1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Giải TOÁN Trên MTCT cấp huyện năm học 2011-2012

3 653 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN HÀ TRUNG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY PHÒNG GD&ĐT CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2011-2012 Lớp 9.. - Thí sinh chỉ được sử dụng máy tính cầm tay CASIO fx-570ES

Trang 1

UBND HUYỆN HÀ TRUNG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY PHÒNG GD&ĐT CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2011-2012

Lớp 9 Thời gian làm bài: 150 phút.

Họ và tên học sinh: ……… … ……… Trường THCS: ……… … Ngày sinh: ………… …… Số báo danh: ……… ………… Phòng thi số …………

Giám thị 2: ………

Bằng

số

Bằng chữ

Giám khảo 2:

Quy định: - Đề bài gồm 2 trang

- Thí sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề.

- Thí sinh chỉ được sử dụng máy tính cầm tay CASIO fx-570ES trở xuống hoặc máy tính có chức năng tương đương.

- Nếu bài làm không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân

Đề bài

Kết quả

Câu 1: (20,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

1 3 + 3 5 + 5 7 + + 2009 2011

b B = x3+3x -14 khi x=37 5 2 3 1

7 5 2

+

26 15 3 (2 + − 3) + 9 + 80 + 9 − 80

d D = (1 + tg x2 )(1 cot + g y2 ) (1 sin )(1 cos + − 2x − 2 y)  (1 sin − 2x)(1 cos − 2 y)

với x= 25030; y= 57030

A B C D

Câu 2: (10,0 điểm)

a Tìm a và b để đa thức x4-3x3+3x2+ax+b chia hết cho đa thức x2

-3x+4

b Tìm số chính phương dạng abcd biết ab cd− =1

a

b

Câu 3: (15,0 điểm) Cho biểu thức:

a Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận các giá trị nguyên Xác định

các giá trị nguyên tương ứng của M.

b Tìm giá trị của x khi M= 2

a

b.x

Câu 4: (10,0 điểm)

a Giải phương trình: 130307 140307 1+ + = +x 1 130307 140307 1− + x

b Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: x(y-2)+3y=27

a x

b

Đề A

Trang 2

Thí sinh không viết vào phần gạch chéo này

Câu 5: (10,0 điểm)

a Cho ba điểm A; B; C có tọa độ A(1;1); B(2; 1 + 3); C(3; 1) Tính

diện tích tam giác ABC.

b Tìm các số x; y; z biết x+y = -3; y+z = - 2 và xy+yz+zx = 2

a SABC b.

Câu 6: (10,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có AB=a; BC=b

Đường phân giác góc B cắt AC tại M, đường phân giác góc C cắt AB tại

N.

a Tính độ dài MN theo a, b

b Áp dụng tính MN khi a= 2,689; b= 3,416

a MN

b MN

Câu 7: (10,0 điểm) Qua điểm O ở bên trong tam giác ABC kẻ các

đường thẳng song song với các cạnh của tam giác; các đường thẳng này

chia tam giác thành 6 phần, trong đó ba tam giác có diện tích lần lượt a2;

b2; c2.

a Tính diện tích tam giác ABC theo a; b; c

b Áp dụng tính diện tích tam giác ABC khi diện tích ba tam giác lần

lượt là 4,84cm2; 13,69cm2; 17,64cm2

a SABC

b SABC

Câu 8: (10,0 điểm) Cho tam giác ABC, các trung tuyến AM, BN, CL

Trên tia đối của tia NL lấy điểm I sao cho NI = LN.

a Tính AMI

ABC

S

S

b Gọi G là giao điểm của AM và BN Biết SABC=14cm2 Tính SBGM

a AMI ABC

S S

b SBGM

Câu 9: (5,0 điểm) Cho x>y>0 thỏa mãn 2x2 +2y2 =9xy Tính giá trị của

Ngày đăng: 30/10/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w