- Kĩ năng:Cĩ kĩ năng vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức vào giải các bài tốn cụ thể.. - Học sinh: Ơn tập tính chất cơ bản của phân số và phép nhân các phân số D- Tiến trình dạy – họ
Trang 1ĐẠI SỐ 8
Tiết 32
PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỚ
Ngày soạn: 05-12-2010
A- Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân hai phân thức, nắm được các tính chất của
phép nhân phân thức đại số
- Kĩ năng:Cĩ kĩ năng vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức vào giải các bài tốn cụ thể.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thâ ̣n, chính xác, làm viê ̣c có quy trình.
B- Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh
C- Chuẩn bị của GV – HS:
- Giáo viên: GA, phấn màu
- Học sinh: Ơn tập tính chất cơ bản của phân số và phép nhân các phân số
D- Tiến trình dạy – học:
I Ổn định lớp(1ph)
II Kiểm tra bài cũ: : ( 10 phút)
Làm các phép tính sau:
a) 2xy xy+1 5+ xy xy−1
b) 3 5 6 1
II Nội dung bài mới:
a) Đặt vấn đề:Trừ các phân thức đại số như thế nào? Hơm nay chúng ta cùng tìm hiểu
b) Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc thực hiện (10 phút)
GV :Hãy nêu lại quy tắc nhân hai phân số
dưới dạng cơng thức ?
HS :…
GV :Đưa nội dung ?1
-Tương tự như phép nhân hai phân số do
đĩ
2 2
3
+
Hs :…
GV :Nếu phân tích thì x2 – 25 = ?
HS :…
GV :Tiếp tục rút gọn phân thức vừa tìm
được thì ta được phân thức là tích của hai
phân thức ban đầu
-Qua bài tốn trên để nhân một phân thức
với một phân thức ta làm như thế nào?
HS :…
GV :Đưa nội dung quy tắc và chốt lại
GV : phân tích ví dụ SGK
HS : theo dõi để nắm cách làm
?1
2 2
2 2
2 3
5 2
x x
−
+
−
=
Quy tắc: Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức
với nhau, các mẫu thức với nhau : .
Ví dụ : (SGK)
Hoạt động 2:Vận dụng quy tắc vào giải tốn (11 phút)
-Treo bảng phụ nội dung ?2
-Tích của hai số cùng dấu thì kết quả là dấu
gì ?
?2
Trang 2ĐẠI SỐ 8 -Tích của hai số khác dấu thì kết quả là dấu
gì ?
-Hãy hồn thành lời giải bài tốn theo gợi
ý
-Treo bảng phụ nội dung ?3
-Trước tiên ta áp dụng quy tắc đổi dấu và
áp dụng phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử để rút gọn tích của hai phân
thức vừa tìm được
-Vậy ta cần áp dụng phương pháp nào để
phân tích ?
Nếu áp dụng quy tắc đổi dấu thì 1 x =
-( ? )
-Hãy hồn thành lời giải bài tốn theo gợi
ý
5
2 2
−
?3
3 2
3
3
3
2
1
1
x
x
−
= −
= −
+ +
= −
+
Hoạt động 3: Tìm hiểu các tính chất (10 phút)
GV : Phép nhân các phân thức cĩ những
tính chất gì ?
HS :…
GV :chốt lại cơng thức ở bảng
GV :đưa nội dung ?4
-Để tính nhanh được phép nhân các phân
thức này ta áp dụng các tính chất nào để
thực hiện ?
HS :…
GVHD : Ta đưa thừa số thứ nhất với thứ
ba vào một nhĩm rồi vận dụng quy tắc
HS :thảo luận nhĩm để giải
Chú ý : Phép nhân các phân thức cĩ các tính chất sau : a) Giao hốn :
b) Kết hợp :
c) Phân phối đối với phép cộng :
?4
5 3 4 2
4 2 5 3
7 2 2 3 3 5 1
7 2 3 5 1 2 3 1
2 3 2 3
IV- Củng cố:(1ph) Phát biểu quy tắc nhân các phân thức
V- Hướng dẫn học tập ở nhà:(2ph)
a.Bài vừa học: Quy tắc nhân các phân thức Vận dụng giải bài tập 38,39, 40 trang 52, 53 SGK b.Bài sắp học: -Xem trước bài 8: “Phép chia các phân thức đại số” (đọc kĩ quy tắc trong bài).