Trang dữ liệu Câu 3 : Nhờ có mối quan hệ giữa các bảng tính chất nào sau đây đợc đảm bảo A.. tính toàn vẹn dữ liệu giữa các bảng Câu 4 : Khi xây dựng các truy vấn trong Aceess, để sắp xế
Trang 1Họ tên: ………
Hãy điền đáp án đúng vào các ô của bảng:
Câu 1 : Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có
A Số trờng bằng nhau B Tất cả đều sai
C Số bản ghi giống nhau D Khoá chính giống nhau
Câu 2 : Việc nhập dữ liệu có thể đợc thực hiện 1 cách thuận lợi thông qua
A Biểu mẫu B Định dạng hàng C Định dạng cột D Trang dữ liệu Câu 3 : Nhờ có mối quan hệ giữa các bảng tính chất nào sau đây đợc đảm bảo
A tính d thừa dữ liệu B tính độc lập dữ liệu
C Cả 3 tính chất trên D tính toàn vẹn dữ liệu giữa các bảng
Câu 4 : Khi xây dựng các truy vấn trong Aceess, để sắp xếp các bản ghi thì ta thiết đặt ở dòng
Câu 5 : Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khoá chính thì
A Aceess đa ra lựa chọn là tự động tạo trờng khoá
C Aceess không cho phép lu bảng D Aceess không cho phép nhập dữ liệu
Câu 6 : Liên kết giữa các bảng cho phép
A Tránh đợc d thừa dữ liệu B Tất cả các lợi ích trên
C Nhất quán dữ liệu D Có thể có đợc thông tin tổng hợp từ nhiều bảng
Câu 7 : Những công việc sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lý thông tin của 1 tổ
chức
A Tạo lập hồ sơ B Cập nhật hồ sơ
C Khai thác hồ sơ D Tất cả các công việc trên
Câu 8 : Tập tin trong Access chứa những gì ?
A Chứa các bảng, nơi chứa dữ liệu của đối tợng
cần quản lý B Chứa các công cụ chính của Access nh: table,
query, form, report,…
C Chứa hệ phần mềm khai thác dữ liệu D A và B
Câu 9 : Cách sắp xếp các bớc thực hiện tạo liên kết bảng nào đúng:
a kéo thả trờng khoá làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính;
b Chọn các tham số liên kết; c Hiển thị hai bảng muốn tạo liên kết; d Mở cửa sổ Relationships
A b; c; a; d B d; c; a; b C a; b; c; d D c; d; a; b
Câu 10 : Khi tạo ra 1 biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải
A Xác định dữ liệu nguồn (record source) B Chọn bố cục cho biểu mẫu
C Xác định hành động cho biểu mẫu đó D Nhập tên cho biểu mẫu
Câu 11 : Truy vấn dữ liệu có nghĩa là
A In dữ liệu; B Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
C Xoá các dữ liệu không cần đến nữa D Cập nhật dữ liệu
Câu 12 : Nếu thêm nhầm 1 bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta
thực hiện
A Edit – Delete Table B Nhấn phím Delete
C Query – Delete Table D Tất cả đều sai
Câu 13 : Tập tin trong Access đợc gọi là
A Lu trữ dữ liệu B Lập bảng C Tập tin truy cập dữ liệu D Bảng
Câu 14 : Thay đổi cấu trúc bảng là
A Thêm trờng mới B Thay đổi: tên trờng, kiểu dữ liệu, tính chất của trờng,…
C Xoá trờng D Tất cả các ý kiến
Câu 15 : Khi đã mở CSDL, để tạo biểu mẫu mới thì ta thực hiện : Nháy chọn đối tợng Forms sau đó :
A Cả 3 đáp án đều sai
B Kết hợp: dùng thuật sĩ và mở biểu mẫu ở chế độ thiết kế để chỉnh sửa
Trang 2C Dùng cách tự thiết kế bằng cách nháy đúp Create Form in Design view.
