1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Buổi 1 ôn tập toán THCS

2 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.. Tìm tọa độ điểm M... Đường thẳng d song song với BC cắt các cạnh AB, AC và đường cao AH lần lượt theo thứ tự tại c

Trang 1

1.1 Biểu diễn các tập nghiệm sau lên trục số:

a) S x x| 5 b) S x x|  2 c) Sx x| 1

d) S x | x  1 e) S x | 1  x  2

f)S x | x  2 hoặc x  1

1.2 Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:

a) x x – 10 b) x– 2x– 50

c) x5 7 – 2 x0 d) 2x1x– 30

e) x2 – 6x 0 f) 2 –xx 30

1 2

xx và tích x , 1 x Từ đó tính giá trị của biểu thức 2

 

 

2 2

2 2

1 2 1 2

5

L

2

xmxm , với m là tham số Chứng

minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Gọi x và 1 x là hai nghiệm của phương trình, tìm tất cả các giá trị 2

của m sao cho 2

xxx   m

Phần 1 ĐẠI SỐ

4

yx có đồ thị  P

a) Tìm tọa độ giao điểm của  P và  : 1 2

2

d yx b) Viết phương trình của đường thẳng    d1 // d và  d1 tiếp xúc

với  P tại M Tìm tọa độ điểm M

c) Viết phương trình của đường thẳng  d2 tiếp xúc với  P tại N

có hoành độ điểm N là –1

f xaxbx c a x x x x

Áp dụng: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2m23m– 5 b) –3x27x10

c) 2

2m 5m– 7 e) 2

– 2 – 63

g) z2 –10z 16 h) t2 – 7t 10

1.3 Biết rằng nếu ax2 bx  c  0 có hai nghiệm x1, x2 thì

1.4 Cho phương tình: x2 4x  8  0 có hai nghiệm x1, x2 Hãy tính tổng

1.5 Cho phương trình  

1 2

1.6 Cho hàm số

HDedu - Page 1

Trang 2

Phần 2 HÌNH HỌC Bài 1 ĐỊNH LÍ TA-LÉT TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

2.1 Cho ABC Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm P, Q sao

cho: AP AQ

ABAC Chứng minh rằng:

a) AP AQ

PB QC

ABAC

a) Chứng minh: AH B C

  

3

67, 5 (cm )

ABC

S  Tính SAB C' '

2.2 Cho ABC có đường cao AH Đường thẳng d song song với BC cắt

các cạnh AB, AC và đường cao AH lần lượt theo thứ tự tại các điểm

B, C và H

Bài 2 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

2.3 Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH Biết AB  3,

AC  4 Tính BC, BH , CH , AH

2.4 Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH Biết BH  1,

AC  2 5 Tính CH , BC, AH, AB

và diện tích hình vuông theo a Từ đó suy ra độ dài cạnh huyền của

một tam giác vuông cân có độ dài cạnh bằng a

a) Chứng minh các tam giác ABDBCD là các tam giác đều

b) Tính độ dài các đường chéo ACBDS ABCD theo a

  90

AB  ) có ABBCa, 2

ADa

a) Chứng minh ACCD

b) Tính độ dài các đoạn thẳng AC, CD, BDS ABCD theo a

2.5 Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a Tính độ dài đường chéo

2.6 Cho hình thoi ABCD có độ dài cạnh bằng a Biết

2.7 Cho hthang vuông ABCD (

HDedu - Page 2

Ngày đăng: 26/01/2021, 09:40

w