Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide hóa sinh ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa sinh bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1CHUYỂN HÓA HEMOGLOBIN
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
Phân tích được các giai đoạn tổng hợp Hb.
Phân tích được qtrình thoái hóa Hb ở lách, gan, ruột
Kể tên các loại Bilirubin và nồng độ b/thường
Mô tả chu trình ruột - gan trong chuyển hóa Hb.
Phân tích được một số RL điển hình của CH Hb.
Trang 3N N
% 100 80 60 40 20
2 4 6 8 2 4 6 8 10 12 Th¸ng
Ph«i thai Sau sinh
% các chuỗi polypeptid
Trang 4TỔNG HỢP HEMOGLOBIN
Trang 5TỔNG HỢP HEM
2 nguyên liệu khởi đầu là:
Quá trình TH này bắt đầu và kết thúc đều xảy ra
trong ty thể, nhưng giai đoạn giữa xảy ra ở bào
tương
Tất cả các mô đều có khả năng tạo hem trừ HC
trưởng thành do thiếu ty thể Gan và xương là 2 cơ
Trang 6TỔNG HỢP HEM
3 giai đoạn:
1) Tạo thành acid - amino levulinic (viết tắt ALA)
xảy ra trong ty thể.
2) Tạo Corproporphyrinogen III ở bào tương
3) Tạo Protoporphyrin IX và gắn Fe2+ vào
Protoporphyrin IX để tạo Hem trong ty thể
Trang 7TỔNG HỢP HEM
Trang 8TẠO UROPORPHYRINOGEN III
HO
NH
CH 2
CH 2 COO -
CH 2
- OOC
HN
CH 2 COO -
CH 2 CH 2
HN
CH 2
CH 2 COO -
CH 2
- OOC
HN
CH 2 COO -
CH 2 CH 2
HN
CH 2
CH 2 COO -
CH 2
- OOC
Uroporphyrinogen III
Synthase hydroxy- uroporphyrinogen methylbilane III
Trang 9CH 2
- OOC
HN
CH 2 COO -
Trang 10CH 3 N
CH 2
CH 2 COO -
CH 3 N
CH 2
CH 2 COO -
Trang 11Điều hòa sự tổng hợp Hem - ALA Synthase
trò feedback (-), ức chế phiên mã ALA synthase.
Succinyl CoA Glycin
ALA
aminolevulinat Synthase
Cơ chế
điều hòa
tổng hợp Hem
Trang 12THOÁI HÓA HEMOGLOBIN
Trang 13TIÊU HOÁ HEMOGLOBIN
Trang 14THOÁI HOÁ HEMOGLOBIN
Đời sống hồng cầu 120 ngày
Hồng cầu chết Đại thực bào Hệ võng nội mô
(tuỷ xương, gan, lách) Thoái hoá hemoglobin
Bilirubin tự do Bilirubin liên hợp
Acid amin
Tái sử dụng Ruột
Sắt
SƠ ĐỒ TQ
Trang 15THOÁI HOÁ HEMOGLOBIN
SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT
Trang 16SƠ ĐỒ THOÁI HÓA Hb
Trang 17Thoái hóa Hb thành Bilirubin tự do
Gồm 3 giai đoạn:
1) Mở vòng ở cầu nối methylen tạo Verdo hemoglobin nhờ men Methylen – oxygenaz.
2) Tách Fe và Globin: tạo Biliverdin
ferritin, phần còn lại được đào thải.
3) Biliverdin sẽ bị khử ở cầu methen trung tâm, tạo nên
Trang 18TẠO BILIVERDIN
(Cytochrome P450)
Hệ võng nội mô (lách (chủ yếu), gan, tuỷ xương)
(xanh)
Trang 19TẠO BILIRUBIN TỰ DO
Màu vàng
Ko tan/ H2O (2 gốc propionate
tạo liên kết H nội p/tử)
Tự do: chưa kết hợp với acid
Trang 20 250 – 300 mg được tạo ra/ ngày.