D Dùng thuật sĩ bằng cách nháy đúp Create Form by using wizard
Câu 16 : Để đổi tên bảng trong trang bảng, thực hiện lệnh
A Nháy File, chọn Rename B Nháy Edit, chọn Rename
C Nháy chuột phải chọn Rename Table D Không thực hiện đợc
Câu 17 : Chọn câu sai trong các câu sau
A Muốn tạo khoá chính cho bảng, chọn trờng làm khoá chính sau đó nháy nút (Primary Key)
B Một CSDL có thiết kế tốt là CSDL mà mỗi bản ghi trong một bảng phải duy nhất
C Muốn tạo khoá chính cho bảng, chọn trờng làm khoá chính sau đó nháy Edit – Primary Key
D Trờng đã đợc chỉ định làm khoá chính thì không thể thay đổi đợc
Câu 18 : Khi chọn kiểu dữ liệu cho trờng số điện thoại nên chọn loại nào ?
A Autonumber B Date/Time C Number D Text
Câu 19 : Bảng DIEM có các trờng 1TIET, HKY Trong mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trờng mới TB, lệnh nào sau
đây là đúng
A TB:(2* 1TIET + 3*HKY)/5 B TB=(2* [1TIET] + 3*[HKY])/5
C TB:(2* [1TIET] + 3*[HKY]):5 D TB:(2* [1TIET] + 3*[HKY])/5
Câu 20 : Bảng DIEM có các trờng 1TIET, HKY Để tìm những học sinh có điểm 1 tiết trên 7 và điểm thi học kỳ
trên 5, trong dòng Criteria của trờng HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng
A [1TIET] > “7” AND [HKY] > “5” B 1TIET > 7 AND HKY > 5
C [1TIET] > 7 OR [HKY] > 5 D [1TIET] > 7 AND [HKY] > 5
Câu 21 : Trong chế độ thiết kế bảng, để thêm 1 trờng vào bên trên trờng hiện tại thì thực hịên :
A - Chọn Insert, chọn Rows
- Gõ tên trờng, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và xác định tính chất của trờng
B - Chọn Insert, chọn Columns
- Gõ tên trờng, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và xác định tính chất của trờng
C Chọn Insert, chọn Rows
D - Chọn Insert, chọn Table, Columns
- Gõ tên trờng, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và xác định tính chất của trờng
Câu 22 : Trong chế độ thiết kế bảng, để xoá 1 trờng ta thực hiện : Chọn trờng muốn xoá sau đó
A - Chọn Edit, chọn Delete Row B - Chọn Edit, chọn Delete Table, chọn Delete Row
C - Chọn Edit, chọn Delete Table, chọn Delete Column D - Chọn Edit, chọn Delete Column
Câu 23 : Chọn câu đúng
A Trong Access không thể hiển in dữ liệu từ nhiều bảng
B Access không thể in bảng chứa kết quả lọc
C Trong chế độ trang dữ liệu của bảng không thể thay đổi độ rộng của cột và chiều cao của dòng
D Có thể chọn phông chữ cho dữ liệu của bảng trong trang dữ liệu bằng cách chọn lệnh Format – Font Câu 24 : Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo mẫu hỏi mới bằng cách tự thiết kế, thao tác thực hiện nào sau
đây là đúng
A Table/ Create Table in Design View B Queries/ Create Query by using Wizard
C Queries/ Create Query in Design View D Table/ Create Table by using wizard
Câu 25 : Thành phần cơ sở của Access là
Câu 26 : Muốn xoá liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện
A Chọn hai bảng và nhấn phím Delete B Chọn đờng liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím
Delete
C Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete D Tất cả đều đúng
Câu 27 : Chọn câu đúng trong các câu sau
A Máy tính điện tử ra đời trớc hệ QTCSDL
B Hệ QTCSDL, máy tính điện tử và CSDL ra đời vào cùng thời điểm
C Hệ QTCSDL ra đời trớc máy tính điện tử và CSDL
D Máy tính điện tử ra đời sau hệ QTCSDL
Câu 28 : Tên trờng đợc viết bằng chữ hoa hay thờng
A Bắt buộc phải viết chữ hoa B Bắt buộc phải viết chữ thờng
C Không phân biệt chữ hoa hay thờng D Tuỳ theo trờng hợp
Câu 29 : Cấu trúc bảng đợc xác định bởi
A Các bản ghi dữ liệu B Thuộc tính của bảng
C Các thuộc tính của đối tợng cần quản lý D Các trờng và thuộc tính của nó
Câu 30 : Tên cột trong bảng có độ dài tối đa là
A không giới hạn độ dài B 255 kí tự C 8 kí tự D 64 kí tự
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : tin 12 - 15
Đề số : 1
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 44