• Chọn vùng dữ liệu cần định dạng • Click nút Format trong tab Home.. • Hoặc sử dụng các lệnh trên thanh Ribbon.[r]
Trang 1CHƯƠNG 5:
MICROSOFT EXCEL 2010
Trang 2Tổng quan về MS Excel
• Excel 2010 là một ứng dụng bảng tính cho phép lưu trữ, thao tác và phân tích dữ liệu trong kế toán, thống kê …
• Cách sử dụng MS Excel
− Khởi động và thoát khỏi Excel
• Double click biểu tượng Excel trên Desktop
• Hoặc chọn Start All Programs MS Office 2010 MS Excel
Trang 3Tổng quan về MS Excel
Trang 4Tổng quan về MS Excel
• Các thành phần trong cửa sổ Excel
− Ribbon:
Trang 6Cấu trúc tập tin Excel
• Một tập tin Excel là một Workbook
− Một Workbook có nhiều Worksheet, khi tạo một tập tin Excel thì mặc định hiển thị 3 Sheet
− Có thể chèn thêm Sheet: Click nút New Sheet trên Sheet tab
Trang 7Cấu trúc tập tin Excel
• Cấu trúc của một Sheet
− Một Sheet là một bảng tính, gồm các dòng và các cột
• Dòng có chỉ số từ 1 trở đi, một sheet trong Excel 2010 có 1048579=220dòng
• Cột có tên từ ký tự A trở đi A, B, C,…Z, AA,
AB …IV, một sheet trong Excel 2010 có tối
đa 16384=214 cột
Trang 8Cấu trúc tập tin Excel
• Giao của 1 dòng và 1 cột là 1 Cell (ô), mỗi cell có một địa chỉ xác định trong ô name box
• Địa chỉ của cell gồm
<tên cột><chỉ số dòng>
Ví dụ: C4
Trang 9Các thao tác cơ bản
• Thay đổi độ rộng của cột
− Đưa trỏ đến đường phân cách giữa 2 cột
− Khi trỏ có dạng mũi tên 2 chiều , drag chuột
để thay đổi độ rộng của cột
Trang 11Các thao tác cơ bản
• Thay đổi chiều cao của dòng
− Đưa trỏ đến đường phân cách giữa 2 dòng
− Khi trỏ có dạng mũi tên 2 chiều Drag chuột
để thay đổi
Trang 16Các thao tác cơ bản
− Đối với ô hoặc vùng dữ liệu:
• Chọn ô hoặc vùng cần xóa
• Click Delete trong tab home
• Xuất hiện cửa sổ DeleteChọn kiểu xóa
Trang 18Các thao tác cơ bản
• Trộn ô (Merging Cells)
− Chọn các ô cần trộn
− Click mũi tên trên nút
Merge and Center
− Chọn các kiểu trộn
Trang 19Các thao tác cơ bản
• Cố định dòng/cột tiêu đề khi cuộn bảng tính:
− Chọn dòng/cột tiêu đề cần cố định
− Chọn tab View Freeze Panes
• Bỏ cố định dòng/cột tiêu đề khi cuộn bảng tính:
− Chọn tab View UnFreeze Panes
Trang 20Các thao tác cơ bản
• Đặt tên cho vùng dữ liệu
− Chọn vùng dữ liệu, Click phải, chọn Define name
− Name: Nhập tên
− Scope: chọn phạm vi
− Comment: chú thích
Trang 22Định dạng bảng tính
• Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
• Click nút Format trong tab Home
• Hoặc sử dụng các lệnh trên thanh Ribbon
Trang 23Định dạng bảng tính
Trang 24Định dạng bảng tính
• Tab Number: chọn kiểu dữ liệu cần định
dạng trong khung category
− General: Dữ liệu không có định dạng
− Number: Định dạng dữ liệu kiểu số
− Currency/Accounting: Định dạng đơn vị tiền tệ
− Date/Time: Định dạng dữ liệu ngày/giờ
− Percentage: Định dạng dữ liệu kiểu %
− Text: Định dạng dữ liệu kiểu văn bản
Trang 25Định dạng bảng tính
Trang 26Định dạng bảng tính
• Tab Alignment: Canh lề dữ liệu trong ô
− Text Alignment: canh lề
Trang 27Định dạng bảng tính
Trang 29Định dạng bảng tính
Trang 30Định dạng bảng tính
• Tab border: đóng khung bảng tính
− Presets: chọn loại khung
Trang 31Định dạng bảng tính
• Tab Fill: tô màu cho bảng tính
Trang 32Định dạng bảng tính
• Ngoài ra, có thể sử dụng các lệnh trên thanh Ribbon thay vì dùng Format Cells
Trang 33Định dạng bảng tính
• Tab Protection: Khóa bảng tính
− Để khóa bảng tính check ô Locked
Trang 34Định dạng bảng tính
− Chọn Review Protect Sheet…