Nguồn gốc:
85% từ phá huỷ HC già
15% từ sự tạo nguyên HC ko hiệu quả, chuyển
hoá protein chứa hem (myoglobin, cytochrome,
peroxidase)
Vc trong máu bởi albumin Đến màng TB gan,
bilirubin tách khỏi phức hợp với albumin, được vc tích cực vào trong TB
Dư thừa mô ngoại mạch: vàng da; não: tổn
thương não
BILIRUBIN TỰ DO
Trang 21Sự tạo thành Bilirubin liên hợp
Tại gan, Bilirubin tự do Bilirubin LH gồm Bilirubin
monoglucuronat (15%) và Bilirubin diglucuronat (85%)
(enzym glucuronyl transferaz)
Bil - LH vào các ống dẫn mật trong gan theo mật xuống ruột non
Trang 22TẠO BILIRUBIN LIÊN HỢP
Trang 23Sự biến đổi của Bilirubin ở ruột
Bil–LH sẽ theo mật đổ vào RN, ở RN dưới
tdụng của men VK, Bil - LH được thủy phân để
giải phóng Bilirubin - TD
Ở cuối RN và đầu RG dưới tdụng của men VK
kỵ khí, Bilirubin bị khử (nhận hydro) để trở thành
3 hợp chất ko màu là Meso bilirubinogen,
Urobilinogen và stercobilinogen (3 hợp chất này
Trang 24Sự biến đổi của Bilirubin ở ruột
~20% Urobilinogen tạo thành tái hấp thu trở lại qua TMC tới gan được tái tạo lại thành Bilirubin đổ vào mật xuống ruột - CT Ruột - gan
- 1 phần rất nhỏ vào máu qua thận đào thải ra NT
#80% Urobilinogen ở ruột đào thải ra ngoài theo
phân bị OXH sp có màu vàng nhạt là urobilin
Như vậy, Urobilinogen và Stercobilinogen ở phân và nước tiểu bị OXH bởi O2 KK thành Urobilin và
Stercobilin màu vàng, góp phần tạo màu vàng cho
phân và NT
Trang 25BIẾN ĐỔI CỦA BILIRUBIN Ở RUỘT
Bilirubin liên hợp
Bilirubin tự do
Urobilinogen (mesobilirubinogen,
khử
oxi hoá 80%
tái hấp thu 20%
oxi hoá
Trang 26Rối loạn CH Hemoglobin và sắc tố mật
Bình thường: trong HT
Bil - TP: < 10mg/L
Bil - GT: 2 - 8 mg /L ( 85%)
Bil - TT: 0 - 2 mg /L (15%)
Khi Bil - TP > 20 mg/L có hiện tượng vàng da
Nguyên nhân vàng da chia 3 nhóm chính:
Vàng da trước gan
Vàng da tại gan
Vàng da sau gan
Trang 27Urobilinogen trong NT, nhưng sắc tố mật và muối
Trang 282 Vàng da tại gan (Vàng da tăng Bil - hỗn hợp)
Do tổn thương tb nhu mô gan, làm khả năng tạo bilirubin LH nên Bil - máu
Bil - LH cũng ko được bài xuất bình thường qua ruột nên xuất hiện Bilirubin/ NTvà Stercobilinogen
- phân, Urobilinogen có thể / NT.
Gặp trong:
Thiếu men Glucuronyl transferaz (bệnh Gillbert)
Viêm gan, xơ gan, UT gan.
Trang 293 Vàng da sau gan( vàng da tăng Bil – LH)
Các T/hợp tắc ống dẫn mật : sỏi mật, K đầu tụy,… Bil-TT được tạo ra đều đặn nhưng ko xuống ruột
được nên tràn vào máu.
Trang 303 Vàng da sau gan (vàng da tăng Bil – LH)
Bilirubin TT: trong máu, vì tan được trong
nước nên NT có Bilirubin Đồng thời, do tắc
nghẽn đường mật nên MM cũng tràn vào máu
và ra NT sắc tố mật, muối mật /NT (+)
Trang 32Cycle nameAdd Your Text
Trang 33Text Text Text
Trang 35Add Your Text
Add Your Text
Add Your Text
Add Your Text
Add Your Text
Add Your Text
Add Your Text
Add Your Text
Trang 36Add Your Text
Add Your Text
Add Your Text
Add Your Title
Trang 39Cycle Diagram
Concept B
E
C
D
A
Add Your Text
Add Your Text
Add Your Text
Trang 40ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents mall developed by Guild Design Inc.
Trang 41r T
ex t
Y ou
r T
ex t
Y ou
r T
ex t
Y ou
r T
ex t Y o ur T
ex t
Y ou
r T
ex t
Trang 42Title
B
Title
Trang 43Add Your Title
Add Your Title
Add Your Title
Contents mall developed by Guild Design Inc.
ThemeGallery is a
Design Digital Content &
Contents mall developed by Guild Design Inc.
Trang 4538.6 46.9
Trang 46Block Diagram
Add Your Text
Add Your Text
concept Concept Concept Concept