HS thái độ rèn luyện TDTT, ăn uống hợp lí, lành mạnh
- Giáo dục phẩm chất trung thực trong học tập
- Giáo dục ý thức bảo vệ hệ tiêu hoá
Trang 108 QUAN CỦA HỆ THẦNCHỦ ĐỀ; CÁC GIÁC
1 Kiến thức:
- Hs nêu được ý nghĩa của các cơ quan phân tích đối với cơ thể
- Hs xác định rõ các thành phần của một cơ quan phân tích Từ đó, phân biệt được cơ quan thụ cảm với cơ quan phân tích
- Hs mô tả được các thành phần chính của cơ quan phân tích thị giác Nêu rõ được cấu tạo của màng lưới trong cầu mắt
- Hs giải thích được cơ chế điều tiết của mắt để nhìn rõ vật
- Hs hiểu rõ nguyên nhân của tật cận thị, viễn thị và cách khắc phục
- Hs trình bày được nguyên nhân của bệnh đau mắt hột, cách lây và biện pháp phòng tránh
- Hs xác định rõ các thành phần của cơ quan phân tích thính giác
- Hs mô tả được các bộ phận của tai, cấu tạo của cơ quan Coócti trên tranh hoặc mô hình
- Hs trình bày được quá trình thu nhận các cảm giác âm thanh
2 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực làm chủ và phát triển bản thân: năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý
- Năng lực về quan hệ xã hội: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp
- Năng lực về công cụ lao động: Năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu tài liệu
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tư duy
- Năng lực hợp tác
3 Phẩm chất:
- Giáo dục ý thức bảo vệ mắt
- Tự giác tuân thủ cách giữ gìn vệ sinh tai
- Giáo dục phẩm chất chăm chỉ trong học tập
- Giáo dục học sinh có tinh thần nhân ái
- HS có trách nhiệm với bản thân, yêu quý bản thân, tự chăm sóc bản thân để
có một cơ thể khoẻ mạnh
- Giáo dục HS thái độ rèn luyện TDTT, ăn uống hợp lí, lành mạnh
- Giáo dục phẩm chất trung thực trong học tập
- Giáo dục ý thức bảo vệ hệ tiêu hoá
- Trình bày được vị trí, cấu tạo, chức năng của tuyến yên