− Nhập password bảo vệ 2 lần OK
Trang 35Định dạng bảng tính
− Để bỏ khóa, chọn ReviewUnprotect sheet
• Nhập password để bỏ khóa
Trang 36Các kiểu dữ liệu trong excel
• Kiểu dữ liệu số: dữ liệu dùng để tính toán
− Dữ liệu kiểu số gồm:
• Số : 0 …9
• Date /Time
• Currency
− Khi nhập, mặc định canh lề phải
− Cách thay đổi định dạng dữ liệu kiểu số:
• Chọn Start Control Panel Regional and Language Additional Settings
Trang 37Các kiểu dữ liệu trong excel
• Tab Number:
− Decimal symbol: chọn
dấu phân cách phần thập phân
− Digit grouping symbol:
chọn dấu phân cách hàng nghìn
Trang 38Các kiểu dữ liệu trong excel
Ví dụ: VNĐ
Trang 39Các kiểu dữ liệu trong excel
Trang 40Các kiểu dữ liệu trong excel
• Định dạng dữ liệu số trong Excel:
− Sau khi thiết lập các định dạng mặc định trong Control Panel, sử dụng nút lệnh Number Format để định dạng dữ liệu số
Trang 41Các kiểu dữ liệu trong excel
• Kiểu dữ liệu text: không dùng để tính toán
− Dữ liệu text bao gồm
• Ký tự a…z, A…Z
• Ký số 0…9
− Mặc định khi nhập sẽ canh lề trái của ô
Trang 42Các kiểu dữ liệu trong excel
• Kiểu dữ liệu công thức:
− Khi nhập luôn bắt đầu bằng dấu = (hoặc +)
− Một công thức có thể bao gồm hằng số, hằng chuỗi, địa chỉ ô, hàm, …
− Kết quả của công thức là một giá trị số, chuỗi, giá trị logic, …
• Copy công thức:
− Khi các ô có công thức giống nhau thì chỉ cần
Trang 43Các loại địa chỉ trong excel
• Địa chỉ tương đối
− Là loại địa chỉ mà nó sẽ tự động thay đổi theo địa chỉ của ô tham chiếu
− Ví dụ:
<TÊN CỘT><CHỈ SỐ DÒNG>
Trang 44Các loại địa chỉ trong excel
• Địa chỉ tuyệt đối
− Là loại địa chỉ mà nó không đổi khi copy công thức
− Ví dụ:
$<TÊN CỘT>$<CHỈ SỐ DÒNG>
Trang 45Các loại địa chỉ trong excel
• Cách chuyển giữa các loại địa chỉ
− A1 $A$1 A$1 $A1 A1
$ <TÊN CỘT><CHỈ SỐ DÒNG>
<TÊN CỘT> $ <CHỈ SỐ DÒNG>
Trang 46Các loại địa chỉ trong excel
• Ví dụ: Sử dụng địa chỉ hỗn hợp
Trang 47Các thông báo lỗi trong excel
• #VALUE! Lỗi giá trị
− Nhập vào công thức một chuỗi trong khi hàm yêu cầu một số hoặc một giá trị logic
Trang 48Các thông báo lỗi trong excel
• #DIV/0! Lỗi chia cho 0
− Nhập vào công thức số chia là 0
Trang 49Các thông báo lỗi trong excel
• #N/A Lỗi dữ liệu
• #REF! Sai vùng tham chiếu
• #NUM! Lỗi dữ liệu kiểu số
• #NULL! Lỗi dữ liệu rỗng
− Dùng một dãy toán tử không phù hợp
− Dùng một mảng không có phân cách
Trang 51
Cách sử dụng hàm trong excel
• Cách tìm hàm trong thư viện Excel:
− Chọn tab Formulas Chọn hàm
Trang 52Cách sử dụng hàm trong excel
− Nhập giá trị cho các đối số
Trang 53Cách sử dụng hàm trong excel
− Xem trước kết quả
Trang 56Các hàm số học
− Chức năng AutoSum: tự động tính tổng các ô liền kề
Trang 60Các hàm số học
• RANK(ExpN , List, Order)
− Tìm thứ hạng của ExpN trong phạm vi List theo quy định bởi Order
• Nếu Order =0 : xếp thứ hạng theo giá trị giảm dần
• Nếu Order =1 : xếp thứ hạng theo giá trị tăng dần
Trang 61Hàm logic
• AND (exp1, exp2, …)
− Hàm trả về giá trị là TRUE, nếu tất cả các biểu thức exp1, exp2, … có giá trị là TRUE
Trang 62Hàm logic
• IF(Biểu thức điều kiện, giá trị1, giá trị2)
− Hàm trả về <giá trị 1> khi <Biểu thức điều kiện> có giá trị TRUE
− Ngược lại, hàm trả về <giá trị 2> khi <Biểu thức điều kiện có giá trị FALSE
− Ví dụ: Nếu Thâm niên >5 thì được phụ cấp
2000000
Trang 63Hàm logic
• Ví dụ
Trang 64Hàm xử lý dữ liệu text
• LEFT(<Chuỗi>, n)
− Trích từ bên trái của <Chuỗi> ,n ký tự
− Ví dụ: Left(“Tin học văn phòng”, 7) Tin học
• RIGHT(<Chuỗi>, n)
− Trích từ bên phải của <Chuỗi> ,n ký tự
− Ví dụ: Right(“Tin học văn phòng”, 9) văn phòng
Trang 70Các hàm thống kê
• COUNT(Vùng dữ liệu)
− Đếm số ô trong <Vùng dữ liệu> có giá trị số
− Ví dụ: Đếm số người có phụ cấp thâm niên
Trang 71Các hàm thống kê
• COUNTIF(Vùng điều kiện, điều kiện)
− Đếm số ô trong <Vùng điều kiện>, thỏa mãn
<điều kiện>
− Ví dụ:
Trang 72Các hàm ngày, giờ (Date & Time)
Trang 73Các hàm tìm kiếm
• VLOOKUP(Giá trị dò tìm, vùng dò tìm, số thứ tự của cột kết quả, kiểu dò)
Trang 74Các hàm tìm kiếm
• HLOOKUP(Giá trị dò tìm, vùng dò tìm, số
thứ tự của dòng kết quả, kiểu dò)
Trang 75Thao tác với cơ sở dữ liệu
• Sắp xếp:
− Chọn bảng dữ liệu cần sắp xếp
− Click nút Sort trong tab Data
− Xuất hiện cửa sổ Sort
Trang 76Thao tác với cơ sở dữ liệu
− Sort by: Chọn field sắp xếp
− Sort on: Chọn giá trị muốn sắp xếp
− Order: chọn kiểu sắp xếp
Trang 77Thao tác với cơ sở dữ liệu
− Sắp xếp theo nhiều field: click nút Add level
Trang 78Thao tác với cơ sở dữ liệu
− Chọn field sắp xếp thứ hai…
Trang 79Thao tác với cơ sở dữ liệu
• Filter: Lọc tự động, kết quả chỉ hiển thị
những dòng thỏa điều kiện lọc, những dòng không thỏa bị ẩn
− Chọn toàn bộ bảng dữ liệu
− Chọn tab Data Filter
− Tại tiêu đề của mỗi cột xuất hiện nút combobox cho phép chọn điều kiện lọc
Trang 80Thao tác với cơ sở dữ liệu
• Ví dụ:
Trang 81Thao tác với cơ sở dữ liệu
• Advanced Filter: Lọc với nhiều điều kiện
− Lập bảng điều kiện: với các điều kiện thỏa mãn đồng thời
Ví dụ: lọc ra những người là nhân viên và
ngày công >20
Trang 82Thao tác với cơ sở dữ liệu
− Lập bảng điều kiện: với các điều kiện không thỏa mãn đồng thời
Ví dụ: lọc ra những người là nhân viên hoặc
ngày công >20
Trang 83Thao tác với cơ sở dữ liệu
− Chọn toàn bộ bảng dữ liệu
− Chọn tab Data Advanced
Filter
• List range: Vùng dữ liệu
• Criteria range: Vùng điều kiện
• Copy to: Vùng chứa dữ liệu lọc
Trang 84Chức năng thống kê dữ liệu
• SubTotal: Thống kê dữ liệu theo vùng điều
• Use function: Chọn hàm thống kê
• Add subtotal: chọn cột chứa kết quả
Trang 85Chức năng thống kê dữ liệu
• Ví dụ:
Trang 86Chức năng thống kê dữ liệu
• Chức năng PivotTable: Thống kê dữ liệu
dạng bảng nhiều chiều
− Chọn tab Insert, click nút PivotTable
Trang 87Chức năng thống kê dữ liệu
− Xuất hiện cửa sổ Create PivotTable
Trang 88Chức năng thống kê dữ liệu
− Click chọn vị trí đặt bảng
Pivot Table
− Chọn các field làm tiêu đề
dòng, tiêu đề cột và filed thống kê
− Drag chuột thả vào vùng
tương ứng
Trang 89Chức năng thống kê dữ liệu
Trang 90Chức năng thống kê dữ liệu
• Hiệu chỉnh Pivot Table
Trang 91Chức năng thống kê dữ liệu
− Kết quả
Trang 92Biểu đồ
• Chức năng:
− Biểu diễn số liệu thống kê dưới dạng trực quan
• Cách tạo:
− Chọn khối dữ liệu nguồn cho biểu đồ
− Insert trong nhóm Chart, chọn kiểu biểu đồ
Trang 93Biểu đồ
Trang 94Biểu đồ
• Chart tools: cho phép hiệu chỉnh Chart
− Thay đổi loại biểu đồ: chọn tab Design, click nút Change Chart Type
Trang 95Biểu đồ
− Chọn kiểu biểu đồ
Trang 96Biểu đồ
− Chuyển đổi dòng và cột dữ liệu:
• Chọn chart
• Click tab Design
• Click nút Switch Row/Column
Trang 97Printing
• Print Preview: Xem trước khi in
− Click tab File chuyển sang Backstage view
− Chọn Print, xuất hiện Print pane
− Pane trái cho phép thiết lập thông số máy in và
trang in print settings
− Pane phải hiển thị trang ở chế độ Print
Preview
Trang 98Printing
Trang 99Printing
− Hiệu chỉnh hướng giấy in